TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

"모더나 백신 공급 일부 차질"… 추가 예약 앞당긴다 / SBS

“- Vấn đề gián đoạn trong sự cung cấp vắc xin Moderna “... sự đẩy nhanh tiến trình đặt bổ sung / SCB

Dịch bởi : Phan Thị Huyền

 

- 코로나 에서 벗어나려면 백신 접종률이 높아져야 하는데, 모더나 백신 사전예약이 예고 없이 중단되면서 곳곳 에서 불만이 터져 나오고 있습니다.
- Nếu muốn thoát khỏi Corona thì tỷ lệ tiêm chủng phải tăng lên .Việc đặt trước vắc xin mới tiêp tục bị gián đoạn đồng thời sự bất mãn xảy ra ở nơi nơi.

- 송구하다면서 고개 숙인 정부 추가 예약을 최대한 앞당기겠다고 했는데, 앞서 백신 공급 일정 일부 차질 빚어졌던 것으로 알려졌습니다. 김 용태 기자입니다. < 기자>
-Chính phủ cúi đầu xin lỗi và nói rằng họ sẽ đặt trước thêm trong thời gian sớm nhất có thể, nhưng được biết rằng có một số bước lùi trong lịch trình cung ứng vắc xin
. Bởi phóng viên Kim Yong-Tae .

55~59세 사이 352만 명은 모더나 접종 예약을 한 185만 명과 예약 못 한 167만 명으로 나뉘었습니다.
-Trong độ tuổi từ 55 đến 59, 3,52 triệu người được chia thành 1,85 triệu người có cuộc hẹn tiêm chủng hiện đại và 1,67 triệu người không.

[56세 백신 접종 예 약자 : 처음 부터 솔직하게 이게 선착순라고 얘기를 했으면 (됐는데) 하루 만에 끝난잖아 예약이. 그 속임을 당한 거죠 속임. 어떻게 보면요.]
-Người đặt tiêm chủng vắc xin 56 tuổi : Nếu nói thẳng thắn ngay tư đầu theo thứ tự ưu tiên thì sẽ kết thúc trong 1 ngày,lừa đảo ,tôi đã bị lừa bởi những mưu mẹo , theo một cách nào đó.

정부 사전 안내 미흡했다 송구하다는 말을 되풀이했습니다.
Chính phủ nhiều lần nói rằng họ xin lỗi vì thiếu hướng dẫn trước ( chỉ đạo trước )

  그러면 정확한 물량 예측 어려다고 설명했습니다.
 Ông cũng giải thích rằng khó có thể dự đoán được số lượng chính xác

[ 이상원/ 중앙 방역 대책 본부 역학 조사 분석 단장 : 모더나 백신 매주 별로 도입되고 있는 상황으로 7월 중 도입 상황의 변 동성이 있 어서 금번과 같은 상황 발생하였으며.]
- Lee Sang Won / Trưởng nhóm điều tra và phân tích dịch tễ học , trụ sở phòng chống dịch Trung Ương. Moderna vắc xin đang được đưa vào hàng tuần và có nhiều sự biến động khi giới thiệu đưa vào tháng 7 này  .

  다른 내부 관계자는 모더나 백신 공급 일부 차질이 빚어진 속사정이 있다고 말했습니다.
- Một người khác trong cuộc cho biết đã có những trường hợp khiến nguồn cung cấp vắc xin moderna bị gián đoạn.

스위스 론자사 측 사정으로 일주일 정도 공급 지연됐다는 것입니다.
- Việc cung cấp bị trì hoãn một tuần do hoàn cảnh bên phía Lonza ở Thụy Sỹ

 하지만 정부 국내 도입은 물론 의료기 배송 까지 고려해 가능한 물량 에서 예약받았을 뿐, 수급 차질 없다 입장입니다.
-Tuy nhiên , chính phủ đang quan điểm rằng không có sự gián đoạn về cung và cầu,Chỉ nhận đặt trước trong số lượng có sẵn , xem xét tính khả thi giới thiệu trong nước cũng như vận chuyển đến các cơ quan Y tế .

