Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 답시고





ngữ pháp 답시고


Nghĩa : Cấu trúc liên kết thể hiện việc người nói cho rằng việc chủ ngữ đưa ra lời nói ở trước làm căn cứ cho hành động ở vế sau là không thoả đáng.

Có thể dịch là "bày đặt bảo là... rồi lại'


Ví dụ 

나는 아프답시고 시험 공부를 안 했다가 시험을 망쳤다.  
승규는 바쁘답시고 가족들에게 소홀히 했 것을 후회했다.  
지수는 열심히 공부하겠답시고 별의별 유세를 하고 있다.  
가: 유민이는 왜 갑자기 감기에 걸렸어?  
나: 돈 좀 아껴 보겠답시고 그 먼 길을 걸어 다니더니 몸살이 났어요. 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 답시고 bày đặt bảo là... rồi lại
2 ) 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
3 ) 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
4 ) Xem chi tiết


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!