Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 는 가운데





ngữ pháp 는 가운


Nghĩa : Cấu trúc thể hiện bối cảnh hay tình huống xung quanh sự kiện hay hành vi nào đó được tiếp tục.

Có thể dịch là trong lúc 


Ví dụ cấu trúc 가운데


다들 공연을 준비하는 가운데 영수만 홀로 다른 일을 하고 있었다.  
사람들이 지켜보는 가운데 제가 무대 위에서 춤을 췄어요.  
유학 생활을 하는 가운데 좋은 친구들을 사귀었어요.  
나: 죄송해요. 빨리 처리해야 하는 일이 있어서요.  
가: 다른 사람들이 식사하는 가운데 먼저 일어나면 어떻게 하니?

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 보다 hơn
2 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 가운데 [Danh từ] chính giữa, trung tâm .
2 ) 가운 [Danh từ] ngón giữa .
3 ) 가운 [Danh từ] vận mệnh gia đình .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!