Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát dna

học tiếng hàn qua bài hát DNA

BTS là ban nhạc nổi tiếng tại Hàn Quốc. Bạn là một fan của bts phải không? Hohohi có chuẩn bị rất nhiều bài hát tiếng hàn của bts trong chuyên mục học tiếng hàn qua bài hát .

Download bài hát DNA tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát DNA tiếng hàn tại đây

Lời bài hát DNA

첫눈에 널 알아보게 됐어 (Hmm-mm)
서롤 불러왔던 것 처럼 (Ooh, ooh-ooh-ooh-ooh)
혈관 속 DNA가 말해줘 (Hmm-mm)
내가 찾아 헤매던 너라는 걸 (Ooh, ooh-ooh-ooh-ooh)


내게 주어진 명의 증거 (처)
너는 내 꿈의 출처 (처)
Take it, take it
에게 내민 내 손은 정해 숙명

걱정 하지 마, love
모든 우연 아니니까
우린 완전 달라, baby
운명 찾아낸 이니

주가 생긴 그 날 부터 계속 ( 계속)
무한 세기를 넘 어서 계속 ( 계속, 계속, yah)
우린 전생에도 (우린 전생에도)
아마 다음 생에도 ( 아마 다음 생에도)
영원히 함께니까 (DNA)

(이 모든 우연 아니니까) (DNA)
( 운명 찾아낸 이니까) (DNA)

I want it, this love (This love), I-I want it, real love (Real love)
난 너 에게 집중해, 좀 더 세게 날 이끄네
태초의 DNA (DNA) 가 널 원하는데 (하는데)
이건 필연 이야 I love us (Love us)
우리만이 true lovers (Lovers)
그녀를 볼 때 마다 소스라치게 놀라
신기하게 자꾸만 숨이 멎는 게 참 상해 설마
이런 말로만 듣던 사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑 이란 감정일까 (Oh, yeah)
애초 부터 심장은 널 향해 뛰니까

걱정 하지 마, love
모든 우연 아니니까
우린 완전 달라, baby
운명 찾아낸 이니

주가 생긴 그 날 부터 계속 ( 계속)
무한 세기를 넘 어서 계속 ( 계속, 계속, yah)
우린 전생에도 (우린 전생에도)
아마 다음 생에도 ( 아마 다음 생에도)
영원히 함께니까 (DNA)

(이 모든 우연 아니니까) (DNA)
( 운명 찾아낸 이니까) DNA

돌아보지 말아
운명 찾아낸 우리니까
후회 하지 말아, baby, 영원히
영원히 영원히
영원히 ( 영원히),  함께니까

걱정 하지 마, love (Oh-oh-oh)
모든 우연 아니니까
우린 완전 달라, baby
운명 찾아낸 이니까, DNA

La-la-la-la-la, la-la-la-la-la
우연 아니니까, DNA
La-la-la-la-la, la-la-la-la-la
우연 아니니까, DNA

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát DNA tiếng hàn là một trong số những bài hát dễ học nhất cho người mới học

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -라는 : rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이상하다 khác thường
2
이상하다 khác thường
3
불러오다 cho gọi đến
4
알아보다 tìm hiểu
5
집중하다
6
주어지다 được quy định, được cho sẵn
7
찾아내다 tìm ra, tìm thấy
8
영원히 mãi mãi
9
자꾸만 cứ, cứ tiếp tục (cách nói nhấn mạnh)
10
정하다 thẳng
11
정하다 trong sạch
12
말하다 nói
13
생기다 sinh ra, nảy sinh
14
원하다 muốn
15
정하다 định, chọn
16
놀라다 giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
17
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
18
향하다 hướng về, nhìn về
19
모든 tất cả, toàn bộ
20
이런 như thế này
21
계속 liên tục
22
설마 biết đâu chừng, nhỡ như
23
아니 không
24
아마 có lẽ
25
어서 nhanh lên, mau lên
26
필연 chắc chắn, nhất định
27
함께 cùng
28
고- cổ, xưa
29
마다 mỗi, mọi
30
부터 từ
31
에게 đối với
32
이니 nào là... nào là, này... này...
33
이란 là, cái gọi là
34
처럼 như
35
이야 thì…
36
그녀 cô ấy, bà ấy
37
감정 tình cảm, cảm xúc
38
걱정 nỗi lo
39
말로 cuối đời, mạt lộ
40
명의 tên
41
무한 vô hạn
42
벚꽃 hoa anh đào
43
사랑 tình yêu
44
상해 Thượng Hải
45
심장 tim
46
애초 thoạt đầu, ban đầu
47
운명 định mệnh, vận mệnh
48
주가 giá cổ phiếu
49
증거 chứng cứ, căn cứ
50
첫눈 ánh mắt đầu tiên, cái nhìn đầu tiên
51
하지 Hạ chí
52
한의 y học cổ truyền Hàn, y học dân tộc Hàn
53
후회 sự hối hận, sự ân hận
54
다음 sau
55
출처 xuất xứ, nguồn
56
세기 thế kỷ
57
소스
[sauce]
nước sốt
58
숙명 số mệnh
59
신기 tài năng, tài nghệ
60
우연 sự tình cờ, sự ngẫu nhiên
61
우주 vũ trụ
62
전생 kiếp trước
63
태초 sự khởi thủy, lúc ban đầu
64
혈관 huyết quản

Tìm hiểu