Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp cao cấp 달리



Ngữ pháp 달리


Cấu trúc mang nghĩa là" khác với".
Cái gì khác với cái gì đó.Đây cũng là một trong các cấu trúc so sánh nhưng không phải so sánh hơn mà là so sánh sự khác nhau.
Từ có patchim + 과 달리
Từ k có patchim + 와 달리
... 
Vd

1. 한국 에서는 아침 식사로 밥을 즐겨 먹는 것과 달리 베트남 에서는 아침 식사로 국수를 즐겨 먹습니다.
Khác với Hàn Quốc bữa sáng ăn cơm thì ở Việt Nam bữa sáng thường ăn phở, bún.

2. 그 영화가 재미있다고 입 소문이 난 것과 달리 실제로 그 영화를 본 사람은 얼마 되지 않아요.
Thực tế bộ phim đó rất ít người xem khác với tin đồn rằng bộ phim đó rất thú vị.

3. 저와 달리 여 동생은 영어를 좋아해요.
Em gái tôi khác với tôi nó rất thích tiếng anh.

4. 유진씨는 어제와 달리 표정이 밝아졌어요.
Hôm này vẻ mặt của 유진 đã khá hơn nhiều( vui vẻ hơn, tươi tỉnh hơn) khác với ngày hôm qua.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 달리

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !