Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Học tiếng hàn qua bài hát By My Side

học tiếng hàn qua bài hát By My Side

Bài hát tiếng hàn By My Side là nhạc phim phần 2 trong bộ phim nổi tiếng : "Hậu duệ mặt trời". Bạn muốn nghe các phần khác có thể click vào phần 태양 후예 OST trên phần tag Với giai điệu nhẹ nhàng. Chúng ta cùng thưởng thức bài hát tiếng hàn By My Side này nhé. Trong bài có video và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Nếu bạn không biết nghĩ từ vựng, ngữ pháp hay click vào sẽ hiện lên.

Lời bài hát tiếng hàn By My Side

잊진 말아요
나를 두고 가면 어떡 하나요 그댄
그대라는 사람
내겐 가장 소중한 사람
그대랍니다
태어나 처음으로
가슴떨리는 사랑
수천번을 보아도
내게 단 한번 그런 사랑
슬픈 사랑이라고 말하지 말아요
다시 생각해보면 행복한 나인
우리 사랑하는만큼
서로 아파하지만
그냥 그냥 그냥 이대로 사랑 하자
바보랍니다
그저 사람 바라만 보는 사람
혹시 보고플 때면
그땐 그대 그냥 내게 와요
슬픈 사랑이라고 말하지 말아요
다시 생각해보면
행복한 나인
우리 사랑하는만큼
서로 아파하지만
그냥 그냥 그냥 이대로 사랑 하자
그댈 볼 수 없단건
죽음 보다 더 내게
가장 무서운 일인
나의 곁에 있어요
떠나 가지 말아요
나의 사랑입니다
평생 바쳐도
아깝지 않을 사람
그대테니까
우리 사랑하는 만큼
서로 아파하지만
그냥 그냥 그냥 이대로
사랑 하자

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -랍니다 : nghe nói, được biết
2 ) -라고 : rằng, là
3 ) -라는 : rằng
4 ) 테니까 : vì nên, vì nên hãy
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 으로 : sang
7 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
소중하다 quý báu
2
행복하다 hạnh phúc
3
사랑하다 yêu
4
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
5
아파하다 thấy đau, đau
6
이대로 như vầy, như thế này
7
말하다 nói
8
바라다 mong, mong cầu
9
바치다 dâng
10
그런 như vậy
11
수천 hàng nghìn
12
가장 nhất
13
그냥 cứ, chỉ
14
그저 suốt, liên tục, không ngừng
15
보다 hơn, thêm nữa
16
서로 nhau, lẫn nhau
17
한번 rất, thật
18
다시 lại
19
혹시 biết đâu, không chừng
20
하나 một
21
보고 cho, đối với
22
그대 cậu, em
23
우리 chúng ta
24
가지 thứ, kiểu
25
가면 mặt nạ
26
가슴 ngực
27
고가 cổ ca, nhạc cổ
28
대일 đối với Nhật
29
바보 kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
30
사람 con người
31
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
32
태양 thái dương, mặt trời
33
평생 cuộc đời
34
하자 vết, lỗi
35
하지 Hạ chí
36
후예 hậu duệ, hậu thế
37
죽음 cái chết
38
나인 Nain; hầu nữ, tỳ nữ
39
일인 một người

Tìm hiểu