Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
File nghe trong bài
xin lỗi tiếng hàn

Việc xin lỗi thể hiện thái độ lịch sự của bạn. Người đón nhận nó sẽ bớt bực dọc và dễ dàng tha thứ cho chúng ta. Bạn có tò mò về những câu xin lỗi tiếng hàn không ? Hôm nay hohohi sẽ chia sẻ với các bạn các cách để xin lỗi người hàn một các lịch sự.

Câu xin lỗi tiếng hàn trong tiếng hàn gồm 3 động từ chính :

  • 죄송하다
  • 미안하다
  • 실례하다

Cách xin lỗi của người Hàn

Trong tiếng hàn có nhiều đuôi câu khác nhau.  Vì vậy tùy vào địa vị và độ thân thiết mà các động từ ở trên chia theo các thể khác nhau.

Xin lỗi  tiếng hàn kiểu Tôn kính, kính trọng

Dùng cho bề trên và những nơi trang nghiêm. Các từ xin lỗi mình vừa liệt kê có thể chia như sau

  1. 죄송하다 => 죄송합니다 ( Câu này thường sử dụng để xin lỗi nhất )
  2. 미안하다 => 미안합니다
  3. 실례하다 => 실례합니다

Xin lỗi tiếng hàn kiểu thân mật 

Đuôi câu này sẽ dùng cho những người thân thiết. Có thể chia như sau :

  1. 죄송하다 => 죄송해요
  2. 미안하다 => 미안해요
  3. 실례하다 => 실례해요

Xin lỗi tiếng hàn kiểu kiểu cực thân

Những người sử dụng kiểu sau thì cực kì thân thiết ví dụ như bạn bè, bố mẹ - con cái.

Thường nói  미안. Giống như những bộ phim tiếng hàn vậy.


Một số câu xin lỗi tiếng hàn thông dụng

Đê các bạn có thể hiểu hơn người hán xin lỗi nhau như thế nào. Mình có liệt kê một số câu giao tiếp họ thường dùng dưới đây.

Mọi người có thể luyện nói cho thành thạo. 


불편을 끼쳐 드렸다 죄송합니다
Xin lỗi đã làm phiền anh


진짜 미안해요
Thực sự xin lỗi


기다리게 해서 죄송합니다
Xin lỗi đã để ông bà phải chờ


시간에 방해줘서 죄송합니다
Xin lỗi đã làm ảnh hưởng vào thời gian này


용서해 주세요
Làm ơn tha lỗi cho tôi


나는 너무 후회해요
Tôi thật sự hối hận


죄송합니다, 급한 일이 생겨 가야 합니다
Xin lỗi, tôi có việc gấp phải đi


공부를 방해해서 송구스럽다습니다
Xin lỗi vì làm ảnh hưởng chuyện học hành của anh


어제의 유감스런 일에 대하 진심으로 미안합니다
Thành thật xin lỗi về chuyện đáng tiếc hôm qua


폐를 끼쳐 드려 죄송합니다
Xin lỗi vì đã làm phiền ạ


심려를 끼쳐 드려 죄송합니다
Xin lỗi đã làm bạn lo lắng
번거롭게 해 드려서 죄송합니다
Xin lỗi vì đã gây rắc rối.
때문에 욕먹게 해서 미안해요
Xin lỗi vì tao mà mày bị chửi.
사과를 받아 주세요
Xin chấp thuận lời xin lỗi của tôi.

마음 아프게 해서 미안합니다
Tôi xin lỗi vì đã làm bạn đau lòng
본의 아니게 폐를 끼쳐 죄송합니다
Xin lỗi vì đã vô ý làm phiền ạ
오래 기다리게 해서 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì đã làm bạn đợi lâu
자꾸만 부탁을 드려 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì thường xuyên nhờ vả
수고를 끼치게 되어 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì lôi bạn vào rắc rối
불편하게 해 드려 대단히 죄송합니다
Vô cùng xin lỗi vì đã làm phiền bạn
죄송해요. 제가 좀 흥분했던 것 같아요
Xin lỗi. Có lẽ tôi đã quá hưng phấn

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Câu xin lỗi tiếng hàn trong tiếng hàn gồm 3 động từ chính :

  • 죄송하다
  • 미안하다
  • 실례하다

mianhata là một dạng xin lỗi trong tiếng hàn.

Có 3 động từ chính xin lỗi trong tiếng hàn là :

  • 죄송하다
  • 미안하다
  • 실례하다

xin lỗi tiếng hàn phiên âm là gì phiên âm là : /mi-an-ham-ni-da/

/

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
송구스럽다 hổ thẹn, xấu hổ
2
미안하다 áy náy
3
죄송하다 xin lỗi, cảm thấy có lỗi
4
후회하다 hối hận, ân hận
5
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
6
방해하다 gây phương hại, gây trở ngại, cản trở
7
흥분하다 thấy hưng phấn, bị kích động
8
대단히 vô cùng, rất đỗi
9
급하다 gấp, khẩn cấp
10
끼치다 rùng mình, ớn lạnh, nổi (gai ốc), sởn (tóc gáy)
11
대하다 đối diện
12
드리다 biếu, dâng
13
생기다 sinh ra, nảy sinh
14
아니 không
15
너무 quá
16
때문 tại vì, vì
17
시간 giờ, tiếng
18
아니 không
19
가야 Gaya; nước Gaya
20
부탁 sự nhờ cậy, sự nhờ vả
21
사과 táo
22
사과 sự xin lỗi, sự cáo lỗi
23
유감 sự đáng tiếc, sự hối tiếc, sự tiếc nuối
24
시간 thời gian
25
송구 sự chuyền bóng
26
진심 chân tâm, lòng thành thật, thật lòng