TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

Nếu bạn thấy khó khăn với việc học từ vựng tiếng hàn thì hãy thử cách học tiếng hàn theo chủ đề nhé.
Việc học tiếng hàn qua chủ đề sẽ giúp bạn :  
  1. Có thêm từ vựng của từng lĩnh vực, chuyên ngành. Vì  vậy sẽ nghe hiểu hơn và có nguồn từ vựng dồi phong phú hơn về lĩnh vực, chủ đề đó.
  2. Dễ học hơn vì có thể tưởng tưởng ra những thứ gần gần giống nhau.
  3. Không cảm thấy nhàn chán vì có thể chọn được chủ đề mà mình muốn học ...

Hôm nay mình sẽ tổng hợp rất, rất nhiều từ vựng trong bài viết này. Vì vậy hãy share về tường để học dần nhé.

Các bạn có thể kích vào từng từ để xem ví dụ. Đây là phần 1 gồm 3 chủ đề là động vật, hoa quả tục ngữ. Quốc gia , bộ phận cơ thể con người  Mình lưu trữ các bài sau tại

Có thể dùng menu bên phải để di chuyển. 


Từ vựng theo chủ đề : Động vật

1) 문어 : thể loại văn viết, kiểu văn viết
2) 물 : hải cẩu
3) 백조 : thiên nga
4) 부엉이 : cú mèo
5) 사슴 : con huơu
6) 사슴벌레 : Bọ cánh cứng
7) 쇠똥구리 : con bọ hung
8) 앵무 : con vẹt
9) 사마귀 : u mềm, mụn cơm, mụn cóc
10) 얼룩 : ngựa vằn
11) 제비 : chim én
12) 참새 : chim se sẻ
13) 토끼 : con thỏ
14) 홍학 : hồng hạc
15) 잠자리 : con chuồn chuồn
16) 고춧잠자리 : chuồn chuồn ớt
17) 타조 : đà điểu 
18) 너구리 : phía bên kia, bên kia 
19) 다람 : sóc
20) 달팽이 : con ốc sên
21) 박쥐 : con dơi
22) 까마귀 : con quạ 
23) 가오리 : cá đuối
24) 장어 : con lươn
25) 갈치 : cá hố
26) 메기 : cá trê
27) 상어 : cá mập
28) 돌고래 : cá heo
29) 잉어 : cá chép
30) 금붕어 : cá vàng
31) 숭어 : cá đối
32) 해마 : con hải mã, con cá ngựa 
33) 오징어 : mực
34) 낙지 : bạch tuộc
35) 불가사리 : sao biển
36) 거머리 : sự nêu danh
37) 벌 : bộ
38) 비둘기 : chim bồ câu
39) 매미 : con ve sầu
40) 방아깨비 : cào cào
41)  : gấu
42) 동물 : động vật
43) 개 : con chó
44) 강아지 : cỏ lông, cỏ đuôi cáo
45) 개미 : con kiến
46)  : cua
47) 거미 : con nhện
48) 거위 : con ngỗng 
49) 고양이 : con mèo
50) 나비 : con bướm, bươm bướm
51) 낙타 : lạc đà
52) 늑대 : màng phổi 
53)  : Gà
54) 돼지 : Dwaejigalbi; sườn lợn, sườn heo
55) 말 : Ngựa
56) 모기 : muỗi
57) 물 : Trâu
58) 바퀴벌레 : con gián 
59)  : rắn
60) 사자 : sư tử
61) 새 : mang tính bẩm sinh, thuộc về bẩm sinh
62) 소 : Bò
63) 악어 : cá sấu
64) 여우 : nữ diễn viên
65) 양 : đôi 
66) 염소 : hợp chất clo
67) 원숭이 : con khỉ
68) 오리 : biệt tăm biệt tích, bặt vô âm tín 
69) 쥐 : Chuột
70) 파리 : con ruồi
71) 하마 : hà mã
72) 호랑이 : tuổi Dần, tuổi hổ
73) 개구리 : con ếch
74) 거북 : con rùa
75) 고래 : cá voi
76) 기린 : Hươu cao cổ
77) 노루 : con hoẵng
78) 당나귀 : con lừa
79) 독수리 : chim đại bàng
80) 멧돼지 : con lợn rừng, con heo rừng 
81) 무당벌레 : bọ rùa đỏ


Từ vựng theo chủ đề : Hoa quả

1) 호두 : quả óc chó
2) 사과 : sự xin lỗi, sự cáo lỗi
3) 딸기 : dâu tây
4) 검은딸기 : dâu đen
5) 산딸기 : dâu dại, dâu rừng
6) 멜론 : quả dưa lưới
7) 수박 : dưa hấu
8) 참외 : dưa lê
9) 오이 : dưa chuột
10) 파인애플 : quả dứa
11) 복숭아 : quả đào
12) 금귤 : trái quất, cây quất
13) 밀크과일 : quả vú sữa
14) 번여지 : mãng cầu
15) 망까오 : quả na
16) 롱안 : quả nhãn
17) 사보체 : quả hồng xiêm
18) 살구 : quả mơ, trái mơ 
19) 매실 : quả mơ xanh
20) 람부탄, 쩜쩜 : quả chôm chôm
21) 리치 : quả vải
22) 파파야 : quả đu đủ
23) 감자 : sự giảm vốn, sự cắt giảm vốn
24) 고구마 : khoai lang 
25) 망고 : quả xoài
26) 오렌지 : quả CAM 
27) 레몬 : trái chanh, quả chanh
28) 낑깡 : quả quất
29) 카람볼라 , 별사과 : quả khế
30) 대추 : quả táo tàu
31) 곶감 : hồng khô
32) 해바라기 : hoa hướng dương
33) 땅콩 : lạc, đậu phộng
34) 석류 : chất mi-ăng
35) 무화과 : quả sung
36) 코코넛 : trái dừa, quả dừa
37) 용과 : quả thanh long
38) 자몽 : bưởi
39) 서양자두 : quả mận
40) 구아바 : quả ổi
41) 고추 : dầu ớt
42) 두리안 : quả sầu riêng
43) 잭 과일 : quả mít
44) 키위 : quả kiwi
45) 체리 : quả anh đào
46) 망고스틴,망꾿 : quả măng cụt
47) 옥수수 : bắp ngô
48) 아보카도 : quả bơ

Từ vựng theo chủ đề : Quốc gia

1) 중국 : Trung Quốc
2) 쿠바 : Cuba
3) 이집트 : Ai Cập
4) 프랑스 : Pháp
5) 독일 : Đức 
6) 홍콩 : Hồng kông
7) 헝가리 : hungary
8) 인도네시아 : Indonesia
9) 이란 : Iran 
10) 이라크 : Iraq
11) 이탈리아 : Ý
12) 일본 : Nhật Bản
13) 한국 : Hàn Quốc
14) 라오스 : Lào
15) 마카오 : macao
16) 말레이시아 : Malaysia
17) 멕시코 : Mexico 
18) 몽골 : tiếng Mông Cổ
19) 네팔 : nước Nepal 
20) 뉴질랜드 : tân tây lan, new zealand
21) 파키스탄 : Pakistan
22) 필리핀 : Philippines
23) 러시아 : Nga
24) 싱가포르 : Singapore
25) 스페인 : Tây Ban Nha 
26) 대만 : Đài Loan
27) 태국 : Thái Lan
28) 영국 : Anh Quốc, nước Anh
29) 미국 : Mỹ 
30) 베트남 : Việt Nam 
31) 인도 : Ấn Độ
32) 캐나다 : Canada


Từ vựng theo chủ đề : Bộ phận cơ thể người

1) 이마 : trán
2) 입술 : môi
3) 가슴 : vòng ngực
4) 어깨 : (sự) nhìn sang, nghe lóm
5) 배꼽 : rốn
6) 눈썹 : lông mày
7) 속눈썹 : lông mi
8) 허리 : dây lưng, thắt lưng 
9) 손톱 : móng tay
10) 발톱 : móng chân
11) 엉덩이 : mông, đít
12) 손가락 : ngón tay
13) 발가락 : ngón chân 
14) 발목 : cổ chân
15) 심장 : bệnh về tim
16) 팔꿈치 : khủyu tay
17) 아래팔/팔뚝 : cẳng tay
18) 손목 : cổ tay
19) 허벅다리 : bắp đùi 
20) 무릎 : đầu gối
21) 종아리 : bắp chân, bọng chân
22) 다리 : bàn là, bàn ủi 
23) 보조개 : lúm đồng tiền
24) 쌍꺼플 : mí mắt
25) 손바닥 : lòng bàn tay, gan bàn tay
26) 손등 : mu bàn tay, lưng bàn tay
27) 손가락 자국 : vân tay
28) 엄지손가락 : ngón cái
29) 집게손가락 : ngón trỏ
30) 가운뎃손가락 : ngón tay giữa
31) 약손가락 (무명지) : ngón đeo nhẫn (ngón áp út)
32) 새끼손가락 : ngón tay út
33) 발바닥 : lòng bàn chân
34) 발등 : mu bàn chân
35) 발꿈치 : động tác chân 
36) 엄지발가락 : ngón chân cái
37) 새끼발가락 : ngón chân út


Từ vựng theo chủ đề : 속담 : Tục ngữ

1) 가는 날이 장날 : (ngày đi là ngày họp chợ) xảy ra việc ngoài dự tính
2) 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다 : (Nói đi có đẹp thì lời nói đến mới đẹp) có đi thì mới có lại
3) 가뭄에 콩 나듯 : (đậu mọc giữa trời hạn hán) hiếm
4) 가재는 게 편이다 : (tôm cũng giống cua) hoàn cảnh giống nhau
5) 가지 많은 나무 바람 잘 날 없다 : (cây nhiều cành dễ lung lay trước gió) gia đình đông con luôn luôn phải lo lắng
6) 간에 붙었다 쓸개에 붙었다 한다 : (dính cả vào gan, vào mật) Người cơ hội, nếu mang lại lợi ích cho mình thì dù là bất cứ ai cũng quan hệ
7) 갈수록 태산 : (càng đi càng gặp thái sơn) ngày càng trở nên khó khăn
8) 같은 값이면 다홍치마 : (Nếu cùng một giá thì ai cũng chọn váy hồng/đỏ) nếu cũng vậy thì chọn cái tốt/ đẹp
9) 강 건너 불구경하듯 한다 : (Băng qua sông như thể xem lửa) thái độ không quan tâm như thể việc của người khác, thái độ bàng quan
10) 개구리 올챙이 적 생각 못한다 : Con Ếch không nghĩ đến lúc còn là nòng nọc
11) 개천에서 용 난다 : (con rồng từ suối bay lên) xuất hiện nhân vật xuất chúng từ gia đình khốn khó
12) 걷기도 전에 뛰려고 한다 : (Muốn chạy trước khi đi) việc dễ chưa làm được đã muốn làm việc khó, không biết lượng sức mình
13) 계란으로 바위치기 : (trứng chọi đá) không phải đối thủ
14) 고래 싸움에 새우 등 터진다 : (do cá voi đánh nhau nên tôm vỡ cả lưng) Người mạnh đánh nhau thì người giữa bị thiệt hại
15) 고양이한테 생선을 맡기다 : (giao cá cho mèo) giao công việc cho người không được tin tưởng
16) 공든 탑이 무너지랴 : (tòa tháp tốn công sức xây dựng không lẽ sụp đổ sao) điều vô lý ko thể xảy ra
17) 구관이 명관이다 : (quan cũ là minh quân) người làm lâu thì tốt hơn người mới
18) 구렁이 담 넘어가듯 하다 : (con trăn như thể trườn qua bức tường) xử lý việc không rõ ràng, nhân lúc người khác không biết, không trung thực.
19) 구슬이 서 말이라도 꿰어야 보배 : (Ngọc quý dù có 3 bao cũng phải xâu lại mới thành bảo bối) Cho dù xuất sắc đến mấy cũng phải tạo thành cái có tác dụng thì mới có giá trị.
20) 굴러온 돌이 박힌 돌 뺀다 : (Hòn đá lăn đến đánh bật hòn đá có sẵn) Trường giang sóng sau xô sóng trước
21) 금강산도 식후경 : (dù là núi vàng/kim cương cũng phải ngắm sau ăn) có thực mới vực được đạo
22) 기르던 개에게 다리 물렸다 : (Bị cắn vào chân bởi con chó đã nuôi) Nuôi ong tay áo
23) 꼬리가 길면 잡힌다 : (nếu đuôi dài thì bị bắt) cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra
24) 꿈보다 해몽이 좋다 : (giải mộng tốt hơn mơ) có tài thuyết phục / mơ mộng hão huyền
25) 꿩보다 닭 : (lấy con gà thay con gà lôi) khi không có cái phù hợp thì lấy cái gần giống/ méo mó có hơn ko
26) 낫 놓고 기역자도 모른다 : (Đặt cái liềm xuống thì không biết là chữ ㄱ) chỉ người quá ngu dốt hoặc không biết chữ
27) 나무에 오르라 하고 흔드는 격 : (Bảo ai đó leo lên cây nhưng đứng dưới rung) tâm địa xấu xa/ gài bẫy người khác
28) 남의 떡이 더 커 보인다 : (Nhìn bánh tok khác to hơn) Ghen ăn tức ở
29) 남의 잔치에 감 놔라 배 놔라 한다 : (đặt hồng/lê lên bàn tiệc của người khác) Cứ thích chõ mũi vào việc người khác.
30) 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 : (Lời nói ban ngày có chim nghe, lời nói ban đêm có chuột nghe) không có gì là bí mật, phải cẩn thận trong nói năng/ tai vách mạch rừng
31) 누울 자리 봐 가며 발 뻗어라 : (Nhìn vào chỗ nằm để đi và duỗi chân) Khi làm việc gì cũng phải xem xét, lên kế hoạch
32) 누워서 떡 먹기 : (nằm rồi ăn bánh tok) ám chỉ một việc dễ làm
