Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát this love

học tiếng hàn qua bài hát this love - 이 사랑

Bài hát tiếng hàn this love là nhạc phim phần 3 trong bộ phim nổi tiếng : "Hậu duệ mặt trời". Bạn muốn nghe các phần khác có thể click vào phần 태양 후예 OST trên phần tag Với giai điệu nhẹ nhàng. Chúng ta cùng thưởng thức bài hát tiếng hàn this love này nhé. Trong bài có video và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Nếu bạn không biết nghĩ từ vựng, ngữ pháp hay click vào sẽ hiện lên.

Lời bài hát tiếng hàn this love

시간 되돌리면
Nếu như thời gian có thể quay trở lại

기억 지워질까
Phải chăng các kí ức đó sẽ bị xóa nhòa ?

해볼 수도 없는 말들을
Điều mà em chẳng thể nói 

내뱉는 걸 알아
Anh sẽ hiểu được chứ?
 
널 힘들게 했고
Em đã từng khiến anh vất vả

눈물로 살게 했던
Từng khiến anh phải khóc

미안 마음 그런 거야
Thật sự em thấy rất hối lỗi

 
지만 난 말야
Nhưng đối với em

너의 밖에선 살 수 없어
Em chẳng thể sống nếu anh không tồn tại

 

내겐 너 하나로 물든
Với em, khoảnh khắc bên anh

시간만이 흘러갈 이야
Mới được coi là ý nghĩa

 

사랑해요. 고마워요
Em yêu anh và muốn cảm ơn anh

따뜻하게 나를 안아줘
Vì đã ôm em thật ấm áp

사랑 땜에 나는 살 수 있
Để em được sống với tình yêu của mình

 
사랑 그런가봐

무슨 말을 해봐도
Tình yêu là như này phải không anh
채워 지지은 것 같은
Dù anh nói bất cứ điều gì 

마음이 드나봐
Em vẫn có cảm giác 

욕심라고 다시
Cái gọi là lòng tham của em

생각을 해봐도
Dù có nghĩ lại lần nữa

마음 쉽게 사라지지 않아
Cảm giác đó cũng chẳng thể mất một cách dễ dàng

 
잖아 난 말야
Anh biết mà, với em

너의 밖에선 살 수 없어
Nếu không có anh em không thể sống nổi 

내겐 너 하나로 물든
Từng khoảnh khắc đối với em khi có anh 

시간만이 흘러갈 이야
Mới ý nghĩa thôi

사랑해요 고마워요
Em yêu anh và muốn cảm ơn anh

따뜻하게 나를 안아줘
Vì đã ôm em thật ấm áp

사랑 땜에 나는 살 수 있
Để em được sống với tình yêu của mình 

돌아 가도 다시 견딜 수 있을까
Liệu em có thể tiếp tục chịu đựng khi quay lại?

너무 힘들던 시간
Thời điểm vô cùng khó khăn đó 

흔들리지 않은 너를 볼 때면
Mỗi khi anh chẳng nhường nhịn

떨리는 내 입술
Đôi môi của em cứ run lên
 

두루루.. 두루루..

잖아 난 말야
Anh biết mà, đối với em

너의 밖에선 살 수 없어
Không anh bên cạnh, em chẳng thể sống nổi

내겐 너 하나로 물든
Với em, khoảnh khắc bên anh

시간만이 흘러갈 이야
Mới được coi là ý nghĩa

사랑해요 고마워요
Em yêu anh và muốn cảm ơn anh

따뜻하게 나를 안아줘
Vì đã ôm em thật ấm áp

사랑 땜에 나는 살 수 있
Để em được sống với tình yêu của mình

사랑 땜에 나는 살 수 있
Để em được sống với tình yêu của mình

Nguồn dịch : https://trungtamtienghan.edu.vn/

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -은 것 : sự, điều, việc
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
되돌리다 quay ngược lại
2
흘러가다 trôi chảy, trôi đi
3
되돌리다 quay ngược lại
4
흘러가다 trôi chảy, trôi đi
5
너르다 rộng rãi
6
나르다 chở, chuyển, mang
7
지우다 bôi, xóa, lau
8
지우다 qua
9
지우다 chất lên
10
지우다 chất lên
11
그런 như vậy
12
무슨
13
두루 đồng đều, đều khắp
14
너무 quá
15
다시 lại
16
하나 một
17
밖에 ngoài, chỉ
18
이야 thì…
19
시간 giờ, tiếng
20
가도 đường cái, đường quốc lộ
21
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
22
마음 tâm tính, tính tình
23
미안 sự ngại ngùng, sự có lỗi, sự ái ngại
24
사랑 tình yêu
25
아가 em bé
26
지지 cái bẩn, í ẹ
27
태양 thái dương, mặt trời
28
후예 hậu duệ, hậu thế
29
생각 sự suy nghĩ
30
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
31
욕심 sự tham vọng, sự tham lam
32
입술 môi

Tìm hiểu