Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 는바





ngữ pháp 는바


뒤에 오는 말과 관련하여 이미 이루어진 어떤 상황을 배경이나 근거로 미리 제시할  쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi đưa ra tình huống nào đó đã được hình thành có liên quan đến vế sau làm bối cảnh hoặc căn cứ.

Có thể dịch là như đã biết

Ví dụ

발표가 시작되었는바 객석의 자리들이 하나하나 워졌다.  
지수는 늘 남자 친구와의 결혼 계획을 이야기하는바 조만간 결혼을 할 것 같다.  
감독관이 자리에 없는바 노동자들은 쉬엄쉬엄 일을 했다.  
동업자의 조언대로 실천했는바 큰 문제 없이 거래가 성사되었다

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 는바 như đã biết
2 ) trong khi
3 ) trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!