Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 다 시피 하다



Cấu trúc : 다 시 피 하다

được sử dụng trong trường hợp một việc gì đó mà thực tế không phải như vậy mà gần như là giống như thế. Có thể hiểu là : giống như là , coi như là , hầu như là ...


다이어트 때문에 매일 굶다시피 하는 사람들이 많아요.

Vì giảm cân nên có nhiều người mỗi ngày gần như là nhịn ăn


So sánh giữa "-다시피 하다" và "-다시피":

V +  다 시피 하다            : Gần như là, coi như là
V +  다 시피 + Mệnh đề  : Theo như


알다시피 외국어 실력은 짧은 시간에 완성되는 것이 아닙니다.

Như chúng ta đều biết năng lực về ngoại ngữ không phải được hoàn thành trong 1 thời gian ngắn. 


- 너도 들었다시피 시험 날짜가 바꿨어

Như cậu đã nghe thì ngày thi đã thay đổi rồi đó



Bài tập đặt câu với ngữ pháp 다 시피 하다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !