Trang chủ

Ngữ pháp

Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 는바



Ngữ pháp 는바


뒤에 오는 말과 관련하여 이미 이루어진 어떤 상황을 배경이나 근거로 미리 제시할 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi đưa ra tình huống nào đó đã được hình thành có liên quan đến vế sau làm bối cảnh hoặc căn cứ.

Có thể dịch là như đã biết

Ví dụ

발표가 시작되었는바 객석의 자리들이 하나하나 채워졌다.  
지수는 늘 남자 친구와의 결혼 계획을 이야기하는바 조만간 결혼을 할 것 같다.  
감독관이 자리에 없는바 노동자들은 쉬엄쉬엄 일을 했다.  
동업자의 조언대로 실천했는바 큰 문제 없이 거래가 성사되었다

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 는바

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !