Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 다면야





ngữ pháp 다면


-가다 --> 간다면
-먹다 --->먹는다면
나쁘다 --> 나쁘다면야


*앞은 뒤를 하는데 있어서 반드시 필요 조건이나 가정임을 강조해서 말할 쓴다. 앞을 하거나 앞의 상항이 되었을 뒤가 가능함...
khi menh de sau lam viec j do nhan manh nhat dinh can phai co dieu kien hay gia dinh o menh de truoc. menh de sau co kha nang thuc hien khi menh de truoc say ra hay hinh thanh tinh huong nao do.
[ Giống cấu trúc ㄴ/는다면 chỉ thêm 야 vào để nhấn mạnh thêm ]


-한국어를 잘 한다면 혼자 한국에서 살 수 있어요.
neu ma tieng han gioi thi co the song mot minh o han quoc.

-여기 있는 단어를 다 외운다면야 시험을 잘 볼 수 있겠지요.
neu ma hoc thuoc het tu vung co o day thi se co the lam bai kiem tra tot thoi.

*과거 상황: 았/었다면
*미래, 추측 상황:- 겠다면
- (으)ㄹ 거라면야

- 발표 준비를 잘 했다면 걱정이 없겟지만, 준비를 잘 못해서걱정이 된다.
neu ma da chuan bi tot roi thi se chang can lo lang nhung ma vi chua chuan bi tot nen no lang.
-민수 씨가 저 대신 회의에 가겠다면 고마운 일이지요.
neu ma anh minsoo se thay toi di du hoi nghi thi la viec rat on ay chu.

* 앞에 명사가 오면 ' (이)라면야'를 쓴다.
neu truoc no la danh tu viet duoi dang (이)라면야.
- 저 사람 한국 사람이라면야 당연 한국을 잘 하겟지요.

Bài tập ngữ pháp 다면야

[6~9] 다음 ( )에 알맞은 것을 고르십시오.

Câu 6

여자들은 높은 구두를 ( ) 무릎에 통증을 많이 느끼는 것 같다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 다면야 nếu phải
2 ) 다면 NẾU
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
5 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
6 ) 거나 hoặc ,hay
7 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
8 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 필요하다 [Tính từ] cần thiết .
2 ) 강조하다 [Động từ] khẳng định, nhấn mạnh .
3 ) 당연히 [Phó từ] một cách đương nhiên .
4 ) 나쁘다 [Tính từ] xấu, tồi .
5 ) 못하다 [Tính từ] không thể làm được .
6 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
7 ) 외우다 [Động từ] học thuộc lòng .
8 ) 한국말 [Danh từ] tiếng Hàn Quốc .
9 ) 반드시 [Danh từ] nhất định, chắc chắn .
10 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
11 ) 회의 [Danh từ] họp, hội nghị .
Hán hàn
12 ) 걱정 [Danh từ] lo lắng .
13 ) 당연 [Danh từ] đương nhiên .
Hán hàn
14 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
15 ) 상황 [Danh từ] tình hình, tình thế, tình huống .
Hán hàn
16 ) 가정 [Danh từ] phép giả định .
Hán hàn
17 ) 강조 [Danh từ] sự nhấn mạnh .
18 ) 회의 [Danh từ] sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp .
19 ) 단어 [Danh từ] từ .
Hán hàn
20 ) 추측 [Danh từ] sự suy đoán .
21 ) 필요 [Danh từ] sự tất yếu .
22 ) 가정 [Danh từ] gia đình, nhà .
23 ) 조건 [Danh từ] điều kiện .
Hán hàn
24 ) 발표 [Danh từ] sự công bố .
Hán hàn
25 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
26 ) 명사 [Danh từ] danh từ .
27 ) 명사 [Danh từ] danh sỹ .
28 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
29 ) 혼자 [Danh từ] một mình .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!