33) 누워서 침 뱉기 : (nằm rồi nhổ nước bọt) gậy ông đập lưng ông
34) 다 된 밥에 재 뿌리기 : (Rắc tàn tro vào nồi cơm chín rồi) tự nhiên làm hỏng việc đã tốt
35) 닭 쫓던 개 지붕 쳐다본다 : (Con chó đuổi con gà rồi nhìn chằm chằm mái nhà) Một việc rất muốn làm nhưng lại thất bại/ lực bất tòng tâm
36) 도토리 키 재기 : (hạt dẻ còn so cao thấp) đã chẳng ra gì còn so với nhau
37) 도둑을 맞으려면 개도 안 짖는다 : (Bị trộm nhưng chó không sủa) Điều rủi ro vận xui nhưng tai họa vẫn liên tiếp ập đến/ Họa vô đơn chí
38) 도둑이 제 발 저리다 : (Kẻ trộm thấy tê chân) Người gây tội thì cảm thấy bất an/ có tật giật mình
39) 돌다리도 두들겨 보고 건너라 : Cầu đá cũng phải gõ vào rồi mới đi qua
40) 될성부른 나무는 떡잎부터 알아본다 : (Cây tốt tươi thì có thể nhận biết từ lúc lá mầm) Người giỏi thì ngay từ nhỏ đã có điều khác người thường/ Anh hùng xuất thiếu niên
41) 등잔 밑이 어둡다 : (dưới chân đèn lại tối) không biết rõ việc xảy ra gần mình.
42) 땅 짚고 헤엄치기 : (chống tay lên đất để bơi) việc quá dễ dàng.
43) 떡 본 김에 제사 지낸다 : (Nhân tiện thấy bánh tok thì làm lễ luôn) Làm một cách gọn, đơn giản nhân tiện cơ hội đến
44) 떡 줄 사람은 생각도 않는데 김칫국부터 마신다 : Người cho Tteok còn chưa nghĩ tới đã lo uống nước kim chi
45) 똥 묻은 개가 겨 묻은 개 나무란다 : (Con chó dính phân mắng con chó dính cám) lỗi bản thân còn lớn hơn mà chê lỗi người khác / chê người chẳng nghĩ đến thân
46) 뛰는 놈 위에 나는 놈 있다 : (trên kẻ nhảy còn có kẻ bay)
47) 말 한마디로 천냥 빚을 갚는다 : (trả được món nợ ngàn vàng bằng một lời nói) biết cách ăn nói khéo léo, có thể giải quyết việc khó bằng lời nói.
48) 맞은 놈은 펴고 자고 때린 놈은 오그리고 잔다 : (Kẻ bị đánh thì nằm duỗi ra ngủ, kẻ đánh thì nằm ngủ co ro) Nếu làm người khác đau khổ sau này sẽ cảm thấy lo lắng nhưng người kia sẽ thấy thoải mái.
49) 먼 사촌보다 가까운 이웃이 낫다 : (Hàng xóm gần tốt hơn anh em xa) bán anh em xa mua láng giềng gần.
50) 모난 돌이 정 맞는다 : (Hòn đá góc cạnh bị đục) Những người thích thể hiện dễ bị ghét, bị công kích
51) 모로 가도 서울만 가면 된다 : (Cho dù đi đâu chỉ cần đến Seoul là được) Để đạt được mục đích, bất chấp thủ đoạn.
52) 모르면 약이요 아는 게 병 : (không biết thì là thuốc, biết thì là bệnh) không biết thì thấy thoải mái, biết rồi càng bất an.
53) 목마른 사람이 우물 판다 : (Người khát nước thì đi đào giếng) Người cần gì thì tự giải quyết vấn đề.
54) 물에 빠지면 지푸라기라도 잡는다 : (Nếu bị ngã xuống nước, cho dù là cọng rơm cũng phải bắt lấy) Có bệnh thì phải vái tứ phương
55) 물에 빠진 놈 건져 놓으니 보따리 내놓으라 한다 : (Vớt thằng chết đuối lên lại bị bảo rằng đưa hành lý đây) Lấy oán báo ơn
56) 믿는 도끼에 발등 찍힌다 : (Cái rìu mình tin tưởng lại bổ vào mu bàn chân) Bị bội tín bởi người mình tin tưởng.
57) 밑 빠진 독에 물 붓기 : đổ nước vào thùng rỗng, làm chuyện không đâu
58) 바늘 가는 데 실 간다 : Kim đâu chỉ đó
59) 바늘 도둑이 소도둑 된다 : (Kẻ trộm kim sẽ trở thành kẻ trộm bò) cho dù là lỗi nhỏ, nếu không sửa chữa thì sẽ làm lỗi lớn.
60) 바다는 메워도 사람의 욕심은 못 채운다 : (Biển có thể lấp nhưng lòng lam con người thì không) lòng tham vô đáy
61) 발 없는 말이 천리 간다 : (lời nói không chân đi vạn dặm) Lời đồn lan rất nhanh, thận trọng khi nói
62) 배보다 배꼽이 더 크다 : (Rốn to hơn bụng) Cái đáng phải to thì lại nhỏ.
63) 백지장도 맞들면 낫다 : (Ngay cả tờ giấy trắng cùng nhau khiêng sẽ tốt hơn) Nếu 2 người hợp sức lại thì tốt hơn 1.
