Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 대서야





ngữ pháp 대서야


Cấu trúc thể hiện việc nêu lên nghi vấn hoặc phán đoán một cách phủ định về sự việc đã nghe hoặc biết được.

Có thể dịch là : cứ... thì liệu..., cứ... thì rồi…


Ví dụ

건강이 안 좋대서야 어떻게 일을 맡기겠어요?  
그렇게 불만이 많대서야 같이 일할 수 있겠어요?  
아이가 귀하대서야 그렇게 버릇없이 키우면 안 되지요.  
가: 날씨가 덥대서야 출근하는 사람이 그렇게 짧은 바지를 입으면 어떻게 하니?  
나: 저희 회사는 복장이 자유로운 편이에요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 대서야 cứ... thì liệu..., cứ... thì rồi…
2 ) 편이다 thuộc diện, thuộc loại, vào loại
3 ) 으면 Nếu ... thì
4 ) 지요 Nhỉ? Chứ?


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!