Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 는 가운데



Ngữ pháp 는 가운데


Nghĩa : Cấu trúc thể hiện bối cảnh hay tình huống xung quanh sự kiện hay hành vi nào đó được tiếp tục.

Có thể dịch là trong lúc 


Ví dụ cấu trúc 가운데


다들 공연을 준비하는 가운데 영수만 홀로 다른 일을 하고 있었다.  
사람들이 지켜보는 가운데 제가 무대 위에서 춤을 췄어요.  
유학 생활을 하는 가운데 좋은 친구들을 사귀었어요.  
나: 죄송해요. 빨리 처리해야 하는 일이 있어서요.  
가: 다른 사람들이 식사하는 가운데 먼저 일어나면 어떻게 하니?

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 는 가운데

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !