Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


오션뷰가 '막힌 뷰' 됐다?…건설사 "문제없다" 무슨

VIEW NGẮM BIỂN ĐÃ TRỞ THÀNH VIEW BỊ CHẮN ? CÔNG TY XÂY DỰNG “KHÔNG CÓ VẤN ĐỀ’ VIỆC GÌ CƠ CHỨ/



다가 보인다는 한 아파트 사전 청약는데, 건설사가 말도 없이 아파트 배치를 바꿔놨다는 제보 들어왔습니다

Mặc dù tôi đã đăng ký trước một căn hộ nhìn thấy biển, nhưng có thông báo rằng công ty xây dựng đã thay đổi bố trí căn hộ mà không nói lời nào.


어떻게 된 일인지, 조윤하 기자 확인 봤습니다. 

Việc này là như thế nào, chúng ta hãy cũng xác thực cùng với phóng viên Jo Yoon - hee nhé. 


<기자> 인천 영종국제도시에 지을 예정인 한 아파트 사전청약에 당첨 A 씨. 

A - người đã trúng được đơn đăng ký trước căn hộ mà được xây ở thành phố quốc tế Yeong cheong của Incheon. 


다가 보이 집을 받을 확률 가장 높은 84제곱미터를 신청했습니다

A đã đăng ký 84 mét vuông mà có khả năng cao nhất nhận được căn nhà có thể nhìn ra biển. 


그런데, 최근 다른 신청들한테서 아파트 배치가 바뀌었다는 이야를 들었습니다. 

Tuy nhiên gần đây đã nghe câu chuyện từ một người đăng ký khác rằng bố trí của căn hộ đã được thay đổi. 


[A 씨/사전청약 당첨 : 이게 건설사의 실수 가능이 있다고 처음 생각했습니다. 배치 잘못 나왔을 거다….] 

[A/ Người trúng đơn đăng ký trước: Lúc đầu tôi nghĩ điều này có khả năng là sai suất bên phía công ty xây dựng. Cách bố trí chắc có lẽ không đúng…]


허가 관청 확인보니 사실이었습니다. 

Tôi đã xác minh với bên cơ quan cấp phép và đó là sự thật. 


가장 큰 평형이 있어서 분양도 비싼 뒷동이 바다가 보이 앞자리로 나오고, 바다전망이었던 동은 뒤쪽으로 위치가 바뀐 겁니다. 

Tòa nhà phía sau - nơi có diện tích lớn nhất nên giá cũng đắt tiền, có chỗ ngồi phía trước nhìn ra biển và tòa nhà hướng ra biển đã bị đổi vị trí ra phía sau. 


아직은 공사 시작되지 않았지만 2027년에 1천 세대 아파트가 들어설 부지입니다. 

Mặc dù công trình vẫn chưa được bắt đầu nhưng đây là nơi có 1000 căn hộ sẽ được xây dựng vào năm 2027. 


제가 있는 이곳은 동 배치 따지면 앞 동에 해당하는 오션뷰인데요, 이 아파트에서는 앞에 있는 바다 바로수 있습니다

Nơi mà tôi ở nếu theo cách bố trí của tòa nhà thì sẽ là Ocean View tương đương với khu vực phía trước, và trong căn hộ này sẽ có thể nhìn ngay ra biển ở phía trước. 


지만, A 씨는 이제 바다 전망 집이 아니라, 건물 벽을 바라보는 집을 받을 확률 올라갔습니다

Thế nhưng bây giờ xác suất mà A nhận được nhà nhìn vào bức tường tòa nhà chứ không phải ngôn nhà nhìn ra biển đã. tăng lên


[A 씨/사전청약 당첨 : (미리) 언질을 받은 거는 전혀 없습니다. 사방팔방 막힌 그런 전망을 갖게 되지 않을까. 이렇게 변경 걸 알았으면 84㎡에도 넣지도 않고, 아마 아파트에도 넣지 않았을 거예요.] 

[A/ Người trúng đơn đăng ký trước: Tôi không hề có bất kỳ lời hứa nào. Sẽ không có tầm nhìn mà bị chắc đủ hướng như vậy chứ nhỉ. Nếu tôi biết việc thay đổi như thế này, tôi đã không đặt đến 82 mét vuông, và cũng có lẽ tôi đã không đặt căn hộ này. 


다른 당첨들도 모르고 본청약까지 할 뻔했다면서 반발합니다

Những người trúng thưởng khác cũng phản bác, nói rằng họ suýt nữa thì chấp thuận hợp đồng mà không hề biết điều này. 


[B 씨/사전청약 당첨 : 건설사가 이미 잡은 물고기라고 생각해서 임의로 바꾸지 않았나 그런 생각이 들라고. 이거 정말 기만행위 아닌가 하는 생각이 들어서 그날 밤잠 설쳤거든요.] 

[B/ Người trúng đơn đăng ký trước: Có lẽ bên phía công ty xây dựng suy nghĩ rằng chúng ta là những con mồi nên đã nảy ra việc thay đổi tùy ý như vậy. Tôi đã nghĩ rằng đây liệu có phải là một trò lừa dối hay không nên đã thức trắng đêm đó.]


건설사에 입장을 물었더니, 아직 인허가가 나기 전인 만큼, 법적으로 문제 없다는 답을 보내왔습니다

Khi hỏi lập trường của công ty xây dựng, thì họ trả lời rằng không có vấn đề gì về mặt pháp lý như trước khi có giấy phép.


미관과 동 간 거리 확보기 위해서 배치를 바꿨고, 기존 단지 배치에도 변경 수 있단 점을 고지했다면서, 피해보상 계획다고 밝혔습니다

Họ cho biết rằng cách bố trí được thay đổi để phù hợp với khoảng cách giữa tòa nhà và mỹ quan, bố cục phức tạp như hiện tại có thể được thay đổi và sẽ không có kế hoạch bồi thường nào cả. 


[김예림/변호사 : 사전청약이라고 하더라도 본청약을 바로 할 수 있는 권리 생기 거라서, 당연히 공고했다면 그 내용 분양 계약 내용으로 이어다고 봐야 할 것 같아요. 손해배상 청구 가능 것 (같습니다.)] 

[Kim Ye-rim/Luật sư: Dù là hợp đồng đặt trước đi chăng nữa thì bạn có quyền xem trước hợp đồng nên đương nhiên phải thông báo và nội dung đó phải được xem qua với nội dung hợp đồng phân chia. Có lẽ sẽ có khả năng yêu cầu phí bồi thường.]


건설사가 사전청약 이후 어디까지 내용 고칠 수 있는지, 명확한 기준 설정 필요 보입니다.

