Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 다면야



Ngữ pháp 다면야


-가다 --> 간다면야
-먹다 --->먹는다면야
나쁘다 --> 나쁘다면야


*앞은 뒤를 하는데 있어서 반드시 필요한 조건이나 가정임을 강조해서 말할 때 쓴다. 앞을 하거나 앞의 상항이 되었을 때 뒤가 가능함...
khi menh de sau lam viec j do nhan manh nhat dinh can phai co dieu kien hay gia dinh o menh de truoc. menh de sau co kha nang thuc hien khi menh de truoc say ra hay hinh thanh tinh huong nao do.
[ Giống cấu trúc ㄴ/는다면 chỉ thêm 야 vào để nhấn mạnh thêm ]


-한국어를 잘 한다면야 혼자 한국에서 살 수 있어요.
neu ma tieng han gioi thi co the song mot minh o han quoc.

-여기 있는 단어를 다 외운다면야 시험을 잘 볼 수 있겠지요.
neu ma hoc thuoc het tu vung co o day thi se co the lam bai kiem tra tot thoi.

*과거 상황: 았/었다면야
*미래, 추측 상황:- 겠다면야
- (으)ㄹ 거라면야

- 발표 준비를 잘 했다면야 걱정이 없겟지만, 준비를 잘 못해서걱정이 된다.
neu ma da chuan bi tot roi thi se chang can lo lang nhung ma vi chua chuan bi tot nen no lang.
-민수 씨가 저 대신 회의에 가겠다면야 고마운 일이지요.
neu ma anh minsoo se thay toi di du hoi nghi thi la viec rat on ay chu.

* 앞에 명사가 오면 ' (이)라면야'를 쓴다.
neu truoc no la danh tu viet duoi dang (이)라면야.
- 저 사람이 한국 사람이라면야 당연히 한국말을 잘 하겟지요.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 다면야

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !