Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

 

[사회] '살인교사 혐의' 시의원 사건, '청탁용 뒷돈' 정황 포착 (SBS8뉴스|2014.6.30)

[XÃ HỘI] VỤ ÁN NGHỊ VIỆN THÀNH PHỐ BỊ TÌNH NGHI VỀ “VỤ ÁN GIẾT NGƯỜI”,” VỤ HỐI LỘ TIỀN” BỊ BẮT QUẢ TANG ( SBS8 NEWS |2014.6.30) 


서울시 의회 김형식 의원이 60대 재력 살인사건의 피의 지목됐는데 김 의원 숨진 피해자로부터 청탁 뒷돈을 받았을 정황 경찰 포착했습니다.
Nghị sĩ quốc hội thành phố Seoul - Kim Hyeong Sik - đã bị tình nghi trong vụ án giết người 60 tuổi và giàu có, cảnh sát đã nắm bắt được tình hình nghị sĩ Kim nhận tiền hối lộ từ nạn nhân quá cố.

독촉 따른 살인 혐의에서 정치비리 의혹으로 수사 번지고 있습니다.
Các cuộc điều tra đang lan rộng từ sự nghi ngờ giết người do hối thúc nợ nần bằng các cáo buộc tham nhũng chính trị.

류 란 기자 취재했습니다.
Phóng viên Ryu Ran đã đưa tin.

구속된 김형식 서울 의원 경찰 조사에서 피해자와 자신 관계 정치 스폰서 규정했습니다.
Nghị sĩ thành phố Seoul Kim Hyeong Sik bị khống chế, đã xác nhận mối quan hệ của anh ta và nạn nhân như một nhà tài trợ và chính trị gia trong cuộc điều tra của cảnh sát

사건 직전에도 피해자로부터 향응을 받았을 정도로 좋은 관계 유지했다는 겁니다.
Trước khi xảy ra vụ án, nghị sĩ vẫn giữ mối quan hệ tốt đến mức nhận được sự hưởng ứngtừ nạn nhân.

살인을 교사 이유 없다 주장인데 경찰 거짓 판단하고 있습니다.
Không có động cơ nào để kích động giết người, cảnh sát đang nghi ngờ rằng đó là một lời nói dối. 

단, 살해 동기 대해 수사 확대했습니다.
Tuy nhiên, cảnh sát đang mở rộng điều tra về động cơ giết người.

단순 채무 때문에 살인 지시한 것이 아닐 수 있 정황 속속 나오기 때문입니다.
Bởi vì vụ án giết người không thể được thực hiện chỉ vì nợ nần đơn thuần được.

피해자 사무에선 시의원 김 씨가 써준 5억 2천만 원짜리 차용 발견됐습니다.
Tại văn phòng của nạn nhân, một giấy chứng nhận khoản vay 520.000 triệu won do nghị sĩ Kim viết được tìm thấy.

살인 피의 팽 모 씨 역시 의원이 빚 7천만 원을 탕감해주는 조건으로 살인을 지시받은 사실 거듭 확인했습니다.
Nghi phạm giết người, Pang Mo, cũng đã nhiều lần xác nhận sự thật rằng anh ta đã nhận lệnh giết người với điều kiện được miễn giảm 70.000 triệu won từ nghị sĩ Kim.

경찰은 김 의원 인허가를 둘러싼 청탁 뒷돈을 받고 갈등을 빚었을 가능이 있다 보고 있습니다.
Cảnh sát đang xem xét khả năng nghị sĩ Kim đã xảy ra mâu thuẫn và nhận được tiền hối lộ để nhờ vả cấp giấy phép. 

피해자가 최근까지 근린생활시설로 지정된 소유 상업지구로 용도 변경하기 위해 애써 왔다는 주변 진술과, 김 의원 지난 2010년 시의원 당선 직후부터 용도 변경을 결정하는 서울 도시관리위원회에 소속된 점을 주목한 겁니다.
Cảnh sát chú ý đến lời kể của một người hàng xóm nói rằng nạn nhân đã phải chật vật để chuyển mục đích sử dụng của khu đất được xem là cơ sở sinh sống trong khu phố thành một khu thương mại, và nghị sĩ Kim từng là thành viên Uỷ ban quản lý thành phố Seoul, quyết định về việc thay đổi mục đích sử dụng kể từ khi ông được bầu làm uỷ viên hội đồng thành phố vào năm 2011.

의원 피해자에게 약속한 용도변경을 이행하 못하 압박 느껴 살인을 지시했을 수도다고 경찰 밝혔습니다.
Cảnh sát cho rằng có thể nghị sĩ Kim đã ra lệnh giết người vì cảm thấy căng thẳng khi không thực hiện được việc chuyển đổi mục đích như đã hứa với nạn nhân.

의원 변호 반론 취재 요구 답변할 내용이 없다고 경찰 통해 전해왔습니다.
Luật sư của nghị sĩ Kim đã thông báo thông qua cảnh sát rằng họ không có gì để trả lời yêu cầu về tin phản biện. 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -기 때문 :
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
결정되다 được quyết định
2
발견되다 được phát kiến, được phát hiện
3
약속하다 hẹn, hứa hẹn
4
유지하다 duy trì
5
주목하다 chăm chú theo dõi, quan tâm theo dõi
6
지정되다 được chỉ định, được qui định
7
탕감하다 miễn giảm
8
판단되다 được phán đoán
9
포착하다 nắm chắc, tóm chặt
10
확대하다 khuếch đại, phóng to
11
확인하다 xác nhận
12
답변하다 trả lời
13
변경되다 được thay đổi, bị sửa đổi
14
소속되다 được thuộc về, được trực thuộc
15
이행되다 được chuyển dịch, được chuyển đổi
16
지목되다 được chỉ ra, được vạch ra, bị vạch trần
17
지시하다 chỉ cho thấy
18
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
19
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
20
대하다 đối diện
21
따르다 theo
22
전하다 truyền lại, lưu truyền
23
지나다 qua, trôi qua
24
피하다 tránh, né, né tránh
25
느끼다 nức nở, thổn thức
26
밝히다 chiếu sáng
27
번지다 loang ra
28
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
29
통하다 thông
30
가능성 tính khả thi
31
변호인 luật sư bào chữa
32
사무실 văn phòng
33
소유지 đất sở hữu
34
스폰서
[sponsor]
nhà tài trợ
35
정치인 chính trị gia
36
차용증 chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
37
피의자 kẻ bị tình nghi
38
피해자 người thiệt hại
39
거짓말 lời nói dối
40
스폰서
[sponsor]
nhà tài trợ
41
압박감 cảm giác bị áp lực, cảm giác bị áp bức
42
주변인 người chơ lơ, người lạc lõng không giống ai
43
거듭 cứ, hoài
44
사실 thật ra, thực ra
45
속속 một cách liên tục, liên tù tì
46
역시 quả là, đúng là
47
없다 không có, không tồn tại
48
없다 không có, không tồn tại
49
보고 cho, đối với
50
가능 sự khả dĩ, sự có thể
51
갈등 sự bất đồng, sự căng thẳng
52
경찰 (cơ quan) cảnh sát
53
관계 giới quan chức, giới công chức
54
관계 quan hệ
55
교사 tòa nhà ở trường
56
교사 sự xúi giục, sự kích động
57
교사 giáo viên
58
규정 quy định
59
근린 láng giềng, hàng xóm
60
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
61
당선 sự trúng cử, sự đắc cử
62
도시 thành phố, đô thị
63
독촉 sự đốc thúc
64
동기 anh chị em
65
동기 đồng kỳ, cùng kỳ
66
동기 động cơ, lý do
67
뒷돈 tiền dự trữ, tiền tiết kiệm
68
반론 sự phản luận, sự bác bỏ, sự phản đối
69
변호 sự biện hộ, sự nói đỡ
70
보고 việc báo cáo
71
보고 nơi lưu giữ, nơi lưu trữ, kho, kho báu
72
사건 sự kiện
73
사무 việc văn phòng, việc hành chính
74
사실 sự thật, sự thực
75
서울 thủ đô
76
소유 sự sở hữu, vật sở hữu
77
수사 sự điều tra
78
수사 số từ
79
용도 mục đích sử dụng
80
의원 trạm xá, trung tâm y tế
81
의원 nghị sĩ, đại biểu Quốc hội
82
정치 chính trị
83
정황 tình huống
84
조사 điếu văn
85
조사 trợ từ
86
조사 sự điều tra
87
주장 chủ tướng
88
주장 (sự) chủ trương
89
직전 ngay trước khi
90
직후 ngay sau khi
91
차용 sự mượn dùng, sự vay mượn
92
청탁 sự thỉnh cầu, sự nhờ và, sự xin xỏ
93
최근 Gần đây
94
피의 sự bị tình nghi
95
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
96
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
97
거짓 sự dối trá, sự giả dối
98
내용 cái bên trong
99
살인 sự sát nhân
100
살해 sự sát hại
101
상업 kinh doanh, buôn bán, thương nghiệp
102
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
103
수도 thủ đô
104
수도 sự tu hành, sự tu luyện
105
압박 sự ấn mạnh
106
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
107
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
108
의회 nghị viện, quốc hội
109
이유 lý do
110
인허 sự đồng ý, sự ưng thuận, sự chấp thuận
111
자신 tự thân, chính mình, tự mình
112
자신 sự tự tin, niềm tin
113
재력 tài lực, sức mạnh tài chính
114
정도 đạo đức, chính nghĩa
115
정도 mức độ, độ, mức
116
조건 điều kiện
117
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
118
주변 xung quanh
119
진술 sự trần thuật, sự trình bày
120
채무 nghĩa vụ tài chính, nợ
121
향응 sự thiết đãi, sự chiêu đãi, sự đãi tiệc
122
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