Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
học tiếng hàn qua bài hát You Are My Everything

học tiếng hàn qua bài hát You Are My Everything

Bài hát You Are My Everything là nhạc phim phần 4 trong bộ phim nổi tiếng : "Hậu duệ mặt trời". Bạn muốn nghe các phần khác có thể click vào phần 태양 후예 OST trên phần tag Với giai điệu nhẹ nhàng. Chúng ta cùng thưởng thức bài hát tiếng hàn You Are My Everything này nhé. Trong bài có video và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Nếu bạn không biết nghĩ từ vựng, ngữ pháp hay click vào sẽ hiện lên.

Lời bài hát You Are My Everything

처음 부터 그대였죠
에게 다가올 한 사람
단 한 번의 스침에도
눈빛이 말을 하죠

바람 처럼 스쳐가는
인연 아니길 바래요
바보 처럼 먼저 말하 못했
수가 없었죠

You are my everything
처럼 쏟아지는 운명
그대라는 사람 만나고
멈춰버린 내 가슴속
하나 사랑
You are my everything

안갯속에 피어나는
하얗게 물들은 그대 모습
한순간에 내게 심장
멈출 듯 다가 버렸

You are my everything
처럼 쏟아지는 운명
그대라는 사람 만나고
멈춰버린 내 가슴속
하나 사랑
You are my everything

시작도 못 했던 나의 사랑
이제는 말할 수 있
누구도 가질 수 없는 기적인데

You are my everything
뜨거운 내 사랑은 그댄 걸
계절 변해도 이곳
멈춰버린 내 가슴속
하나 사랑
You are my everything

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) 수 있다 : có thể
2 ) -라는 : rằng
3 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
4 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
피어나다 nở
2
쏟아지다 sánh, bị trút, bị đổ ra ngoài
3
못하다 kém, thua
4
만나다 gặp, giao
5
말하다 nói
6
못하다 làm không được, không làm được
7
변하다 biến đổi, biến hóa
8
스치다 sượt qua, lướt qua
9
버리다 bỏ, vứt, quẳng
10
가슴속 trong cõi lòng
11
한순간 một khoảnh khắc, phút chốc
12
먼저 trước
13
아니 không
14
이제 bây giờ
15
하나 một
16
부터 từ
17
에게 đối với
18
처럼 như
19
그대 cậu, em
20
누구 ai
21
이곳 nơi này
22
바람 do, vì
23
계절 mùa
24
시작 sự bắt đầu, bước đầu
25
기적 kỳ tích, phép màu
26
모습 hình dáng, hình dạng
27
바보 kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
28
사람 con người
29
사랑 tình yêu
30
수가 chi phí dịch vụ
31
심장 tim
32
운명 định mệnh, vận mệnh
33
인연 nhân duyên
34
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
35
태양 thái dương, mặt trời
36
하지 Hạ chí
37
후예 hậu duệ, hậu thế
38
구도 sự cầu đạo
39
눈빛 ánh mắt
40
음부 bộ phận sinh dục