Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Topik/

Từ tượng hình, tượng thanh trong tiếng hàn


Tổng hợp từ tượng hình, tượng thanh trong tiếng hàn.

Từ tượng hình, tượng thành thường ít gặp trong tiếng hàn. Vì vậy một số bạn không quá chú trọng vào nó.

Nhưng trong đề topik bạn sẽ thấy có rất nhiều câu xuất hiện những từ này. Nếu các bạn không biết thì khá nan giải.

Vì vậy hôm nay mình tổng hợp lại các từ tượn thành, từ tượng hình để mọi người cùng tham khảo.

Từ tượng thành và từ tượng hình thường xuất hiện trong các câu sau :

Trong phần tổng hợp bên dưới :

  • Trừ màu xanh là từ vựng... Bạn click vào có thể xem ví dụ.
  • Từ màu đỏ là ngữ pháp.

Xem thêm : Mẹo để đạt topik 3 -4 1 cách dễ dàng


가믈가믈

Mơ hồ


갈기갈기

Từng mảnh vụn, từng miếng nhỏ


갈팡잘팡

Lang thang, không biết đi đâu.


개굴개굴

ếch ộp, tiếng ếch kêu


건들건들

đung đưa, lúc lắc


곤드레만드레

ngật ngưỡng, say bí tỉ, say túy lúy.


곱슬곱슬

loăn, xoăn, quăn


구불구불

ngoằn ngoèo, uốn khúc


굽이굽이

Uốn khúc, khúc lượn

Ví dụ

설악산은 굽이굽이 깊은 계곡으로 유명하다
Núi Seorak nổi tiếng với thung lũng quanh co.


근질근질

Ngứa ngáy, rậm rật (muốn làm gì đó)


글썽글썽

Ngấn lệ, nhòa nước mắt


기웃기웃

rình mò


까칠까칠

Xơ xác


꼬깃꼬깃

Nhàu nát


꼬박꼬박

liên tục, ròng rã


꼬불꼬불

Gấp khúc, quanh co


꼬치꼬치

cặn kẽ


꽁꽁

Đông cứng, trói chặt, buộc chặt


꾸벅꾸벅

gật gù


꾸역꾸역

ùn ùn, dồn vào


꾹꾹

chất chứa, kín mít


꿀꺽꿀꺽

ừng ực


꿀꿀

ủn ỉn


꿈틀꿈틀

Ngọ nguậy


끄덕끄덕

Gật gật


끈적끈적

Dính dính, nhớp nháp


너덜너덜

Tả tơi


느릿느릿

Chậm chạp, lề mề


다닥다닥

san sát, sin sít.


다짜고짜

Bất thình lình, đột ngột


달랑달랑

Leng keng


더듬더듬

Sờ soạng. Lắp bắp


데굴데굴

(tròn) lông lốc


도란도란

Nhỏ nhẹ


동글동글

Tròn vo


두근두근

Thình thịch


두리번두리번

Láo liên, ngó nghiêng


둘둘

Cuộn tròn


뒤뚱뒤뚱

Lảo đảo, nghiêng ngả


뒤죽박죽

Lộn xộn, hỗn loạn


드르렁드르렁

ầm ầm, khò khò


들썩들썩

Dập dềnh


들쑥날쑥

Thò thụt


듬성듬성

Thưa thớt, lác đác


따끈따끈

Ấm áp, nóng hổi


따끔따끔

Xót, buốt


따르릉따르릉

Reng reng


땡땡

leng keng


또박또박

rõ ràng


똑딱똑딱

tích tắc


똑똑

Lích rích (tiếng mưa)


똘똘

Cuộn tròn


뚜벅뚜벅

Đi lọc cọc, lộc cộc


띄엄띄엄

Cách ra, thưa ra


말똥말똥

Trừng trừng (mắt), (nhìn) chằm chằm


말랑말랑

Mềm mại


오락가락

Đi đi lại lại, lác đác, không rõ


쑥쑥

lớn lên, dần dần


껑충

Nhảy tót, vọt lên, nhảy qua nhẹ nhàng

Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!