Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
học tiếng hàn qua bài hát once-again

học tiếng hàn qua bài hát Once Again

Bài hát Once Again là nhạc phim phần 2 trong bộ phim nổi tiếng : "Hậu duệ mặt trời". Bạn muốn nghe các phần khác có thể click vào phần 태양 후예 OST trên phần tag Với giai điệu nhẹ nhàng. Chúng ta cùng thưởng thức bài hát tiếng hàn Once Again này nhé. Trong bài có video và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Nếu bạn không biết nghĩ từ vựng, ngữ pháp hay click vào sẽ hiện lên.

Lời bài hát tiếng hàn Once Again

Mad Clown & Kim Na Young 
다시 너를수 있을 다시
스쳐 지나 버린 운명 앞에 서 있어
깨지 못할 꿈이었을까 우리
멀어지는 너 에게 전하지 못했어
한번
사랑해
내 깊은 마음속
Don’t let me cry

넌 닿으면 없어질
아내려 버릴 눈
네가 그리워질 때면
난 너가 돼 있었고
잡지 않았어 널 다시 올 줄 알고
그리워하다 보면
언젠가 다시 볼 줄 알고
열병 같던 감정 시작
시작 끝에 서 있어
비상 처럼 어둠
혼자 우두커니 불 켜있어
아무리 생각해도 답은 넌데
가슴 틀린 답을 적네
밀어내도 남아있어
어느새 꿈속에 와있어

I don’t wanna lose you
Be without you
Anymore

생각해도 모르겠어
없이 사는 법

I don’t wanna lose you
Be without you
Anymore

다시 너를수 있을 다시
스쳐 지나 버린 운명 앞에 서 있어
깨지 못할 꿈이었을까 우리
멀어지는 너 에게 전하지 못했어
한번
사랑해
내 깊은 마음속
Don’t let me cry

하루 돌아갈 수 있 다면
날로 나 살 수 있 다면
널 아프게 한 말과
행동 되돌릴 수 있 다면
널 덜 외롭 하고
더 꽉 안을 수 있 다면
미치게 후회스러운 그 하루
다시 내게 주어진다
다시는 내 게서 네 손
절대로 놓지 않을게 내가
넌 예쁘게만 피면 돼
널 위해서 가시가 될게 내가
빌어먹을 왜 몰랐을까
그때 널 잡았 다면 달랐을까
어차피 넌데
떠나봤자 결국
어차피 넌데

I don’t wanna lose you
Be without you
Anymore

생각해도 모르겠어
없이 사는 법

I don’t wanna lose you
Be without you
Anymore

다시 너를수 있을 다시
스쳐 지나 버린
운명 앞에 서 있어
깨지 못할 꿈이었을까 우리
멀어지는 너 에게 전하지 못했어
나의 마음을
아직도 울고 있잖아
Don’t let me cry

여기 기다리잖아
가슴 지치 도록
Don’t say goodbye
내 곁에 돌아와
언제 라도 찾아와

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
그리워하다 nhớ, nhớ nhung
2
빌어먹을 chết tiệt!
3
우두커니 một cách lơ đễnh, một cách thẫn thờ, một cách thần người
4
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
5
돌아오다 quay về, trở lại
6
되돌리다 quay ngược lại
7
사랑하다 yêu
8
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
9
없어지다 mất đi
10
지나가다 đi qua, qua
11
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
12
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
13
돌아오다 quay về, trở lại
14
되돌리다 quay ngược lại
15
주어지다 được quy định, được cho sẵn
16
찾아오다 tìm đến, đến
17
아무리 cho dù
18
어차피 dù sao, dù gì, kiểu gì
19
절대로 tuyệt đối
20
어느새 thoáng đã, bỗng chốc
21
언젠가 khi nào đó, lúc nào đó
22
못하다 kém, thua
23
너르다 rộng rãi
24
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
25
그리다 vẽ
26
떠나다 rời, rời khỏi
27
모르다 không biết
28
못하다 làm không được, không làm được
29
전하다 truyền lại, lưu truyền
30
지나다 qua, trôi qua
31
내가다 mang ra, bê ra
32
버리다 bỏ, vứt, quẳng
33
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
34
지치다 kiệt sức, mệt mỏi
35
지치다 trượt, lướt
36
틀리다 sai
37
틀리다 ê ẩm, tê mỏi
38
마음속 trong lòng, đáy lòng
39
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
40
날로 càng ngày càng
41
없이 không có
42
한번 rất, thật
43
혼자 một mình
44
다시 lại
45
아직 chưa, vẫn
46
언제 bao giờ, khi nào
47
게서 từ
48
라도 dù là, mặc dù là
49
에게 đối với
50
처럼 như
51
하고 với
52
여기 nơi này, ở đây
53
가슴 ngực
54
가시 gai nhọn
55
감정 tình cảm, cảm xúc
56
시작 sự bắt đầu, bước đầu
57
그때 lúc đó, khi đó
58
꿈속 trong mơ
59
도록 tập tranh, tập ảnh
60
밀어 lời đường mật, lời ngọt ngào, lời yêu thương
61
비상 sự khẩn cấp, sự gấp rút, lệnh khẩn
62
아내 vợ
63
열병 sự bị nhiệt
64
운명 định mệnh, vận mệnh
65
잡지 tạp chí
66
태양 thái dương, mặt trời
67
하지 Hạ chí
68
행동 (sự) hành động
69
후예 hậu duệ, hậu thế
70
후회 sự hối hận, sự ân hận
71
남아 bé trai
72
다면 đa diện
73
시가 đường phố
74
어둠 (sự) tối tăm, u tối, bóng tối
75
정의 chính nghĩa
76
하루 một ngày