Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 지경이다



Cấu trúc  지경이다


A:  라면은 아직 멀었어? 나 지금 너무 배고파서 쓰러질 지경이야.
Mì tôm vẫn còn lâu hả? Tớ bây giờ quá đói đến mức ngã quỵ xuống.

B:  조금만 기다려. 내가 맛있게 끓이는 중이니까.
Chờ một chút. Bởi vì tớ đang nấu để cho ngon.

A: 알겠어. 근데 라면 하나 끓이는데 면발을 들었다 놨다 하고 있어? 너도 참 고생을 사서 한다.
Biết rồi. Nhưng nấu 1 gói mì tôm thôi mà cậu đang đảo qua lại sợ mì à? Cậu đúng thật là rước khổ vào thân.

B: 이렇게 하면 면발이 차가운 공기와 접촉해서 수축과 이완을 반복하 면서 더 쫄깃해진대.
Nghe nói nếu làm thế này thì sợi mì tiếp xúc với không khí lạnh và vừa lặp lại sự co lại và dãn ra vừa trở nên dai hơn.

A:  인터넷에서 보니까 얼음 두세 개만 넣어도 똑같은 작용을 한다는데?
Xem trên internet bảo để vào 2,3 viên đá thì cũng có tác dụng giống thế mà?

B: 그래? 그런 건 진작 가르쳐 주지.
Vậy à? Cậu phải chỉ cho tớ biết cái đó sớm hơn chứ.




V+을/ㄹ 지경이다
Được gắn vào thân động từ hành động dùng khi nói phóng đại các tình huống mang tính cực đoan để nhấn mạnh tình huống vất vả và khó khăn.

요즘 층간 소음 문제 때문에 정말 머리가 아파 죽을 지경이에요.
Dạo này vì vấn đề tiếng ồn giữa các tầng nên tôi đau đầu đến mức chết mất.

두통이 너무 심해서 머리가 터질 지경이야.
Đau đầu nặng đến mức đầu nổ tung ra.

오늘은 날씨도 더운 데다가 미세 먼지 까지 겹쳐서 정말 숨이 막힐 지경이군.
Hôm nay thời tiết không những nóng mà còn bụi siêu mịn chồng chất nhau đến mức ngạt thở.
 


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 지경이다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !