Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Học tiếng hàn qua bài hát  Boy With Luv

học tiếng hàn qua bài hát Boy With Luv

BTS là ban nhạc nổi tiếng tại Hàn Quốc. Bạn là một fan của bts phải không? Hohohi có chuẩn bị rất nhiều bài hát tiếng hàn của bts trong chuyên mục học tiếng hàn qua bài hát .

Download bài hát Boy With Luv tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát butter tiếng hàn tại đây

Lời bài hát Boy With Luv 

모든 궁금해 how's your day
Oh tell me (oh yeah oh yeah, ah yeh ah yeh)
뭐가 널 행복하게 하는
Oh text me (oh yeah oh yeah, oh yeah oh yeah)

Your every picture
머리맡에 두고 싶어 oh bae
Come be my teacher
모든 걸 다 가르
Your one, your two

Listen my my baby 나는
하늘 높이고 있
( 그때 니가 내게 줬던 두 날개로)
이제 여긴 너무 높아
난 내 눈에 널 맞추고 싶
Yeah you makin' me a boy with love

Oh my my my, oh my my my
I've waited all my life
전부 함께하고 싶
Oh my my my, oh my my my
Looking for something right
이제 조금은 나 알겠어

than a moment, than a moment, love
(Ooh ah ooh ah ooh ah ooh ah ah) I have waited longer
(Ooh ah ooh ah ooh ah ooh ah ooh)
For a boy with, for a boy with love

널 알게 된 이후 ya 내 삶은 온통 너 ya
소한 사소 하지게 만들어버린 너라는
(Oh yeah) 하나 부터 까지 ay ay 모든 특별하지 ay
너의 관심사 걸음걸이 말투
소한 작은 습관 까지 (Hope world)

Ay 다 말하 너무 작던 내가 영웅이 된 거라고 (oh nah)
말하 운명 따윈 처음 부터 내 게 아니다고 (oh nah)
세계 평화 (no way)
거대 질서 (no way)
그저 지킬 거야 난 (boy with love)

Listen my my baby 나는
하늘 높이고 있
( 그때 니가 내게 줬던 두 날개로)
이제 여긴 너무 높아
난 내 눈에 널 맞추고 싶
Yeah you makin' me a boy with love

Oh my my my, oh my my my
You got me high so fast
전부 함께하고 싶
Oh my my my, oh my my my
You got me fly so fast
이제 조금은 나 알겠어

than a boy with love
(Ooh ah ooh ah ooh ah ooh ah ah) love is nothing stronger
(Ooh ah ooh ah ooh ah ooh ah ooh) (than a boy with) than a boy with love

툭 까놓고 말할게
나도 모르게 힘이 들어가기도 했어
높아버린 sky, 커져버린 hall
때론 도망치게 해달라며 기도했
But 너의 상처는 나의 상처
깨달았을 때 나 다짐했던걸
니가 준 이카루스의 날개
태양이 아닌 너 에게로
Let me fly

Oh my my my, oh my my my
I've waited all my life
전부 함께하고 싶
Oh my my my, oh my my my
Looking for something right
이제 조금은 나 알겠어

than a moment, than a moment, love
(Ooh ah ooh ah ooh ah ooh ah ah) love is nothing stronger
(Ooh ah ooh ah ooh ah ooh ah ooh) (than a boy with) than a boy with love

Bài đang xem : "

[Video] Học tiếng hàn qua bài hát Boy With Luv - BTS

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát Boy With Luv tiếng hàn là một trong số những bài hát dễ học nhất cho người mới học

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -라는 : rằng
7 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
궁금하다 tò mò
2
사소하다 nhỏ nhặt
3
행복하다 hạnh phúc
4
특별하다 đặc biệt
5
가르치다 dạy
6
도망치다 bỏ chạy, chạy trốn, đào thoát, tẩu thoát
7
들어가다 đi vào, bước vào
8
기도하다 thử, cố
9
기도하다 cầu nguyện, cầu xin
10
다짐하다 quyết, quyết chí
11
함께하다 làm cùng
12
걸음걸이 bước chân, dáng đi
13
가르다 xẻ
14
말하다 nói
15
모르다 không biết
16
내가다 mang ra, bê ra
17
높이다 nâng cao, nâng lên
18
여기다 cho, xem như
19
지키다 gìn giữ, bảo vệ
20
커지다 to lên, lớn lên
21
에게로 cho, đối với
22
관심사 mối quan tâm
23
머리맡 đầu nằm
24
모든 tất cả, toàn bộ
25
그저 suốt, liên tục, không ngừng
26
아니 không
27
온통 toàn bộ, cả thảy
28
이제 bây giờ
29
조금 một chút, một ít
30
너무 quá
31
전부 toàn bộ
32
하나 một
33
까지 tới
34
부터 từ
35
거대 sự to lớn
36
습관 thói quen, tập quán
37
그때 lúc đó, khi đó
38
날개 cánh
39
대한 Đại hàn
40
말투 cách nói chuyện, lối nói chuyện
41
운명 định mệnh, vận mệnh
42
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
43
태양 thái dương, mặt trời
44
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
45
하늘 trời, bầu trời
46
하지 Hạ chí
47
상처 vết thương
48
세계 thế giới
49
소한 Tiểu hàn
50
영웅 anh hùng
51
음부 bộ phận sinh dục
52
이후 sau này, mai đây, mai sau
53
질서 trật tự

Tìm hiểu