Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 락 말락 하다



Ngữ pháp V + 락 말락 하다


Nghĩa : Biểu hiện hành động nào đó sắp xảy ra nhưng chưa xảy ra.


Một vài ví dụ cho cấu trúc 락 말락 하다

1. 안개 때문에 앞 차가 보일락 말락 한다

Do sương mù nên xe phía trước lúc thấy lúc không.

2. 잠이 겨우 들락 말락 하는데 문 닫는 소리 때문에 잠이 깼다.

Tôi vừa mới chợp mắt thì tiếng đóng cửa đã làm tôi tỉnh giấc.

3. 비가 그치고 구름 사이로 해가 나올락 말락 한다.

Mưa tạnh và mặt trời như đang lấp ló những đám mây.

4. 광수 씨, 셔츠 단추가 떨어질락 말락 해요.

Anh hwang su ơi, nút áo sơ mi của anh muốn rớt rồi kìa anh.

5. 늑대가 양을 잡아먹을락 말락 하고 있어요.

Con sói đang muốn ăn thịt con cừu.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 락 말락 하다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !