Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 락 말락 하다





Ngữ pháp V + 락 말락 하다


Nghĩa : Biểu hiện hành động nào đó sắp xảy ra nhưng chưa xảy ra.


Một vài ví dụ cho cấu trúc 락 말락 하다

1. 안개 문에 앞 차가 보일락 말락 한다

Do sương mù nên xe phía trước lúc thấy lúc không.

2. 잠이 겨우 들락 말락 하는데 문 닫는 소리 문에 잠이 깼다.

Tôi vừa mới chợp mắt thì tiếng đóng cửa đã làm tôi tỉnh giấc.

3. 비가 그치고 구름 사이로 해가 나올락 말락 한다.

Mưa tạnh và mặt trời như đang lấp ló những đám mây.

4. 광수 씨, 셔츠 단추가 떨어질락 말락 해요.

Anh hwang su ơi, nút áo sơ mi của anh muốn rớt rồi kìa anh.

5. 늑대가 양을 잡아먹을락 말락 하고 있어요.

Con sói đang muốn ăn thịt con cừu.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) trong khi
2 ) 락 말락 하다 Biểu hiện hành động nào đó sắp xảy ra nhưng chưa xảy ra.

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 그치다 [Động từ] tự kiềm chế .
2 ) 있다 [Tính từ] có .
3 ) 구름 [Danh từ] mây .
4 ) 단추 [Danh từ] sự rút ngắn, sự thu nhỏ, sự thu hẹp .
5 ) 겨우 [Danh từ] một cách khó khăn, một cách vất vả .
6 ) 셔츠 [Danh từ] áo sơ mi .
7 ) 소리 [Danh từ] âm thanh, tiếng .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!