Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


국감 도중 영장 청구…민주당 "감사원과 교감나" 반발 / SBS

YÊU CẦU LỆNH DỪNG THANH TRA NHÀ NƯỚC… ĐẢNG DÂN CHỦ PHẢN BÁC “ PHẢI CHĂNG ĐÃ ĐỒNG CẢM VỚI THANH TRA CHÍNH PHỦ”



오늘(18일) 국회에서는 마침, 이 사건 수사고 있는 서울중앙지검에 대한 국정감사가 있었습니다. 

Hôm nay (ngày 18) ngay trong quốc hội, đã có thanh tra chính phủ đối với Văn phòng công tố Trung tâm Seoul hiện đang điều tra về vụ án này. 


영장을 청구했다 소식 전해지자, 야당 검찰 감사 협의를 해서 수사한 거 아니냐며 강하 반발했습니다

Ngay sau khi thông tin rằng đã yêu cầu lệnh bắt được chuyển tới, đảng Đối lập hỏi có phải là thanh tra chính phủ đã bàn bạc với viện kiểm sát điều tra vụ án này không và phản đối mạnh mẽ.


소식은 홍영재 기자 전하겠습니다.

Thông tin này sẽ phóng viên Hong Young Jea chuyển tới.


 <기자> 점심 정회 시간 들려 구속영장 청구 소식 오후 국정감사에서는 민주 의원들의 성토 이어졌습니다.

Về thông tin yêu cầu lệnh bắt tạm giam đến ngay trong giờ nghỉ ăn trưa, tại phiên thanh tra chính phủ buổi chiều tiếp tục gặp phải sự chỉ trích của các đại biểu Đảng dân chủ.


[김의겸/민주당 의원 : 사건을 완전히 뒤집어서 월북 몰이로 다시 몰이를 하는 그런 현상 벌어지고다고 생각합니다.] 

[Kim Eui Gyeom/ nghị viên Đảng dân chủ: Tôi nghĩ rằng hiện tượng vụ án này đang hoàn toàn được lật lại rồi tiếp tục theo đuổi đến phía Bắc Hàn.]


[송경호/서울중앙지검장 : 의원님 그건 아닙니다. 간이 지나면 밝혀게 돼 있습니다.] 

[ Song Kyung Ho/ Trưởng công tố văn phòng công tố Seoul: Thưa nghị viên sự việc không phải như vậy. Theo thời gian mọi thứ sẽ được làm sáng tỏ.] 


감사원의 수사 요청 나흘 만에 구속영장을 청구한 것을 두고도 검찰 감사 사이 교감이 있던 것 아니냐는 의혹 제기 이어졌습니다.

Cho dù đã đưa ra việc yêu cầu lệnh bắt tạm giam sau 4 ngày Viện kiểm sát yêu cầu điều tra nhưng vẫn tiếp tục đưa ra nghi ngờ rằng có phải giữa cơ quan thanh tra và Viện kiểm sát có giao tình gì hay không.


 [김의겸/민주당 의원 : 감사 지금 여러 가지 법적절차 준수야 하는 검찰 대신 장애들을 미리미리 치워주고 검찰 깔린 길을 가고 있다고….]

[Kim Eui Gyeom/ nghị viên Đảng dân chủ: Thanh tra chính phủ đang luôn dọn trước các chướng ngại vật thay cho Viện kiểm sát mà đang tuân rất nhiều thủ tục pháp lý và Viện kiểm sát đang đi trên con đường được trải sẵn….]


 [박범계/민주당 의원 : (감사원 감사가) 특수 수사를 방불케 했습니다. 이러 중복수사가 저는 문제고 보는데 특히 감사 의한 서둘러 검찰 수사 요청 일종 여론몰이 성격을 갖고 있다.] 

[Park Beom Kye/ Nghị viên Đảng Dân chủ: ( Thanh tra viên của Viện kiểm sát) đã quen với việc điều tra đặc thù. Tôi thấy rằng việc điều tra chồng chéo như này cũng là vấn đề nhưng đặc biệt vụ việc yêu cầu gấp rút điều tra đối với Viện kiểm sát từ phía thanh tra chính phủ đang mang một phần để thu hút dư luận.]  


송경호 서울중앙지검장은 범죄 중대 증거인멸 가능 고려 구속영장을 청구했을 뿐이라며 감사 협의는 없었다고 반박했습니다.

Ông Song Kyung Ho  Trưởng công tố văn phòng công tố Seoul phản bác rằng: chỉ vì lo lắng khả năng chứng cứ bị thiêu hủy và tính nghiêm trọng của tội phạm nên mới yêu cầu bắt tạm giam chứ không có chuyện phối hợp với bên thanh tra chính phủ.


 [송경호/서울중앙지검장 : 일선 검사으로 수사 직접 전체으로 지휘고 있는 입장에서 타기관 일에 대해서 제가 개인 의견 말씀드리는 건 적절치 않다….]

[ Song Kyung Ho/ Trưởng công tố văn phòng công tố Seoul:Là trưởng thanh tra ở tuyến đầu,tôi đang ở vị trí trực tiếp chỉ huy điều tra một cách toàn diện thì đối với công việc ở đơn vị khác việc tôi nhắc đến ý kiến cá nhân là điều không thích hợp….]


 여야는 상반된 입장을 내놨습니다. 

Đảng cầm quyền và đảng đối lập đã đưa ra quan điểm phản bác.


민주당은 윤석열 대통 외교참사를 잊게 하려는 기획작품이라는 의심이 든다며 무리 구속영장 청구라고 비판했습니다

Đảng Dân chủ thì nghi ngờ rằng đây là kế hoạch dàn dựng nhằm làm quên đi vụ thảm họa ngoại giao của tổng thống Yoon Seok Yeol đồng thời chỉ trích rằng yêu cầu lệnh bắt tạm giam là vô lý.


국민의힘은 우리 국민 억울한 죽음 앞에 진실 밝히는 것이 최소 도리라며 구속수사 판단 적절하다고 평가했습니다.

Đảng Sức mạnh quốc dân cho rằng việc làm rõ sự thật trước cái chết oan ức của người dân là đạo lý tối thiểu và đánh giá rằng việc suy xét bắt giữ điều tra là hợp lý.


 (영상취재 : 원형희)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
4 ) -고 있다 : đang
5 ) 에 대한 : đối với, về
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) -라는 : rằng
8 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
9 ) -려는 : định, muốn
10 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
11 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
정회 시간 Thời gian tạm ngừng phiên họp
2
미리미리 trước, sẵn
3
무리하다 vô lí
4
억울하다 uất ức, oan ức
5
이러하다 như thế này
6
적절하다 thích hợp, thích đáng, đúng chỗ
7
준수하다 tuấn tú, khôi ngô
8
고려하다 cân nhắc, suy tính đến
9
교감하다 giao cảm
10
들려오다 vẳng tới, dội tới, vang tới
11
무리하다 quá mức
12
반박하다 phản bác
13
반발하다 phản kháng, chống đối
14
밝혀지다
15
벌어지다 tách, rời ra
16
벌어지다 được mở, được tổ chức
17
상반되다 bị tương phản, bị trái ngược
18
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
19
수사하다 điều tra
20
청구하다 yêu cầu
21
평가하다 đánh giá, nhận xét
22
비판하다 phê phán
23
들려오다 vẳng tới, dội tới, vang tới
24
벌어지다 được mở, được tổ chức
25
요청하다 đòi hỏi, yêu cầu
26
이어지다 được nối tiếp
27
준수하다 tuân thủ
28
지휘하다 chỉ huy, chỉ đạo
29
법적절차 quy trình pháp luật
30
개인적 mang tính cá nhân
31
전체적 mang tính toàn thể
32
최소한 tối thiểu
33
강하다 cứng, rắn, chắc
34
강하다 mạnh
35
이르다 sớm
36
깔리다 được trải, được giải
37
도리다 khoét lỗ, cắt lỗ
38
들리다
39
들리다 được nghe, bị nghe
40
들리다 được cầm
41
들리다 cho nghe, bắt nghe
42
들리다 bắt cầm, cho cầm
43
전하다 truyền lại, lưu truyền
44
지나다 qua, trôi qua
45
치우다 cất, dọn
46
밝히다 chiếu sáng
47
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
48
의하다 dựa vào, theo
49
이르다 đến nơi
50
이르다 nói, bảo
51
가능성 tính khả thi
52
감사원 viện kiểm sát
53
감사원 thanh tra viên, kiểm sát viên
54
개인적 sự riêng tư, cá nhân
55
검사장 khu vực kiểm tra, nơi kiểm tra
56
대통령 tổng thống
57
전체적 tính toàn thể
58
최소한 hạn mức tối thiểu
59
장애물 chướng ngại vật
60
중대성 tính chất trọng đại, tính chất hệ trọng
61
그런 như vậy
62
법적 mang tính pháp lý
63
여러 nhiều
64
마침 đúng lúc, vừa khéo
65
미리 trước
66
밝히 một cách sáng tỏ
67
아니 không
68
직접 trực tiếp
69
다시 lại
70
이어 tiếp theo
71
지금 bây giờ
72
특히 một cách đặc biệt
73
않다 không
74
않다 không
75
우리 chúng ta
76
않다 không
77
가지 thứ, kiểu
78
그런 thật là, coi kìa
79
아니 không
80
가능 sự khả dĩ, sự có thể
81
가지 cành
82
가지 quả cà tím, cây cà tím
83
간이 sự giản tiện
84
감사 sự cảm tạ
85
감사 cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên
86
감사 cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên
87
강하 sông suối
88
강하 sự giáng xuống, sự rơi xuống
89
개인 cá nhân
90
검사 kiểm sát viên, công tố viên
91
검사 kiểm tra
92
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
93
고려 sự cân nhắc, sự đắn đo
94
고려 Goryeo, Cao Ly
95
교감 sự giao cảm
96
교감 hiệu phó, thầy/cô hiệu phó
97
구속 sự khống chế, sự gò ép
98
구속 tốc độ của trái bóng chày, tốc độ ném bóng
99
국민 quốc dân, nhân dân
100
국정 sự quy định của nhà nước
101
국정 quốc chính
102
국정 tình hình đất nước
103
국회 quốc hội
104
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
105
기획 kế hoạch, dự án, đề án
106
대신 sự thay thế
107
대통 đại thông, sự thông suốt, suôn sẻ
108
대해 đại dương, biển cả
109
도리 đạo lý, bổn phận, trách nhiệm
110
도중 trên đường
111
링크
[link]
sự kết nối
112
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
113
말씀 lời
114
무리 đám, bầy
115
무리 sự quá sức, sự quá mức
116
문제 đề (bài thi)
117
민주 dân chủ
118
반박 sự phản bác
119
반발 sự phản bác
120
사건 sự kiện
121
사이 khoảng cách, cự li
122
서울 thủ đô
123
성격 tính cách, tính nết
124
소식 sự ăn ít
125
소식 tin tức
126
수사 sự điều tra
127
수사 số từ
128
오후 buổi chiều
129
원형 nguyên hình, hình dạng ban đầu
130
원형 hình tròn
131
월북 (sự) lên bắc, ra bắc
132
의심 sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ
133
의원 trạm xá, trung tâm y tế
134
의원 nghị sĩ, đại biểu Quốc hội
135
입장 sự vào cửa
136
입장 lập trường
137
전체 toàn thể
138
전하 điện hạ
139
정회 sự tạm ngừng họp, sự gián đoạn phiên họp
140
정회 cảm xúc, xúc cảm
141
증거 chứng cứ, căn cứ
142
직접 trực tiếp
143
청구 sự yêu cầu
144
최소 nhỏ nhất
145
최소 tối thiểu, ít nhất
146
판단 sự phán đoán
147
평가 sự đánh giá, sự nhận xét
148
뉴스
[news]
chương trình thời sự
149
비판 sự phê phán
150
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
151
죽음 cái chết
152
나흘 Bốn ngày
153
뉴스
[news]
chương trình thời sự
154
말씀 lời
155
범죄 sự phạm tội
156
법적 tính pháp lý
157
생각 sự suy nghĩ
158
성토 sự lên án, sự phê bình
159
야당 đảng đối lập
160
여론 dư luận
161
영장 lệnh nhập ngũ
162
외교 ngoại giao
163
요청 sự đề nghị, sự yêu cầu
164
우리 lồng, chuồng, cũi
165
의견 ý kiến
166
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
167
일선 tuyến đầu
168
일종 một loại
169
장애 sự cản trở, chướng ngại vật
170
점심 bữa trưa
171
제기 jegi; quả cầu
172
제기 sự đề xuất, sự đưa ra, sự nêu ra
173
죽음 cái chết
174
준수 sự tuân thủ
175
중대 trung đội
176
중대 sự trọng đại, sự hệ trọng
177
중복 ngày nóng
178
중복 sự trùng lặp, sự chồng chéo
179
지금 bây giờ
180
지휘 sự chỉ huy, sự chỉ đạo
181
진실 sự chân thật
182
특수 sự đặc thù
183
특수 nhu cầu đặc biệt, nhu cầu đặc thù
184
현상 hiện trạng
185
현상 hiện tượng
186
현상 sự treo giải, tiền thưởng, giải thưởng
187
협의 sự hiệp nghị, thỏa hiệp, thỏa thuận
188
협의 nghĩa hẹp