Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp 리라


1. Gắn vào sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “sẽ, định là sẽ…, chắc là sẽ…”, thể hiện ý định hoặc dự đoán, suy đoán của người nói.

올해에는 꼭 취업리라.
Tôi nhất định sẽ tìm được việc trong năm nay.
문제 보기 심각하지 않리라 생각되었다.
Nhìn vào vấn đề đó tôi đã nghĩ chắc là sẽ không nghiêm trọng đâu.
나는 끝 까지 당신을 기 다리리라.
Tôi định là sẽ chờ bạn đến cùng.
문제 해결 반드시 찾으리라.
Tôi nhất định sẽ tìm giải pháp của vấn đề đó.
조만 통일이 되리라.
Chắc là chẳng bao lâu nữa sẽ được thống nhất.
그들은 반드시 돌아 오리라.
Họ nhất định sẽ quay trở lại.
당신 다시는 보지 않으리라.
Tôi sẽ không gặp lại bạn nữa.

2. Có thể giản lược ‘라’.

올해 반드시 성공리라.
= 올해 반드시 성공리.
Năm nay tôi nhất định sẽ thành công.

3. Trong trường hợp được dùng với ý nghĩa phỏng đoán thì có thể kết hợp cùng quá khứ ‘았/었’.

사람 어제 도착리라.
Người đó hôm qua chắc là đã đến nơi rồi.
작년 이맘도 이렇게 추웠으리라.
Vào thời điểm này năm ngoái chắc là cũng đã lạnh như thế này.

4. Nếu phía trước đi với danh từ thì dùng dạng ‘(이)리라’.

저분이 야말로 진 정한 스승 이리라.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 리라 sẽ, định là sẽ…, chắc là sẽ…
2 ) 까지 cho đến, cho tới
3 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 심각하다 [Động từ] nghiêm trọng, trầm trọng .
2 ) 취업하다 [Động từ] xin việc làm .
3 ) 성공하다 [Động từ] thành công .
4 ) 도착하다 [Động từ] đến nơi .
5 ) 정하다 [Tính từ] định .
Hán hàn
6 ) 다리다 [Động từ] là, ủi (quần áo) .
7 ) 정하다 [Động từ] quyết định kết hôn .
8 ) 조만간 [Danh từ] tảo vãn gian sớm muộn .
Hán hàn
9 ) 반드시 [Danh từ] nhất định, chắc chắn .
10 ) 이맘때 [Danh từ] lúc này, độ này, bằng giờ này .
11 ) 해결책 [Danh từ] giải quyết sách .
Hán hàn
12 ) 조만 như thế .
13 ) 다시 [Phó từ] lại .
14 ) 취업 [Danh từ] xin việc .
15 ) 문제 [Danh từ] vấn đề .
Hán hàn
16 ) 보기 [Danh từ] mẫu, ví dụ .
17 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
18 ) 통일 [Danh từ] thống nhất .
Hán hàn
19 ) 오리 [Danh từ] biệt tăm biệt tích, bặt vô âm tín .
20 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
21 ) 다리 [Danh từ] chân .
22 ) 도착 [Danh từ] sự đến nơi .
23 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
24 ) 스승 [Danh từ] thầy cô, sư phụ .
25 ) 작년 [Danh từ] năm trước, năm ngoái (작...) .
26 ) 올해 [Danh từ] năm nay (ᄋ...) .
27 ) 이리 [Danh từ] chó sói .
28 ) 해결 [Danh từ] sự giải quyết, sự dàn xếp .
29 ) 당신 [Danh từ] you (formal) .
30 ) 도착 [Danh từ] sự theo thứ tự .
31 ) 성공 [Danh từ] sự thành công .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!