Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
học tiếng hàn qua bài hát With You l

học tiếng hàn qua bài hát With You l 

Bài hát tiếng hàn With You l là nhạc phim phần 7 trong bộ phim nổi tiếng : "Hậu duệ mặt trời". Bạn muốn nghe các phần khác có thể click vào phần 태양 후예 OST trên phần tag Với giai điệu nhẹ nhàng. Chúng ta cùng thưởng thức bài hát tiếng hàn With You l này nhé. Trong bài có video và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Nếu bạn không biết nghĩ từ vựng, ngữ pháp hay click vào sẽ hiện lên.

Lời bài hát tiếng hàn With You l 

How can I love you
그대는 아나요
내게 말해수 있나요
내 맘이 그대 맘 담을 수 있
길을 열어줄 수 있나요
How can I stan with you
이미 시작된
나는 멈출 수가 없는데
눈을 떠보면 온통 그대만이
보이 전부가 된 거죠
Oh Love
Everyday I'll give you all of my love
내겐 처음 사랑
무슨 말로 표현을 할까
Everyday I'll give you all of my heart
그댈 위해 준비한 그 말
자신 있게 말할 수 있
겁이 나서 멈춰버린 너 에게
사랑
How can I stan with you
눈을 감아봐요
내가 그대 곁에 있어요
그대 두 볼에 내가 닿을 만큼
걸음 다가와 줄래요
Oh Love
Everyday I'll give you all of my love
내겐 처음 사랑
무슨 말로 표현을 할까
Everyday I'll give you all of my heart
그댈 위해 준비한 그 말
자신 있게 말할 수 있
겁이 나서 멈춰버린 너 에게
사랑
Everyday I'll give you all of my love
내겐 처음 사랑
무슨 말로 표현을 할까
Everyday I'll give you all of my heart
그댈 위해 준비한 그 말
자신 있게 말할 수 있
겁이 나서 멈춰버린 너 에게
사랑

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) 수 있다 : có thể
2 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
3 ) 다가 : đang...thì, thì
4 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
시작되다 được bắt đầu
2
준비하다 chuẩn bị
3
떠보다 khẽ nhìn
4
말하다 nói
5
내가다 mang ra, bê ra
6
무슨
7
온통 toàn bộ, cả thảy
8
이미 trước, rồi
9
전부 toàn bộ
10
에게 đối với
11
그대 cậu, em
12
걸음 bước chân
13
대만 Đài Loan
14
말로 cuối đời, mạt lộ
15
보이
[boy]
bồi bàn
16
부가 cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
17
사랑 tình yêu
18
수가 chi phí dịch vụ
19
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
20
태양 thái dương, mặt trời
21
표현 sự biểu hiện, sự thể hiện
22
후예 hậu duệ, hậu thế
23
자신 tự thân, chính mình, tự mình