Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Học tiếng hàn qua bài hát/

HOP - Yêu 5 Tiếng Hàn Cover 사랑 5


407063

마음이 내 눈빛 입술이 너에게 취했

녹여 헤어날 수 없게 해

니가 올 난 온 듯해 천국

따뜻함도 인생우고 너와 날들

부드럽게 널 안고 꿈속 달달함도 함께 찾을 수 있도록

천번의 생이라도 너를 기다릴게 사랑만 할 수 있면 돼

Cause baby It’s always you

삶의 유혹 다 뿌려친 것 같아

함께 할 시간이 멈출 것 같아 내 청춘은 꿈처럼 됐네

내게 주는 네 눈 빛 한번 땜에 매일 일어나서

목소리 들려 달달한 음성 밤에도 더

Happier 아주 순수하고 달콤 가득 별과 달처럼 영원 빛나게

함께 가득 햇살을 바꿀래 너의 따스함으로 모두 고픈 돈 인기

교환하고 싶어 Cuz those things 네 입술 비할 수 없고

너 없인 내인생 아쉬움 가득 할테며 널 보면 사랑하고

파 내 상사 음악에 담는다 꽃처럼 사랑 언젠가 필거야

천년의 얘기 같이 만들자

Nhẹ nhàng âu yếm giữa chốn mơ

Cùng tìm kiếm bao ý thơ

Để đắm say trong tiếng nhạc du dương Hồn sa theo bước ta ngẩn ngơ

Dù ngàn kiếp ta vẫn chờ

Chỉ cần có phút giây này trao yêu thương

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 수 있다 có thể, không thể
2 ) 고 싶다 Muốn
3 ) 면 되다 nếu thì ok
4 ) 게 하다 để cho/cho phép ai l
5 ) 이라도 dù là...cũng hãy.
6 ) 듯하다 biểu hiện một cách nhẹ nhàng suy nghĩ của bản thân
7 ) 으면 Nếu ... thì
8 ) 보다 hơn
9 ) 도록 để cho/để"
10 ) trong khi
11 ) trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên
12 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 가득하다 [Động từ] đầy, tràn đầy .
2 ) 사랑하다 [Động từ] yêu .
3 ) 순수하다 [Tính từ] nhẹ nhàng, chân tình .
4 ) 일어나다 [Động từ] thức dậy .
5 ) 영원히 [Danh từ] mãi mãi .
6 ) 빛나다 [Tính từ] tỏa sáng .
7 ) 언젠가 [Danh từ] lúc nào đó .
8 ) 너르다 [Tính từ] quá đáng .
9 ) 취하다 [Động từ] từ bỏ, rút lại đơn .
10 ) 들리다 [Động từ] bắt cầm, cho cầm .
11 ) 비하다 [Động từ] bay .
12 ) 녹이다 [Động từ] được ghi hình lại, được quay lại .
13 ) 목소리 [Danh từ] thợ mộc .
14 ) 듯하다 [Động từ] dường như, có vẻ như, hình như, chắc, có lẽ .
15 ) 들리다 [Động từ] được nghe, bị nghe .
16 ) 들리다 [Động từ] cho nghe, bắt nghe .
17 ) 매이다 [Động từ] được mua vào, được mua .
18 ) 아쉬움 [Danh từ] sự tiếc nuối .
19 ) 마음 [Danh từ] tấm lòng .
20 ) 상사 [Danh từ] cấp trên .
Hán hàn
21 ) 매일 [Danh từ] mỗi ngày .
22 ) 음성 [Danh từ] âm thanh .
23 ) 유혹 [Danh từ] tranh sơn dầu .
Hán hàn
24 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
25 ) 인기 [Danh từ] có sức hút, được yêu thích .
26 ) 상사 [Danh từ] cấp thượng sỹ, thượng sỹ .
27 ) 입술 [Danh từ] môi .
28 ) 영원 [Danh từ] sự vĩnh viễn .
Hán hàn
29 ) 음악 [Danh từ] âm nhạc .
Hán hàn
30 ) 한번 [Danh từ] một lần .
31 ) 얘기 [Danh từ] người có tài kể chuyện .
32 ) 아주 [Danh từ] rất .
33 ) 너와 [Danh từ] ván lợp nhà .
34 ) 가득 [Danh từ] đầy, tràn đầy .
35 ) 순수 [Danh từ] sự nguyên chất, sự tinh khiết, thuần khiết, trong sáng .
36 ) 인생 [Danh từ] nhân sinh .
Hán hàn
37 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
38 ) 기다 [Động từ] chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ .
39 ) 청춘 [Danh từ] thanh xuân .
Hán hàn
40 ) 헤어 [Danh từ] tóc .
41 ) 눈빛 [Danh từ] ánh mắt .
42 ) 천국 [Danh từ] ngàn vạn cân, sức nặng ngàn cân .
43 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
44 ) 꿈속 [Danh từ] giấc mơ .
45 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
46 ) 햇살 [Danh từ] ánh sáng mặt trời .
47 ) 음성 [Danh từ] tính đen tối, tính ngấm ngầm, tính ngầm .
Hán hàn
48 ) 함께 [Phó từ] cùng với, cùng nhau .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!