Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 다 시피 하다





Cấu trúc : 다 시 피 하다

được sử dụng trong trường hợp một việc gì đó mà thực tế không phải như vậy mà gần như là giống như thế. Có thể hiểu là : giống như là , coi như là , hầu như là ...


다이어트 문에 매일 굶다시피 하는 사람들이 많아요.

Vì giảm cân nên có nhiều người mỗi ngày gần như là nhịn ăn


So sánh giữa "-다시피 하다" và "-다시피":

V +  다 시피 하다            : Gần như là, coi như là
V +  다 시피 + Mệnh đề  : Theo như


알다시피 외국 실력은 짧은 시간 완성되는 것이 아닙니다.

Như chúng ta đều biết năng lực về ngoại ngữ không phải được hoàn thành trong 1 thời gian ngắn. 


- 너도 들었다시피 시험 날짜가 바꿨어

Như cậu đã nghe thì ngày thi đã thay đổi rồi đó


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 다 시피 하다 giống như là , coi như là , hầu như là
2 ) 다시피 như….đã….
3 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 다이어트 [Danh từ] ăn kiêng .
2 ) 외국어 [Danh từ] tiếng nước ngoài .
3 ) 굶다 [Động từ] nhịn đói .
4 ) 알다 [Động từ] biết .
5 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
6 ) 매일 [Danh từ] mỗi ngày .
7 ) 완성 [Danh từ] sự hoàn thành .
Hán hàn
8 ) 외국 [Danh từ] ngoại quốc .
9 ) 날짜 [Danh từ] cá chuồn .
10 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
11 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
12 ) 실력 [Danh từ] thực lực, năng lực .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!