Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 려나 보다





ngữ pháp 려나 보다./strong>


앞의 말이 나타내는 일이 일어날 것이라고 추측함을 나타내는 표현.

Cấu trúc thể hiện sự suy đoán việc mà từ ngữ phía trước thể hiện sẽ xảy ra.


Một số ví dụ 

친구들이 오늘 저녁 여기서 자고 가려나 봐요.
Dường như tối nay các bạn định ngủ ở đây rồi mới đi đó.

시꺼먼 구름 몰려오는 것을 보니 비가 쏟아지려나 보다.
Thấy đám mây đen kịt kéo đến dường như cơn mưa sắp ập đến đấy.

오늘 비밀이야기를 다 털어 놓으려나 봐요.
Hình như hôm nay nó định tiết lộ câu chuyện bí mật.

장만을 하는 것을 보니 아주 여기 살려나 보지요?.
Thấy tậu nhà hình như anh định sống ở đây nhỉ?.

여행을 떠나나 보지요? 일찍 서두시는 걸 보니요.
Hình như anh định đi du lịch nhỉ? Thấy anh vội vã từ sớm mà.
  1. 하늘이 맑은 것을 보니 오늘 비가 오지 않으려나 보다
  2. 승규는 오늘도 밥 대신 라면을 먹으려나 봅니다.
  3. 구름이 잔뜩 끼어 있는 게 한바탕 소나기가 퍼부으려나 봐.
  4. 가: 지수 아직 자? 
    나: 네. 오늘은 안 나가고 집에 있으려나 봐요. 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 려나 보다 hình như định..., dường như sẽ…
2 ) 나 보다 Chắc , có vẻ
3 ) 보다 hơn
4 ) 지요 Nhỉ? Chứ?

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 여행을 떠나다 [Động từ] đi du lịch .
2 ) 비가 오다 [Động từ] trời mưa (... 오...) .
3 ) 서두르다 [Động từ] u uất, xót xa .
4 ) 일어나다 [Động từ] thức dậy .
5 ) 나가다 [Động từ] đi ra (hướng xa phía người nói) .
6 ) 가리다 [Động từ] che, chặn .
7 ) 몰리다 [Động từ] dồn vào, gom vào .
8 ) 살리다 [Động từ] làm công việc nội trợ, làm việc nhà .
Hán hàn
9 ) 한바탕 [Danh từ] sự sống còn, sự quyết định, sự lớn, sự nhiều .
10 ) 아직도 [Danh từ] vẫn (đáng lẽ đã xong) .
11 ) 소나기 [Danh từ] cây thông .
12 ) 아직 [Phó từ] chưa .
13 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
14 ) 장만 [Danh từ] sự sắm sửa .
15 ) 오지 [Danh từ] nơi có môi trường khắc nghiệt .
16 ) 표현 [Danh từ] biểu hiện .
Hán hàn
17 ) 구름 [Danh từ] mây .
18 ) 라면 [Danh từ] mì gói .
19 ) 일찍 [Danh từ] sớm .
20 ) 여기 [Danh từ] ở đây .
21 ) 추측 [Danh từ] sự suy đoán .
22 ) 아주 [Danh từ] rất .
23 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
24 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
25 ) 잔뜩 [Danh từ] đầy tràn, nhiều nhất, hết sức .
26 ) 서두 [Danh từ] ngăn kéo .
27 ) 비밀 [Danh từ] trong bí mật .
Hán hàn
28 ) 저녁 [Danh từ] tối (ᄌ...) .
29 ) 지수 [Danh từ] thước, que chỉ .
Hán hàn
30 ) 일찍 [Danh từ] sớm .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!