지만 접종 대상 절반 가까이 예약 못 했다는 점 에서 계획 잘못 세운 것이 분명한 상황입니다.
- Tuy nhiên cơ quan rõ ràng đã sai lầm khi kế hoạch là chia đôi đối tượng và gần 1 gần một nửa k đc đặt trước

보건 당국은 55~59세 추가 예약을 당초 19일 에서 최대한 앞당기겠다고 밝혔습니다.
- Cơ quan y tế cho biết rằng họ sẽ đặt chỗ trước cho người từ 55-59 tuổi càng nhiều càng tốt so với ngày 19 ban đầu.

[정은경/ 질병 관리 청장 : 백신을 맞는 시기 조금 동이 될 수는 있지만 충분히 맞으실 수 있습니다.]
[Jeong Eun-kyung / Giám đốc Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh Hàn Quốc: Thời gian tiêm vắc xin có thể thay đổi một chút, nhưng bạn có thể tiêm đúng cách

  -정부는 또 새벽 마다 약자들을 줄 세우는 문제를 없애기 위해, 예약 대상 연령 세분화하고 새벽 시간대 피해 편리하게 예약할 수 있 도록 개선하다고 밝혔습니다.
- Chính phủ cũng thông báo rằng họ sẽ cải thiện độ tuổi đặt chỗ bằng cách phân loại độ tuổi, và tránh giờ sáng sớm, nhằm loại bỏ vấn đề xếp hàng đặt chỗ mỗi sáng .

- 50대 예방 접종 예약 관련 추가 대책 내일(14일) 발표될 예정입니다.
- Các biện pháp bổ sung liên quan đến việc đặt phòng tiêm chủng cho những người ở độ tuổi 50 sẽ được công bố dự kiến vào ngày mai (14).

-(Biên tập video: Wonhee Won)

-( 영상 편집 : 원형희)  

출처 : SBS 뉴스

Nguồn: SBS News

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 은 물론 : không những… mà cả
3 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 되풀이하다 : lặp lại
2 ) 세분화되다 : được chi tiết hoá
3 ) 예방 접종 : việc tiêm vắc-xin dự phòng, việc tiêm phòng
4 ) 가능하다 : khả dĩ, có thể
5 ) 미흡하다 : bất cập, không đạt yêu cầu, không làm vừa lòng
6 ) 정확하다 : chính xác, chuẩn xác
7 ) 편리하다 : tiện lợi
8 ) 분명하다 : rõ ràng, rành mạch
9 ) 솔직하다 : thẳng thắn, thành thật
10 ) 송구하다 : ngại ngùng, ngượng ngùng, xấu hổ
11 ) 개선되다 : được cải tiến, được cải thiện
12 ) 고려하다 : cân nhắc, suy tính đến
13 ) 발생되다 : được phát sinh
14 ) 발표되다 : được công bố
15 ) 벗어나다 : ra khỏi
16 ) 빚어지다 : được nặn
17 ) 설명하다 : giải thích
18 ) 알려지다 : được biết
19 ) 앞당기다 : kéo ra trước, kéo đến gần
20 ) 지연되다 : bị trì hoãn, bị chậm trễ
21 ) 높아지다 : trở nên cao, cao lên
22 ) 예약하다 : đặt trước
23 ) 가까이 : một cách gần
24 ) 그러면 : nếu vậy, như vậy, vậy thì
25 ) 최대한 : tối đa
26 ) 충분히 : một cách đầy đủ
27 ) 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
28 ) 차지다 : dẻo, dẻo dính
29 ) 당하다 : bị, bị thiệt hại, bị lừa
30 ) 말하다 : nói
31 ) 피하다 : tránh, né, né tránh
32 ) 끝나다 : xong, kết thúc
33 ) 밝히다 : chiếu sáng
34 ) 세우다 : dựng đứng
35 ) 숙이다 : cúi
36 ) 터지다 : lở toang, thủng hoác, thủng toác
37 ) 관계자 : người có liên quan, người có phận sự
38 ) 선착순 : theo thứ tự đến trước, ưu tiên thứ tự đến trước
39 ) 속사정 : nội tình, sự tình bên trong
40 ) 스위스
[Suisse]
: Thụy Sĩ
41 ) 시간대 : khoảng thời gian
42 ) 의료기 : dụng cụ y tế
43 ) 일주일 : một tuần
44 ) 다른 : khác
45 ) 매주 : mỗi tuần
46 ) 별로 : một cách đặc biệt
47 ) 앞서 : trước, sớm hơn
48 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
49 ) 없이 : không có
50 ) 잘못 : sai, nhầm
51 ) 조금 : một chút, một ít
52 ) 내일 : ngày mai
53 ) 없다 : không có, không tồn tại
54 ) -정 : đình
55 ) 까지 : tới
56 ) 마다 : mỗi, mọi
57 ) 부터 : từ
58 ) 에서 : ở, tại
59 ) 계획 : kế hoạch
60 ) 고개 : cổ, gáy
61 ) 곳곳 : nơi nơi, khắp nơi
62 ) 공급 : sự cung cấp
63 ) 관련 : sự liên quan
64 ) 관리 : cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
65 ) 국내 : quốc nội, trong nước, nội địa
66 ) 금번 : lần này
67 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
68 ) 당국 : cơ quan hữu quan
69 ) 당초 : ban đầu
70 ) 대상 : đại doanh nhân
71 ) 대책 : đối sách, biện pháp đối phó
72 ) 도록 : tập tranh, tập ảnh
73 ) 도입 : sự đưa vào, sự du nhập
74 ) 동성 : cùng họ
75 ) 동이 : Dongi; vại, lọ, bình
76 ) 문제 : đề (bài thi)
77 ) 물량 : số lượng, số lượng đồ vật
78 ) 배송 : sự vận chuyển
79 ) 보건 : sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
80 ) 사이 : khoảng cách, cự li
81 ) 사전 : trước
82 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
83 ) 새벽 : bình minh, hừng đông
84 ) 안내 : sự hướng dẫn
85 ) 약자 : người yếu thế, kẻ yếu
86 ) 역학 : động lực học
87 ) 예고 : sự cảnh báo, sự báo trước
88 ) 용태 : bệnh tình
89 ) 원형 : nguyên hình, hình dạng ban đầu
90 ) 입장 : sự vào cửa
91 ) 정부 : chính phủ
92 ) 조사 : điếu văn
93 ) 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
94 ) 청장 : quận trưởng, giám đốc sở
95 ) 추가 : sự bổ sung
96 ) 편집 : sự biên tập
97 ) 연령 : Độ tuổi
98 ) 일부 : một phần
99 ) 내부 : bên trong, nội thất
100 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
101 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
102 ) 이상 : trở lên
103 ) 기관 : khí quản
104 ) 다면 : đa diện
105 ) 단장 : sự trang điểm, sự làm dáng, sự làm đỏm
106 ) 방역 : sự phòng dịch
107 ) 백신
[vaccine]
: vắc xin
108 ) 변동 : sự biến động, sự dao động, sự thay đổi
109 ) 본부 : trụ sở chính
110 ) 분석 : sự phân tích
111 ) 상원 : thượng viện
112 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
113 ) 수급 : sự nhận lương
114 ) 시기 : thời kỳ, thời điểm
115 ) 얘기 : câu chuyện
116 ) 역대 : nhiều đời, các đời
117 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
118 ) 예정 : sự dự định
119 ) 예측 : sự dự đoán, sự đoán trước, sự tiên đoán
120 ) 음부 : bộ phận sinh dục
121 ) 일정 : (sự) nhất định
122 ) 절반 : sự chia đôi, một nửa
123 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
124 ) 중단 : sự đình chỉ, sự gián đoạn
125 ) 중앙 : giữa, trung tâm
126 ) 질병 : bệnh tật
127 ) 하루 : một ngày