Sau khi đăng ký trước, công ty xây dựng cần phải thiết lập tiêu chuẩn rõ ràng và có thể sửa đổi nội dung đến đâu. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 위해서 : để, nhằm
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
4 ) -더라고요 : đấy
5 ) -거든요 : vì, bởi
6 ) -더라고 : đấy
7 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
8 ) -았으면 : nếu đã... thì...
9 ) -었더니 :
10 ) 수 있다 : có thể
11 ) -고요 : … không?
12 ) -라고 : rằng, là
13 ) -었던 : đã, từng, vốn
14 ) 보이다 : trông, trông có vẻ
15 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
16 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
17 ) 다가 : đang...thì, thì
18 ) 으로 : sang
19 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가능하다 khả dĩ, có thể
2
공고하다 vững bền
3
명확하다 minh bạch, rõ ràng chính xác, rành mạch
4
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
5
고지하다 thông báo, niêm yết, cáo thị
6
공고하다 thông cáo, thông báo
7
당첨되다 được trúng thưởng, được trúng giải
8
들어오다 đi vào, tiến vào
9
바라보다 nhìn thẳng
10
반발하다 phản kháng, chống đối
11
보내오다 gửi đến
12
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
13
신청하다 đăng kí
14
올라가다 trèo lên, leo lên
15
청약하다 chấp thuận hợp đồng, xác định sẽ tham gia hợp đồng
16
해당되다 được phù hợp, được tương xứng
17
해당하다 phù hợp, tương ứng
18
확보되다 được đảm bảo, được bảo đảm
19
확보하다 đảm bảo, bảo đảm
20
확인하다 xác nhận
21
변경되다 được thay đổi, bị sửa đổi
22
보내오다 gửi đến
23
이어지다 được nối tiếp
24
사방팔방 bốn phương tám hướng
25
당연히 một cách đương nhiên
26
다르다 khác biệt
27
뻔하다 rõ rệt, chắc chắn, hiển nhiên
28
고치다 sửa
29
따지다 gạn hỏi, tra hỏi
30
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
31
모르다 không biết
32
바라다 mong, mong cầu
33
보내다 gửi
34
보이다 được thấy, được trông thấy
35
보이다 cho thấy, cho xem
36
생기다 sinh ra, nảy sinh
37
설치다 ngang bướng, ngỗ ngược
38
설치다 bỏ nửa chừng, làm dở dang
39
피하다 tránh, né, né tránh
40
밝히다 chiếu sáng
41
보내다 gửi
42
가능성 tính khả thi
43
계획도 sơ đồ thiết kế cơ bản
44
당첨자 người trúng thưởng
45
물고기
46
배치도 sơ đồ bố trí, sơ đồ bài trí, sơ đồ sắp xếp
47
신청자 người đăng ký
48
앞자리 chỗ đằng trước, chỗ trên
49
분양가 giá phân lô, giá phân ra bán
50
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
51
이렇게 như thế này
52
이야기 câu chuyện
53
그런 như vậy
54
무슨
55
다른 khác
56
법적 mang tính pháp lý
57
가장 nhất
58
바로 thẳng
59
사실 thật ra, thực ra
60
아니 không
61
아마 có lẽ
62
없이 không có
63
이제 bây giờ
64
잘못 sai, nhầm
65
전혀 hoàn toàn
66
정말 thật sự, thực sự
67
단지 chỉ, duy chỉ
68
아직 chưa, vẫn
69
이미 trước, rồi
70
이어 tiếp theo
71
없다 không có, không tồn tại
72
없다 không có, không tồn tại
73
이야 thì…
74
어디 đâu đó
75
이거 cái này
76
이곳 nơi này
77
거리 việc, cái, đồ
78
그런 thật là, coi kìa
79
아니 không
80
정말 thật đúng là
81
어디 rồi xem đâu đó
82
이야 ê, này
83
가능 sự khả dĩ, sự có thể
84
가장 người chủ gia đình
85
가장 sự giả vờ
86
거리 cự li
87
건물 tòa nhà
88
건설 sự xây dựng
89
계약 việc lập khế ước, việc hợp đồng
90
계획 kế hoạch
91
고지 cáo thị, yết thị, thông báo, thông tin bằng văn bản
92
고지 vùng cao, cao nguyên
93
공고 trường cấp ba chuyên ban công nghiệp
94
공고 sự thông báo, sự thông cáo
95
공사 công trình
96
공사 công tư, công và tư
97
공사 công sứ
98
공사 công ty, doanh nghiệp
99
시작 sự bắt đầu, bước đầu
100
시작 sự sáng tác thơ, bài thơ sáng tác
101
관청 cơ quan chính phủ
102
권리 quyền lợi
103
그날 ngày đó, ngày ấy
104
기만 sự dối gạt, sự lừa dối, sự gạt gẫm
105
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
106
기존 vốn có, sẵn có
107
당첨 sự trúng thưởng, sự trúng giải
108
뒤쪽 phía sau
109
링크
[link]
sự kết nối
110
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
111
문제 đề (bài thi)
112
바다 biển
113
반발 sự phản bác
114
배치 sự mâu thuẫn, sự không thống nhất
115
배치 bố trí, bày biện, sắp đặt
116
배치 sự bố trí, sự bài trí
117
보이
[boy]
bồi bàn
118
부지 địa điểm xây dựng
119
사방 tứ phương, bốn hướng
120
사실 sự thật, sự thực
121
사전 trước
122
사전 từ điển
123
생기 sinh khí, sức sống
124
설정 sự thành lập, sự thiết lập, sự tạo thành
125
손해 sự thiệt hại, sự tổn thất
126
신청 việc đăng kí
127
실수 sự sai sót, sự sơ xuất, sự sai lầm
128
위치 sự tọa lạc, vị trí
129
이제 bây giờ
130
인천 Incheon
131
입장 sự vào cửa
132
입장 lập trường
133
잘못 sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ
134
정말 sự thật, lời nói thật
135
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
136
청구 sự yêu cầu
137
청약 sự chấp thuận, sự xác định tham gia hợp đồng
138
최근 Gần đây
139
평형 sự cân bằng
140
피해 sự thiệt hại
141
필요 sự tất yếu
142
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
143
확률 xác suất, sự có khả năng xảy ra
144
확보 sự đảm bảo, sự bảo đảm
145
확인 sự xác nhận
146
뉴스
[news]
chương trình thời sự
147
기준 tiêu chuẩn
148
내용 cái bên trong
149
뉴스
[news]
chương trình thời sự
150
단지 Danji; lọ, vại, bình
151
단지 khu
152
밤잠 sự ngủ đêm, giấc ngủ đêm
153
법적 tính pháp lý
154
변경 biên cương
155
변경 sự thay đổi, sự biến đổi, sự chuyển đổi, sự chỉnh sửa, sự điều chỉnh
156
보이
[boy]
bồi bàn
157
분양 sự chia phần, sự phân chia
158
생각 sự suy nghĩ
159
생기 sinh khí, sức sống
160
세대 thế hệ
161
세대 thế hệ
162
언질 lời chứng cứ, lời mấu chốt
163
예정 sự dự định
164
이후 sau này, mai đây, mai sau
165
인허 sự đồng ý, sự ưng thuận, sự chấp thuận
166
일인 một người
167
임의 sự tùy ý, sự tùy tiện
168
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
169
제보 sự báo tin