Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기 십상이다





Ngữ pháp 기 십상이다


1. Gắn vào sau các động từ, thể hiện tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn mà không có ngoại lệ nào. Lúc này để thể hiện tính khả thi thì thường chỉ sử dụng với những việc sẽ nảy sinh về sau. Chủ yếu dùng trong các tình huống phủ định, tiêu cực. Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “sẽ dễ dàng…


충동구매를 하면 나중 후회하기 십상이다.
Nếu mua hàng một cách ngẫu hứng thì về sau sẽ dễ dàng hối hận.
공부를 그렇게 안 하면 시험에 떨어지기 십상이다.
Nếu cứ lười học như thế này thì sẽ rất dễ thi rớt (thi trượt).
그렇데 말을 안 듣다가는 부모 야단맞기 십상이야.
Nếu cứ không nghe lời như thế này bố mẹ sẽ mắng nhiếc cho mà coi.

2. Thường xuyên sử dụng kết hợp với các biểu hiện mang ý nghĩa điều kiện như ‘(으)면, 다가는(nếu cứ),…’


현금을 많이 가지고 다니면 도둑맞기 십상이다.
Nếu mang đi theo quá nhiều tiền mặt thì sẽ rất dễ bị trộm.
이렇게 높은 구두 신고 다니다가는 넘어지기 십상이야.
Nếu cứ đi lại với đôi giày cao như thế này sẽ rất dễ bị ngã.
모르는 것을 아는 척했다가는 망신당하기 십상이다.
Nếu cứ giả vờ biết những thứ không hề biết thì sẽ rất dễ bị mất thể diện.

3. Cấu trúc-기 십상이다 có thể dùng thay bằng -기가 쉽다.


Ví dụ do bạn Nguyễn Thị Tươi  thêm :

경험이 많이 없으면 중요한일을 서두르게 결정하지말고 그렇지 않으면 후회하기 십상이다./ 후회하기가 쉽 습니다.
Nêu khoogn có nhiều kinh nghiệm thì đừng vội vã làm những việc quan trọng. Và nếu không  bạn sẽ phải hối hận.

Ví dụ thêm bởi  Haeng Seagull :

자신 할 수 없다 생각을 가지면 절망에 빠지기 십상입니다 그래서 그런기에 죽을 까지 자신의 꿈을 이루고 싶은 마음을 담아야 됩니다
Nếu cứ suy nghĩ mình không thể thì rất dễ rơi vào tuyệt vọng, vì vậy dù đến chết chúng ta cũng phải lấp đầy ham muốn thực hiện ước mơ của mình

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 서두르다 [Động từ] u uất, xót xa .
2 ) 나중에 [Phó từ] sau này .
3 ) 다니다 [Động từ] đi lại (có tính thường xuyên) .
4 ) 그래서 [Danh từ] nên, vì vậy .
5 ) 그렇지 [Danh từ] đúng thế, đúng vậy .
6 ) 가지고 [Danh từ] bằng, với, đối với .
7 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
8 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
9 ) 그런 như vậy .
10 ) 없다 [Động từ] không có .
11 ) 듣다 [Động từ] nghe .
12 ) 듣다 [Động từ] nhỏ, nhỏ giọt .
13 ) 마음 [Danh từ] tấm lòng .
14 ) 십상 [Danh từ] sự vừa khéo, sự vừa vặn .
15 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
16 ) 망신 [Danh từ] sự xấu hổ, sự nhục nhã, sự mất mặt .
17 ) 구두 [Danh từ] giày .
18 ) 중요 [Danh từ] sự trọng yếu, sự quan trọng .
19 ) 자신 [Danh từ] tự tin .
Hán hàn
20 ) 구두 [Danh từ] giày .
21 ) 야단 [Danh từ] sự náo loạn, sự nhốn nháo .
22 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
23 ) 결정 [Danh từ] quyền quyết định .
Hán hàn
24 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
25 ) 쉽다 [Danh từ] dễ, dễ dàng .
26 ) 후회 [Danh từ] sự hối hận, sự ân hận .
Hán hàn
27 ) 결정 [Danh từ] sự quyết định, quyết định .
28 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
29 ) 절망 [Danh từ] tuyệt vọng .
Hán hàn
30 ) 서두 [Danh từ] ngăn kéo .
31 ) 신고 [Danh từ] khai báo .
32 ) 도둑 [Danh từ] mèo hoang .
33 ) 나중 [Danh từ] trần truồng, khỏa thân .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!