Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 기에는





Cấu trúc 기에는

được sử dụng khi coi một tình huống nào đó như một tiêu chuẩn.

Đối với cái ở trước thì cái sau nó có khớp hay không.


Ví dụ

16세는 결혼 기에는 어린 아이다.

16 tuổi đối với việc kết hôn vẫn còn trẻ con.


이 방은 혼자 기에는 좀 크고 두 사람이 쓰 기에는 좀 적어요.

Cái phòng này đối với việc một người ở thì hơi rộng, hai người ở thì lại hơi nhỏ


소설 재미 지만 외국 학생들이 읽 기에는 좀 어려울 것 같아요.

Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị nhưng đối với những học sinh nước ngoài thì có vẻ hơi khó.


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 기에는 coi tình huống trước là tiêu chuản , so sánh với tình huống sau
2 ) 기에는 để mà, với việc…
3 ) 지만 Nhưng, nhưng mà

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
2 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
3 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
4 ) 소설책 [Danh từ] sách tiểu thuyết .
5 ) 외국인 [Danh từ] ngoại quốc nhân .
Hán hàn
6 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
7 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
8 ) 소설 [Danh từ] Tiểu tuyết .
9 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
10 ) 외국 [Danh từ] ngoại quốc .
11 ) 아이 [Danh từ] ID .
12 ) 소설 [Danh từ] tiểu thuyết .
Hán hàn
13 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
14 ) 혼자 [Danh từ] một mình .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!