TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

từ vựng tiếng hàn theo chủ đề Phần 2

Chủ đề hôm nay là :

  1. Từ vựng theo chủ đề : Công nghệ thông tin, lập trình, code
  2. Từ vựng theo chủ đề : Thuốc
  3. Từ vựng theo chủ đề : Hoa
  4. Từ vựng theo chủ đề : Trường học

Những phần từ vựng chủ đề được sắp xếp trong tag :

Bạn có thể xem tất cả 90 chủ đề tiếng hàn tại link : https://hohohi.com/tuvung/tuvungtheochudetienghan.html

Mẹo : Dùng thanh menu bên phải để di chuyển... Chúc các bạn học tốt 

Từ vựng theo chủ đề : Công nghệ thông tin, lập trình, code

1) 접근/액세스 : truy cập, truy xuất
2) 액세스 로그 : Bản truy cập
3) 인공지능 : Trí tuệ, trí khôn nhân tạo
4) 알고리즘 : Thuật toán
5) 아날로그 : analog
6) 아파치 : Hệ giao tiếp lập trình ứng dụng
7) 애플릿 : ứng dụng ký sinh
8) 애플리케이션 : ứng dụng
9) 배열 : sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự bố trí
10) 저작도구 : Công cụ tác chủ
11) 백업 : Sao chép dự phòng, bản sao dự trữ, sao lưu
12) 대역폭 : Độ rộng dải tần, dải thông
13) 배너 : Cắm cờ
14) 베이직 : Ngôn ngữ lập trình Basic
15) 벤치마크 : Phép đo lường tiêu chuẩn dùng để kiểm thử côngnăng của các thiết bị mang nhãn hiệu khác nhau
16) 베타 테스트 : B kiểm, thứ kiểm
17) 기본 입출력 시스템 : Hệ vào/ ra cơ sở
18) 비트맵 : ảnh bitmap
19) 블로그 : blog
20) 북마크 : Dấu sách
21) 부트 : Khởi động, boot
22) 브로드캐스트 : Truyền đại chúng, phát rộng
23) 브라우저 : Duyệt qua
24) 버퍼 : buffer
25) 버그 : lỗi
26) 케이블 모뎀 : Bộ điều giải cab
27) 캐시 : Cạc (khối bộ nhớ lưu trữ dữ liệu)
28) 컴퓨터를 이용한 설계 : Thiết kế bằng máy tính (Phần mềm vẽ kỹ thuật CAD)
29) 카드 : (sự) chơi bài
30) 셀러론 : Celeron
31) 채팅/온라인 대화 : Trò truyện online, chat
32) 체크박스 : Hộp kiểm tra, ô kiểm soát, hộp chọn, check box
33)  : Mạch điện tử
34) 클릭 : click
35) 클라이언트 : Máy khách, ứng dụng khách
36) 클립아트/조각 그림 : Hình mẫu
37) 클립보드 : Bảng ghi tạm, khay
38) 클러스터 : Nhóm, cụm, liên cung
39) 컴포넌트 : Thành phần
40) (파일) 압축 : Nén
41) 컴퓨터 Máy tính : 
42) 컴퓨터 바이러스 : vi rút máy tính
43) 콘솔 : Bàn giao tiếp người – máy
44) 중앙처리장치 : Đơn vị xử lý trung tâm
45) 커서 : con trỏ chuột
46) 사이버 : mạng máy tính, cyber
47) 사이버스페이스 : Không gian ảo được tạo nên bởi các hệ thống máy tính
48) 데이터 : cơ sở dữ liệu
49) 데이터베이스 : Cơ sở dữ liệu, kho dữ liệu
50) 디버깅 : Gỡ rối (quá trình xác định lại vị trí và sửa chữa các lỗi trong một chương trình)
51) 델파이 : Hệ thống máy tính trực tuyến dịch vụ tổng hợp, thành lập 1982
52) 바탕화면/데스크탑 : Màn hình nền
53) 장치 드라이버 : Trình điều khiển thiết bị
54) 다이내믹 : HTML HTML động
55) 대화상자 : Hộp thoại
56) 다이얼 업 : Quay (khi đang kết nối internet)
57) 전자 서명 : Chữ ký điện tử
58) 디렉토리 : Thư mục
59) 디스켓/플로피 디스크 : Ổ đĩa mềm
60) 도메인 : miền internet
61) 내려받기/다운로드 : Tải xuống
62) 드래그/끌기 : Kéo
63) 구동장치/드라이브 : Ổ đĩa
64) 드라이버/구동 프로그 : Bộ phận điều khiển
65) 전자상거래 : Thương mại điện tử
66) 전자우편 : thư điện tử
67) 엔진 : engine, động cơ, máy móc
68) 실행 파일 : Tập tin thi hình
69) 파일 : pijama
70) 방화벽 : việc xới đất vườn, việc cày bừa ruộng cạn
71) 플래시 : tấm băng rôn
72) 폴더 : folder, thư mục
73) 폰트/글꼴 : Phông chữ
74) 포맷 : Định dạng
75) 프리웨어 : Phần mềm miễn phí
76) 함수 : hàm số 
77) 그래픽 처리 장치 : Đơn vị xử lý đồ hoạ
78) 해커 : Hacker
79) 하드디스크 : Đĩa cứng
80) 하드웨어 : phần cứng 
81) 홈 페이지 : trang chủ
82) 호스트 : Máy chủ
83) (웹)호스팅 : Web hosting
84) 입력/출력 Hệ : thống vào/ ra
85) 아이콘 : biểu tượng 
86) 이미지 : sự di dân
87) 인프라넷 : Mạng hồng ngoại, hồng ngoại
88) 명령어 : Câu lệnh, chỉ lệnh
89) 인터넷 : mạng internet
90) 인트라넷 : Mạng nội bộ
91) 키보드 : quả kiwi
92) 근거리 통신망 : Mạng cục bộ
93) 랩톱 컴퓨터 : Laptop, máy tính xách tay
94) 지연 시간 : Góc trễ
95) 액정화면 : Màn hình tinh thể lỏng
96) 링크 : sân băng trong nhà, sân trượt patanh
97) 리눅스 : Hệ điều hành Linux
98) 로그온/로그인 : Đăng nhập/ đăng nhập
99) 루프/반복 : Vòng lặp
100) 메일서버 : Trạm truyền thông điệp
101) 메일링 리스트 : Danh sách địa chỉ thư
102) 메인보드 : Mainboard
103) 메인프레임 : Máy tính lớn (Loại máy tính nhiều người dùng)
104) 메모리 : giấy nhớ, giấy ghi chú
105) 메뉴 표시줄 : Thanh menu
106) 메쏘드 : Phương pháp
107) 마이크로칩 : Mạch điện tử siêu nhỏ
108) 마이크로프로세서 : Bộ vi xử lý
109) 미러사이트 : Là một site nhân bản, liên kết với một website bận rộn
110) 미러링 : Nhân bản dữ liệu
111) 모뎀/변복조기 : Bộ điều giải, modem
112) 모듈 : module
113) 모니터 : cà phê điểm tâm buổi sáng
114) 마더보드 : Board mẹ, bản mạch in chính
115) 마우스 : chuột máy tính
116) 인터넷 익스플로러 : Trình internet
117) 멀티미디어 : Đa phương tiện, đa truyền thông
118) 멀티프로세싱 : Đa xử lý
119) 네임서버 : Name server
120) 네티켓 : netiquette, phép lịch sự trên mạng
121) 네티즌 : Người truy cập mạng
122) 네트웍 : Mạng máy tính, Mạng
123) 뉴스그룹 : Nhóm thông tin, nhóm thảo luận
124) 네트웍 카드 : Card giao tiếp mạng
125) 노드 : Nút
126) 노트북 컴퓨터 : Notebook, máy tính notebook
127) 객체 : galông(gallon)
128) 오프라인 : không làm việc, không sẵn sàng liên kết 
129) 운영체계 : Hệ điều hành
130) 오버레이 : Vật phủ của chương trình
131) 패킷 : Gói tin
132) 매개변수 : Tham số
133) 파티션/분할 : Phần dành riêng
134) 암호/패스워드 : Mật mã
135) 퍼미션/(접근) 허가 : Phép
136) 화소 : pixel, điểm ảnh
137) 팝업 : pop up
138) 포트 : port (cổng)
139) 프린터 : nhựa
140) 프로세스 : quy trình ( process)
141) 프로세서 : bộ xử lý, bộ vi xử lý
142) 쿼리/질의 : Truy vấn
143) 램 : Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
144) 실시간 : Thời gian thực tế
145) 리다이렉터 : Bộ chuyển hướng
146) 레지스터 : Thanh ghi
147) 레지스트리 : Đăng ký
148) 해상도 : độ phân giải
149) 자원/리소스 : Nguồn
150) 리퍼 : Ghi
151)  : Bộ nhớ chỉ đọc
152) 라우터 : Bộ định tuyến
153) 루틴과 서브 루틴 : Chương trình và chương trình con
154) 런타임 : Thoi gian chay
155) 안전모드 : Chế độ an toàn
156) 화면보호기 : Trình bảo vệ màn hình
157) 스크린샷/화면갈무리 : Điểm ảnh
158) 스크롤 : Thanh cuộn,
159) 반도체 : chất bán dẫn
160) 직렬/시리얼 : Nối tiếp
161) 서버 : server, miền
162) 셰어웨어 : Phần mềm tự nguyện
163) 단축 아이콘 : Shortcut,
164) 사이트 : trang web
165) 스냅샷 : Đây là phím PrtSc trên bàn phím
166) 소프트웨어 : phần mềm
167) 솔루션 : Giải pháp
168) 사운드 카드 : Card âm thanh
169) 스팸 : Thư rác, spam
170) 스파이웨어 : phần mềm
171) 고정 IP 주소/유동 IP 주소 : Địa chỉ IP tĩnh, Địa chỉ IP động
172) 스트링/문자열 : Chuỗi, chuỗi ký tự, dữ liệu dạng chuỗi
173) 서브넷과 서브넷 마스크 : Mạng cấp dưới
174) 시스템 : sự đi thử, việc cưỡi thử
175) 테이블 : bàn ăn
176) 태그 : Gắn thẻ
177) 태스크/멀티태스킹 : Thao tác
178) 텔넷/원격접속 : Trong các máy dựa vào hệ điều hành UNIX và được nối vào mạng internet, đây là chương trình cho phép người sử dụng tiến hành thâm nhập vào các máy tính ở xa thông qua các ghép nối TCP/IP
179) 단말기/터미널 : Đầu cuối, thiết bị cuối
180) 터미널 서버 : Terminal server
181) 텍스트 : lán, rạp, tăng 
182) 스레드/멀티스레딩 : Chuỗi, xâu, tuyến đoạn
183) 도구 도움말 : Chú giải công cụ
184) 툴바 : Thanh công cụ
185) 트랙 : máy biến thế
186) 압축풀기 : Không nén
187) 업그레이드 : Nâng cấp hoàn thiện
188) 올려주기/업로드 : Tải lên
189) 유틸리티 : Tiện ích
190) 그래픽카드 : Bộ điều hợp Video
191) 가상 메모리 : Bộ nhớ ảo
192) 가상 현실 : Thực tế ảo
193) 비주얼 베이직 : Ngôn ngữ lập trình VB
194) 웹메일 : Web mail
195) 웹서버 : Web server
196) 와이브로 : wireless broardband, hệ thống truy cập mạng không dây
197) 윈도우 : Cửa sổ
198) 무선 : không dây
199) 무선 랜 : Wireless Lan
200) 월드와이드웹 : Web