64) 벼는 익을수록 고개를 숙인다 : (Lúa càng chín càng rủ bông) Càng là người biết nhiều càng khiêm tốn.
65) 벼룩이 간을 내어 먹는다 : (Lấy gan rệp để ăn) Lấy từ người yếu hèn để hưởng lợi
66) 불난 집에 부채질한다 : (Quạt thêm vào nhà đang cháy) Làm cho tình huống không tốt lại càng không tốt hơn
67) 비 온 뒤에 땅이 굳는다 : (Sau trời mưa đất trở nên cứng hơn) Sau thử thách càng trở nên mạnh mẽ
68) 빈 수레가 요란하다 : (xe gòng trống rỗng thì càng kêu to) thùng rỗng kêu to
69) 사공이 많으면 배가 산으로 간다 : (Nếu nhiều người lái đò thì đò đi đến núi) Đẽo cày giữa đường
70) 서당 개 삼 년이면 풍월을 읊는다 : (Con chó nếu ở trường 3 năm cũng có thể ngâm thơ) Ngay cả người vô học, học nhiều cũng biết mức độ nào đó
71) 세 살 버릇 여든 간다 : (Thói quen 3 tuổi theo đến tận 80) Thói quen từ nhỏ thì rất khó đổi
72) 소 잃고 외양간 고친다 : (Mất bò mới lo sửa chuồng) tiếng việt cũng thế
73) 싼 게 비지떡 : (cái rẻ chỉ là bã đậu) đồ rẻ thì chất lượng thấp
74) 아는 길도 물어 가라 : (Dù có là con đường mình biết thì cứ hỏi mới đi) Việc mình giỏi cũng phải cẩn thận
75) 아니 땐 굴뚝에 연기나랴 : Không có lửa làm sao có khói
76) 아닌 밤중에 홍두깨 : việc bất ngờ xảy ra ngoài suy nghĩ
77) 얌전한 고양이가 부뚜막에 먼저 올라간다 : (con mèo hiền thì leo lên chái bếp trước)
78) 열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다 : (không có cây nào chặt mười lần mà ko đổ) Kiên trì là mẹ của thành công, có công mài sắt có ngày nên kim
79) 오르지 못할 나무는 쳐다보지도 마라 : Những việc không có khả năng làm thì đừng nghĩ đến
80) 옷이 날개다 : người đẹp vì lụa
81) 우는 아이 젖준다 : con có khóc mẹ mới cho bú
82) 우물을 파도 한 우물을 파라 : (Đào giếng thì đào 1 cái thôi) làm việc gì cũng nên tập trung vào một việc cho tốt
83) 원수는 외나무다리에서 만난다 : (Gặp kẻ thù trên cây cầu độc mộc) Gặp kẻ thù ở nơi cùng đường
84) 원숭이도 나무에서 떨어질 때가 있다 : Con khỉ cũng có lúc té cây
85) 윗물이 맑아야 아랫물도 맑다 : (Nước bên trên có trong thì bên dưới mới trong) Người lớn có làm tốt thì trẻ con mới làm tốt theo
86) 쥐구멍에도 볕들 날 있다 : (Lỗ chuột cũng có ngày có ánh sáng) chỉ người vất vả cũng có ngày gặp được vận may
87) 지렁이도 밟으면 꿈틀한다 : (Con giun bị dẫm cũng quằn) Con giun xéo lắm cũng quằn
88) 참새가 방앗간을 그냥 지나랴 : (Chim sẻ cứ đi lại quanh cối xay) Những việc mình thích hoặc có ích cho mình thì nên giữ
89) 천리 길도 한 걸음부터 : (con đường ngàn dặm cũng bắt đầu từ một bước chân) việc lớn bắt đầu từ việc bé
90) 친구 따라 강남 간다 : (Theo bạn đi Kangnam) Bị người khác lôi kéo
91) 콩 심은 데 콩 나고 팥 심은 데 팥 난다 : (Trồng đậu thì mọc cây đậu) Gieo nhân nào gặp quả ấy
92) 티끌 모아 태산 : tích bụi thành núi thái sơn
93) 팔은 안으로 굽는다 : Tay gập vào trong
94) 평안감사도 저 싫으면 그만 : Dù việc tốt nhưng bản thân ko thích thì cũng không thể làm
95) 핑계 없는 무덤 없다 : (Không có bia mộ nào mà không có nguyên cớ) Tất cả đều có nguyên do của nó
96) 하늘의 별 따기 : (hái sao trên trời) việc rất khó
97) 하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다 : Trời sập cũng có lỗ chui ra
98) 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다 : (Chó con một ngày không sợ hổ) điếc không sợ súng
99) 호랑이 없는 곳에서 여우가 왕노릇한다 : (Nơi không có Hổ Cáo làm vua)
100) 호랑이한테 물려가도 정신만 차리면 산다 : Nếu lấy lại tinh thần thì có thể thoát ra khỏi tình huống nguy hiểm

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Hohohi
Group : 한국속행
Góp ý
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.