Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp cao cấp 더니만



Ngữ pháp 더니만


Cấu trúc liên kết thể hiện nhấn mạnh sự việc hay tình huống nào đó xảy ra tiếp theo sau sự việc hay tình huống trong quá khứ.

Có thể dịch là rồi, nên


Ví dụ

그는 느릿한 걸음으로 나를 향해 오더니만 내 앞에 우뚝 섰다.  
민준이는 모자를 만지작거리더니만 벗었다가 다시 고쳐 썼다.  
승규가 나를 보더니만 꾸벅 인사를 했어요.  
할아버지께 세배를 드리러 갔더니만 어딜 가셨는지 안 계시더라고.  

가: 너 많이 피곤해 보인다.  
나: 어제 늦게까지 일을 했더니만 몸이 안 좋네

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 더니만

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !