Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp cao cấp 세라



Ngữ pháp 세라


Ý nghĩa: Là trợ từ liên kết diễn đạt ý nghĩa lo lắng sẽ như thế nào đấy căn cứ vào lý do của mệnh đề đi trước.


1 Cấu trúc liên kết thể hiện sự lo lắng rằng liệu có thể trở nên như vậy hay không.

김 씨는 누가 볼세라 구석에서 등을 돌리고 돈을 세었다.  
Ông Kim quay lưng vào góc và đếm tiền.

지수는 가슴이 콩닥콩닥 뛰는 소리가 그에게 들릴세라 몸을 움츠렸다.  
이야기의 화제가 바뀌자 너도나도 질세라 한마디씩 거들고 나섰다

2 Cấu trúc kết thúc câu thể hiện sự lo lắng rằng liệu có thể trở nên như vậy hay không.

페인트칠을 하다가 옷을 다 버릴세라.  
이 도자기가 얼마나 귀한 건데 함부로 들면 깨질세라.  
그렇게 찬바람을 맞고 다니다 감기에 걸릴세라.  
 
가: 빌려주신 돈, 정말 감사합니다.  
나: 잘 챙겨 가려무나. 잘못하면 잃어버릴세라

3  Cấu trúc kết thúc câu thể hiện nghĩa cảm thán.

그분은 마음도 참으로 넓으실세라.  
엄마 품이 참 아늑할세라.  
작품이 이토록 훌륭할세라.  
봄바람이 이리도 따뜻할세라.

Ví dụ

처음 박물관을 찾은 관광객들은 안내원의 설명 하나라도 놓칠 세라 귀가 기울입니다.
Những khách tham quan lần đầu tiên đến viện bảo tàng vì sợ lỡ mất từng lời giải thích của hướng dẫn viên nên chú ý lắng nghe.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 세라

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !