Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 나위가 없다



Ngữ pháp 나위가 없다


Nghĩa : Quá đương nhiên nên không cần nói thêm.

Có thể dịch là không cần hai lời, không còn gì tranh luận.


Ví dụ 

그가 이번 일에 대해 책임을 지고 물러나야 하는 것은 두말할 나위가 없다.  
신중한 지수가 한 말이라면 그 말은 두말할 나위 없는 사실일 것이다

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 나위가 없다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !