Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 더니만





ngữ pháp 더니


Cấu trúc liên kết thể hiện nhấn mạnh sự việc hay tình huống nào đó xảy ra tiếp theo sau sự việc hay tình huống trong quá khứ.

Có thể dịch là rồi, nên


Ví dụ

그는 느릿한 걸음으로 나를 향해 오더니 내 앞에 우뚝 섰다.  
민준이는 모자를 만지작거리더니 벗었다가 다시 고쳐 썼다.  
승규가 나를 보더니 꾸벅 인사를 했어요.  
할아버지께 세배를 드리러 갔더니 어딜 가셨는지 안 계시더라고.  

가: 너 많이 피곤해 보인다.  
나: 어제 늦게까지 일을 했더니 몸이 안 좋네

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 더니만 rồi, nên
2 ) 더라고 Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
3 ) 는지 dùng khi thể hiện lý do không chắc chắn về nội dung nêu ra ở vế sau
4 ) 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
5 ) 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
6 ) 까지 cho đến, cho tới


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!