Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp 느니


1. Ở cấu trúc này từ ‘ 차라리’ có nghĩa là ‘thà, thà rằng’ nhằm bổ trợ thêm cho từ khóa chính ‘느니’.
[A 느니 B] biểu hiện rằng ‘cả A và B đều không làm hài lòng, vừa ý, ưng ý nhưng so với A thì thà rằng B xuất hiện sẽ tốt hơn, có ý nghĩa hơn’. Có thể dịch là ‘Nếu…thì thà rằng/ thà…’ ‘thà rằng….còn hơn’

성격이 안 좋은 남자 결혼느니 혼자 살겠다.
Tôi thà rằng sẽ sống một mình còn hơn kết hôn cùng với người đàn ông nhân cách không tốt
힘들게 아등바등느니 그냥 죽는 게 나을 것 같다.
Nếu sống tranh giành một cách mệt mỏi thì thà rằng chết đi có lẽ tốt hơn.
이런 음식을 먹느니 안 먹고 굶는 게 낫겠어요.
Nếu ăn thức ăn như thế này thì thà rằng nhịn đói sẽ tốt hơn.

2. Đằng sau ‘느니’ rất hay dùng với ‘ 차라리 (thà, thà rằng), 그냥 (cứ để như thế, cứ thế,cứ vậy ) 아예 (từ ban đầu, ngay từ đầu).

시험 늦게느니 차라리 안 가는 게 나을 것 같다.
Nếu đi thi muộn thì thà rằng không đến có lẽ tốt hơn.
차가 이렇게 막히면 버스를 타느니 그냥 걷는 게 좋겠어요.
Xe cộ mà cứ tắc nghẽn như thế này thì thà rằng cứ thế đi bộ có phải tốt hơn không.
친구 숙제를 베껴 쓰느니 아예 안하는 게 낫다.
Nếu sao chép lại bài tập về nhà của bạn thì thà rằng không làm ngay từ ban đầu còn hơn.

3. Có Biểu hiện ngữ pháp tương tự là ‘(으)ㄹ 바에는’:

사람 같이느니 차라리 혼자 있는 게 낫겠다.
사람 같이 갈 바에는 차라리 혼자 있는 게 낫겠다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 느니 Nếu…thì thà rằng/ thà…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 아등바등 Hết sức, hết mình .
2 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
3 ) 차라리 [Danh từ] thà rằng .
4 ) 이런 như thế này .
5 ) 늦게 [Phó từ] muộn, trễ .
6 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
7 ) 그냥 [Phó từ] chỉ là .
8 ) 낫다 [Tính từ] hơn, khá hơn, tốt hơn .
9 ) 낫다 [Động từ] khỏi .
10 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
11 ) 버스 [Danh từ] xe buýt .
12 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
13 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
14 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
15 ) 아예 [Danh từ] trước, từ đầu .
16 ) 숙제 [Danh từ] bài tập .
17 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
18 ) 혼자 [Danh từ] một mình .
19 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
20 ) 성격 [Danh từ] kinh thánh .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!