Từ vựng theo chủ đề : Thuốc

1) 감기약 : thuốc cảm
2) 기침약 : thuốc ho
3) 마취약 : thuốc tê
4) 마취제 : thuốc mê
5) 도포약 : thuốc bôi
6) 가루약 : thuốc bột
7) 내복약 : thuốc uống
8) 물약 : thuốc nước
9) 쓴 약 : thuốc đắng
10) 신경안정제 : thuốc an thần
11) 보음[補陰]제 : thuốc bổ âm
12) 다이어트 약 : thuốc giảm cân
13) 지혈제 : thuốc cầm máu
14) 회충약 : .thuốc tẩy giun
15) 소독약 : thuốc khử trùng, thuốc diệt khuẩn
16) 피임약 : thuốc tránh thai
17) 비듬약 : .thuốc trị gàu
18) 소화제 : thuốc tiêu hoá 
19) 구급약 : thuốc cấp cứu
20) 보약 : thuốc bổ 
21) 살균제 : thuốc sát trùng, thuốc diệt khuẩn
22) 상비약 : thuốc dự phòng
23) 외용약 : thuốc bôi ngoài ra 
24) 태아 영양제 : thuốc dưỡng thai
25) 관장제 : thuốc rửa ruột
26) 구토제 : thuốc chống nôn
27) 위장약 : thuốc đau dạ dày
28) 모발영양제 : thuốc dưỡng tóc
29) 특효약 : thuốc đặc trị
30) 결핵약 : .thuốc chữa suyễn
31) 예방약 : .thuốc phòng chống
32) 안약 : thuốc nhỏ mắt, thuốc tra mắt
33) 강심제 : thuốc trợ tim
34) 항암제 : thuốc trị ung thư
35) 설사약 : thuốc tiêu chảy 
36) 근육보강제 : . thuốc tăng nở cơ bắp
37) 해독제 : .thuốc giải độc
38) 점안액 : .thuốc nhỏ mắt
39) 진경제 : . thuốc hạn chế co giật
40) 기생충구충제 : … thuốc diệt kí sinh trùng
41) 멀미약 : thuốc chống say tàu xe
42) 혈압약 : .thuốc huyết áp
43) 연고 : quê hương
44) 해열제 : thuốc hạ nhiệt, thuốc hạ sốt
45) 항생제 : thuốc kháng sinh
46) 한약 : thuốc bắc, thuốc đông y
47) 진통제 : thuốc giảm đau
48) 소염제 : .thuốc chống viêm
49) 살충제 : thuốc sát trùng 
50) 자극제 : nạn thiếu vốn


Từ vựng theo chủ đề : Hoa

1) 개나리 : cây hoa ge-na-ri, cây đầu xuân, hoa ge-na-ri, hoa đầu xuân
2) 국화 : hoa cúc
3) 금잔화 : cúc vạn thọ
4) 나리 : Nari; ngài
5) 나팔꽃 : hoa loa kèn
6) 난초 : hoa lan
7) 달리아 : thược dược
8) 도라지 꽃 : hoa chuông
9) 들국화 : hoa cúc dại
10) 등꽃 : hoa đậu tía
11) 라일락 : tử đinh hương
12) 매화 : hoa mai
13) 맨드라미 : hoa mào gà
14) 목화 : cây bông
15) 무궁화 : Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung
16) 민들레 : cây hoa bồ công anh
17) 백일홍 : cúc zinnia
18) 백합 : hoa huệ tây, hoa loa kèn
19) 벚꽃 : hoa anh đào
20) 봉선화 : hoa bóng nước
21) 수선화 : hoa thuỷ tiên
22) 아욱 : cẩm quỳ
23) 안개꽃 : hoa baby 
24) 야생화 : hoa dại
25) 연꽃 : hoa sen
26) 월계수 : nguyệt quế
27) 유채꽃 : hoa cải dầu
28) 은방울꽃 : hoa lan chuông
29) 장미 : hoa hồng
30) 접시꽃 : hoa thục quỳ
31) 제비꽃 : hoa bướm, hoa păng-xê 
32) 조화 : sự điều hoà
33) 카네이션 : hoa cẩm chướng
34) 튤립 : tulip
35) 해당화 : hoa hải đường
36) 해바라기 : hoa hướng dương
37) 모란 : hoa mẫu đơn
38) 재스민 : hoa lài
39) 수련 : hoa súng
40) 프랜지페인 : hoa sứ
41) 선인장꽃 : hoa xương rồng
42) 함박꽃 : mẫu đơn
43) 매화꽃/살구꽃 : hoa mai
44) 자두꽃 : hoa mận
45) 진달래 : Jindalle, cây hoa đỗ quyên
46) 목연화 : hoa mộc lan
47) 코스모스 : hoa soi nhái
48) 질달래 : hoa đỗ quyên


Từ vựng theo chủ đề : Trường học

1) 학교 : trường học
2) 도서관 : thư viện
3) 식당 : phố ẩm thực 
4) 호텔 : hotel, khách sạn
5) 극장 : nhà hát
6) 우체국 : bưu điện
7) 병원 : bệnh viện
8) 은행 : quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
9) 백화점 : cửa hàng bách hóa tổng hợp
10) 약국 : nhà thuốc, tiệm thuốc
11) 가게 : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
12) 사무실 : văn phòng 
13) 강의실 : giảng đường
14) 교실 : giáo án
15) 화장실 : toilet, nhà vệ sinh
16) 휴게실 : phòng tạm nghỉ 
17) 랩실 : phòng lab
18) 어학실 : phòng lab
19) 동아리방 : phòng sinh hoạt câu lạc bộ
20) 체육관 : nhà thi đấu
21) 운동장 : sân vận động
22) 강당 : giảng đường
23) 학생 식당 : nhà ăn học sinh
24) 세미나실 : phòng hội thảo
25) 서점 : nhà sách, cửa hàng sách
26) 책상 : bàn học, bàn làm việc
27) 의자 : ghế
28) 칠판 : tấm bảng
29) 창문 : cửa sổ
30) 시계 : tầm nhìn 
31) 가방 : túi xách, giỏ xách, ba lô
32) 컴퓨터 : máy vi tính
33) 공책 : quyển tập, quyển vở
34) 사전 : từ điển 
35) 지우개 : sự hỗ trợ
36) 지도 : cấp lãnh đạo
37) 필통 : hộp bút
38) 거기 : ở đó
39) 그것 : cái đó
40) 라디오 : mỳ ăn liền, mỳ tôm
41) 많이 : nhiều
42) 명동 : khu Myeong Dong
43) 무엇 : cái gì
44) 어디 : ở đâu
45) 없다 : không có
46) 여기 : ở đây
47) 이것 : cái này
48) 있다 : đáng tự hào 
49) 저것 : cái kia
50) 저기 : ở kia
51) 텔레비전 : ti vi
52) 휴대전화 : điện thoại di động
53) 학기 : học kì
54) 과목 : môn, môn học 
55) 학점 : chế độ chuyên quyền, chế độ chuyên chế
56) 휴강 : sự nghỉ dạy
57) 종강 : sự kết thúc khóa học, sự bế giảng: buổi bế giảng
58) 중간고사 : thi giữa kỳ
59) 기말고사 : kỳ thi cuối kỳ
60) 학과 사무실 : văn phòng khoa
61) 조교 : trợ giáo sư
62) 수강하다 : nghe giảng 
63) 수강 신청하다 : đăng ký học
64) 강의를 듣다 : nghe giảng, dự thính
65) 청강하다 : nghe giảng
66) 보고서를 제출하다 : nộp báo cáo
67) 시험을 보다 : thi
68) 등록금 : phí đăng kí học, phí nhập học
69) 신학기 : học kỳ mới
70) 새내기 : học sinh mới
71) 신입생 : sinh viên mới, học sinh mới, học viên mới
72) 재학생 : học sinh đang theo học 
73) 졸업생 : học sinh tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp 
74) 동아리 : hội, nhóm, câu lạc bộ
75) 입학하다 : nhập học
76) 졸업하다 : tốt nghiệp
77) 등록하다 : đăng ký
78) 장학금을 받다 : nhận học bổng
79) 입학식 : lễ nhập học 
80) 오리엔테이션 : giới thiệu định hướng
81) 졸업식 : lễ tốt nghiệp
82) 체육대회 : đại hội thể thao
83) 발표회 : buổi công bố, buổi ra mắt, buổi báo cáo
84) MT : dã ngoại tập thể
85) 축제 : lễ hội
86) 사은회 : lễ cám ơn
87) 신입생 환영회 : lễ đón sinh viên mới
88) 졸업생 환송회 : lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp
89) 개교기념일 : ngày kỷ niệm ngày thành lập trường
90) 교류 : giao lưu
91) 교환학생 : sinh viên trao đổi
92) 대기업 : công ty lớn, doanh nghiệp lớn
93) 모집하다 : chiêu mộ, tuyển sinh
94) 문학 작품 : tác phẩm văn học
95) 반입하다 : chuyển vào, mang vào
96) 봉사 활동 : hoạt động tình nguyện
97) 성적 우수자 : học sinh có thành tích ưu tú
98) 시인 : thi nhân, nhà thơ
99) 신청 마감 : hết hạn nộp đơn
100) 자료실 : tập tài liệu
101) 자원봉사 : phục vụ tình nguyện
102) 제시하다 : đưa ra, đề nghị
103) 지급하다 : chi trả, cấp 
104) 참석 : sự tham dự
105) 초대 : sự mời, lời mời
106) 최선을 다하다 : cố gắng hết sức
107) 토론 : sự thảo luận
108) 통역하다 : thông dịch
109) 특히 : đặc biệt
110) 휴관 : đóng cửa, nghỉ
111) 성적 : thứ tự thành tích
112) 환영하다 : chào mừng, hoan nghênh
113) 선택하다 : chọn, lựa, chọn lựa, chọn lọc 
114) 행사 : địa điểm tổ chức, địa điểm diễn ra
115) 출연, 연주 : biểu diễn
116) 중순 : trung tuần
117) 결석 : sự vắng mặt
118) 남다 : còn, còn thừa
119) 이재 : bây giờ, hiện tại
120) 조언 : khuyên bảo
121) 설명하다 : giải thích 
122) 현재 : Dạng hiện tại
123) 최선 : sách lược tốt nhất, cách tối ưu
124) 지급 : khẩn cấp
125) 언어 : ngôn ngữ
126) 자유 : tự do
127) 참여하다 : tham dự
128) 반드시 : nhất định, chắc chắn
129) 회원 : hội viên
130) 토로하다 : thổ lộ, bộc bạch, bày tỏ 


 

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.