Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp 건대


[일부 동사에 붙어] 말하는 사람이 뒤 문장에서 자신 생각이나 바람 등을 말할 것

임을 미리 알리는 연결어미입니다.

1. ['생각하다, 추측하다, 보다' 등의 동사에 붙어] 말하는 사람 자신 생각이나

견해를 말하겠다는 것을 미리 알릴 씁니다. 즉 뒤 문장 내용 자신 생각을 나타냅니다.


•제가 생각건대 음식 가장 맛있습니다.
Tôi nghĩ món ăn này ngon nhất

•제가 짐작건대 누군가가 우리 일을 방해하는 분명합니다.
Tôi đoán rõ ràng rằng ai đó đang can thiệp vào công việc của chúng tôi.


2. ['바라다. 부탁하다, 기대하다' 등의 동사에 붙어] 말하는 사람이 뒤의 내용으로

·바라건대 이번 모임에 꼭 참석 주십시오.

· 당부건대 앞으로 공부 열심세요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 건대 nghĩ rằng, đoán rằng
2 ) 보다 hơn
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 세요 Hãy
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 짐작하다 [Động từ] suy đoán, phỏng đoán .
2 ) 방해되다 [Động từ] bị cản trở, bị phá bĩnh, bị làm phương hại .
3 ) 기대하다 [Động từ] mong đợi .
4 ) 기대되다 [Động từ] được kỳ vọng, được mong chờ .
5 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
6 ) 당부하다 [Động từ] yêu cầu .
7 ) 참석하다 [Động từ] tham dự .
8 ) 부탁하다 [Động từ] nhờ cậy, nhờ giúp .
9 ) 분명하다 [Động từ] rõ ràng, phân minh .
10 ) 추측하다 [Động từ] suy đoán, ước chừng, phỏng đoán .
11 ) 방해하다 [Động từ] gây cản trở .
12 ) 앞으로 [Phó từ] sau này, phía trước .
13 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
14 ) 맛있다 [Tính từ] ngon .
15 ) 기대다 [Động từ] dựa vào .
16 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
17 ) 미리 [Phó từ] đã .
18 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
19 ) 견해 [Danh từ] quan điểm, cái nhìn, cách nhìn nhận .
Hán hàn
20 ) 부탁 [Danh từ] sự nhờ cậy, sự nhờ vả .
21 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
22 ) 분명 [Danh từ] phân minh .
Hán hàn
23 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
24 ) 자신 [Danh từ] tự tin .
Hán hàn
25 ) 짐작 [Danh từ] sự suy đoán, phỏng đoán .
26 ) 방해 [Danh từ] cản trở, ngăn cản .
Hán hàn
27 ) 문장 [Danh từ] biểu tượng, hình dấu đặc trưng .
28 ) 추측 [Danh từ] sự suy đoán .
29 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
30 ) 연결 [Danh từ] sự liên kết, sự liên tục, sự kết nối .
Hán hàn
31 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
32 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
33 ) 참석 [Danh từ] tham dự, có mặt .
34 ) 동사 [Danh từ] động từ .
35 ) 가장 [Danh từ] nhất .
36 ) 모임 [Danh từ] mẫu tử .
37 ) 동사 [Danh từ] sự chết cóng, sự chết rét .
38 ) 당부 [Danh từ] sự yêu cầu, sự đề nghị .
39 ) 이번 [Danh từ] lần này .
40 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
41 ) 기대 [Danh từ] sự mong đợi .
Hán hàn
42 ) 내용 [Danh từ] nội dung .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!