Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 다고 해도



Cấu trúc ~는다고/ㄴ다고 / 다고 해도 (dù có nói là…thì…)

Cấu trúc này được sử dụng để nói rằng nên làm gì đó dù có gặp sự cản trở ở vế đầu.

Động từ có patchim dùng ~는 다고 해도, không có patchim dùng ㄴ 다고 해도

Tính từ dùng 다고 해도

Danh từ dùng không có patchim dùng 라고 해도, có patchim dùng 이라고 해도


Ví dụ


가: 요즘 너무 바빠서 부모님께 전화도 못 드려요.

A: Dạo này vì quá bận nên tôi không thể gọi điện về cho bố mẹ


나: 아 무리 바쁘다고 해도 부모님께는 가끔 전화 연락을 드려야지요.

B: Dù có nói là bận thế nào đi chăng nữa thì thỉnh thoảng cũng phải gọi cho bố mẹ chứ.


가: 친한 친구니까 제가 무슨 일을 해도 이해하겠지요?

A: Vì là bạn thân nên dù có làm gì thì cũng sẽ hiểu được nhỉ?


나: 친한 친구라고 해도 이해하지 못하는 일도 있어요.

B: Dù có nói là bạn thân đi chăng nữa nhưng cũng có việc mà không thể hiểu được.


Ngữ pháp có thể thay thế -아/어 봤자 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 다고 해도

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !