Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 기가 일쑤이다





ngữ pháp 기가 일쑤이다


Cấu trúc thể hiện việc mà từ ngữ phía trước diễn đạt rất thường có.


민준이는 덤벙대는 성격이라서 일을 그르치기 일쑤예요.  
우리 지수는 아침에 깨우지 않으면 늦잠을 자기 일쑤야.  
자취를 하는 승규는 아침을 거르기 일쑤이다.  
가: 김 선생, 요즘 학생들 수업 태도가 안 좋아서 지도하기 힘들지요?  
나: 네, 봄이라서 그런지 식곤증 문인지 오후에는 학생들이 졸기 일쑤예요

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 그런지 vì… hay sao mà
2 ) 으면 Nếu ... thì
3 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
4 ) 후에 sau khi
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 일쑤이다 [Tính từ] phổ biến, thông thường .
2 ) 일쑤 [Danh từ] thường xuyên. .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!