Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 는 마당에





Ngữ pháp 는 마당


Hành động hay sự việc có gắn 마당 là cơ sở, điều kiện, ví dụ cho sự đối chiếu bằng lý lẽ, nhận xét của người nói ở hành động tiếp theo.

앞에 오는 말이 나타내는 일이 이루어지는 상황이나 처지를 나타내는 표현.

Cấu trúc thể hiện tình huống hay tình cảnh mà sự việc do vế trước thể hiện tạo nên.


Ví dụ

모두들 일하는 마당에 너만 놀아서 되겠니?
Trong khi mọi người đang làm việc, chỉ một mình anh chơi liệu có được không?
사느냐 죽느냐 하는 마당 이런 작은 일로 말다 툼하고 있어요?
Trong khi không biết sống chết ra sao mà anh lại đi cãi nhau vì một việc nhỏ thế này sao?

Một số ví dụ trên naver dịch

생활비도 모자라는 마당에 저축이 다 뭔가?  
내 할 일도 너무 많아서 쩔쩔매는 마당에 내가 누구를 돕겠어?  
하루하루 늙어 가는 마당에 건강보다 중요한 것이 무엇이겠는가?  
가: 자네, 해외로 이민을 가서 고향에는 돌아오지 않을 거라던데 정말인가?  
나: 그렇네. 떠나는 마당에 더 이상 무슨 미련이 있겠는가

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 보다 hơn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 이런 như thế này .
2 ) 말다 [Động từ] cãi cọ, tranh cãi, đôi co .
3 ) 말다 [Động từ] khuấy, chan, trộn .
4 ) 일로 [Danh từ] đang trên đà, có xu hướng .
5 ) 마당 [Danh từ] sân .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!