Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp cao cấp 건대



Ngữ pháp 건대


[일부 동사에 붙어] 말하는 사람이 뒤 문장에서 자신의 생각이나 바람 등을 말할 것

임을 미리 알리는 연결어미입니다.

1. ['생각하다, 추측하다, 보다' 등의 동사에 붙어] 말하는 사람이 자신의 생각이나

견해를 말하겠다는 것을 미리 알릴 때 씁니다. 즉 뒤 문장의 내용이 자신의 생각을 나타냅니다.


•제가 생각하건대 이 음식이 가장 맛있습니다.
Tôi nghĩ món ăn này ngon nhất

•제가 짐작하건대 누군가가 우리 일을 방해하는 게 분명합니다.
Tôi đoán rõ ràng rằng ai đó đang can thiệp vào công việc của chúng tôi.


2. ['바라다. 부탁하다, 기대하다' 등의 동사에 붙어] 말하는 사람이 뒤의 내용으로

·바라건대 이번 모임에 꼭 참석해 주십시오.

· 당부하건대 앞으로 공부를 열심히 하세요.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 건대

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !