Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 댔자





ngữ pháp 댔자


Cấu trúc thể hiện mặc dù thừa nhận vế trước nhưng không đạt tới mong muốn hoặc không phải là cái gì đặc biệt.

Có thể dịch là "  dù có, cho dù... thì... "


인스턴트 식품이 맛있댔자 얼마나 맛있겠어?  
승규가 청소했댔자 집이 깨끗하겠어요?  
지수가 돈을 벌었댔자 동생 학비를 대기는 힘들 거예요.  
가: 그 작은 가게에 손님이 많댔자 얼마나 되겠어요?  
나: 그래도 단골손님이 꽤 생긴 모양이에요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 댔자 dù có, cho dù... thì...


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!