Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 랴마는





ngữ pháp 랴마는


Cấu trúc thể hiện dù thừa nhận vế trước nhưng điều đó không ảnh hưởng đến vế sau.

Có thể dịch là tuy... nhưng..


이 일에 대한 책임이 어찌 나만의 몫이랴마는 차라리 내가 혼자 책임지는 것이 낫다.  
이번 행사의 관람객이 몇 명인지 지금 어떻게 알랴마는 대충이라도 세서 알려 주자.  
이 꽃이 청초하기로는 백합에 비기랴마는 이 꽃만의 수수한 매력이 그녀를 사로잡았다.  
몸에 아프지 않은 곳 하나 없는 사람이 얼마나 되랴마는 그 역시 고약한 병이 하나 있었다.  
나: 사람의 마음을 어떻게 마음대로 움직이랴마는 그의 마음을 돌릴 수 있게 끝까지 노력은 해 봐야지.  
가: 이미 등을 돌린 김 회장님이 우리 편을 들어주실까요?

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 랴마는 tuy... nhưng..
2 ) 이라도 dù là...cũng hãy.
3 ) 까요 Nha, Nhé
4 ) 까지 cho đến, cho tới


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!