Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát everytime

học tiếng hàn qua bài hát Everytime

Bài hát tiếng hàn Everytime là nhạc phim phần 2 trong bộ phim nổi tiếng : "Hậu duệ mặt trời". Bạn muốn nghe các phần khác có thể click vào phần 태양 후예 OST trên phần tag Với giai điệu nhẹ nhàng. Chúng ta cùng thưởng thức bài hát tiếng hàn Everytime này nhé. Trong bài có video và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Nếu bạn không biết nghĩ từ vựng, ngữ pháp hay click vào sẽ hiện lên.

Lời bài hát tiếng hàn Everytime

OH EVERY TIME I SEE YOU

그대 눈을 볼 때면 자꾸

가슴이 또 설레여와

운명이죠 세상이라도

지켜주고 싶은 단 한 사람

BABY OHOHOHOH

OHOHOHOH

BABY OHOHOHOH

OHOHOHOH

OH EVERY TIME I SEE YOU

그대 눈을 볼 때면 자꾸

가슴이 또 설레여와

운명이죠 세상이라도

지켜주고 싶은 단 한 사람

그대 나를 바라

나를 보며

미소 질 때 난 심장

멈출 것 같아요 난

그댄 어떤 가요. 난 정말

감당하기 힘든걸

온종일 그대 생각해

 

조금 멀리 우리 돌아왔지만

지금이라도 난 괜찮아

 

OH EVERY TIME I SEE YOU

그대 눈을 볼 때면

자꾸 가슴이 또 설레여와

운명이죠 세상이라도

지켜주고 싶은 단 한 사람

떠나지 말아요

가끔은 알 수 없는

래라 해도

날 믿고 기다려래요

워 나만의 그대

내겐 전부라는

고백 적이 있었나요

운명이죠 세상이라도

지켜주고 싶은 너

BABY OHOHOHOH

사랑래요

OHOHOHOH

눈빛과 니 미소

향기 까지

BABY OHOHOHOH

기억해줘요

OHOHOHOH

언제나 우리 함께 있음을..

i love u

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -라는 : rằng
3 ) -래라 : hãy bảo ~
4 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
5 ) 이라도 : dù là, mặc dù là
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
돌아오다 quay về, trở lại
2
바라보다 nhìn thẳng
3
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
4
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
5
돌아오다 quay về, trở lại
6
온종일 suốt ngày, cả ngày
7
언제나 luôn luôn, bao giờ cũng
8
나르다 chở, chuyển, mang
9
떠나다 rời, rời khỏi
10
바라다 mong, mong cầu
11
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
12
어떤 như thế nào
13
가끔 thỉnh thoảng, đôi lúc
14
멀리 xa, xa xôi
15
적이 tương đối, rất, quá
16
정말 thật sự, thực sự
17
조금 một chút, một ít
18
자꾸 cứ
19
전부 toàn bộ
20
지금 bây giờ
21
함께 cùng
22
까지 tới
23
그대 cậu, em
24
가슴 ngực
25
가요 bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
26
감당 sự đảm đương, sự đảm trách
27
고백 sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự thú nhận, sự thú tội, (tôn giáo) sự xưng tội, sự tỏ tình
28
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
29
대여 việc cho mượn, việc cho mướn, việc cho thuê, việc cho vay
30
미소 nụ cười mỉm, nụ cười chúm chím
31
사람 con người
32
사랑 tình yêu
33
심장 tim
34
운명 định mệnh, vận mệnh
35
지도 bản đồ
36
태양 thái dương, mặt trời
37
향기 mùi thơm, hương khí
38
후예 hậu duệ, hậu thế
39
눈빛 ánh mắt
40
세상 thế gian

Tìm hiểu