Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 건만





ngữ pháp 건만


Nghĩa Ngữ pháp liên kết thể hiện do vế trước mà xảy ra kết quả khác với kết quả được mong đợi.

밥 먹을 새도 없이 바쁘건만 지수는 아이들 걱정에 수시로 집에 전화를 했다.  
삼촌은 가진 것은 없건만 계획하고 있는 사업은 여럿이다.  
어머니가 그렇게 말렸건만 동생은 기어코 회사를 그만두고 말았다.  
나: 응. 오늘이 마지막 수업이건만 안 올 모양이다.  
가: 반장은 아직 안 왔어요? 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 건만 MẶC DÙ, TUY NHIÊN

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 건만 [Danh từ] mặc dù, tuy nhiên .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!