Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

MB 논현동 사저 111억 원 낙찰…재산 환수 시작 / SBS

Tư gia 논현동 trúng thầu 111 tỷ won… bắt đầu thu hồi lại tài sản


이명박 전 대통 서울 논현동 집이 111억 원에 낙찰됐습니다

Ngôi nhà 논현동 ở Seoul của cựu tổng thống Lee Myung Park đã được bán với giá 111 tỷ won.


이 전 대통에게 확정된 벌금 추징이 187억 원 정도인데, 그 돈을 강제집행하기 위해서 검찰이 공매 절차 진행한 것입니다. 

Tiền truy thu và tiền phạt được xác nhận cho cựu tổng thống Lee là khoảng 187 tỷ won, để cấp hành cưỡng chế số tiền đó, cơ quan tố tụng đã tiền hành bán đấu giá công khai.


 정윤식 기자 취재했습니다

Thông tin của phóng viên 정윤식


<기자> 이명박 전 대통이 1978년 매입한 논현동 자택입니다. 

Đây là ngôi nhà 논현동 mà cựu tổng thống Lee Myung Park đã mua vào năm 1978. 


대지 673㎡, 건물 600㎡ 규모 지하 1층, 지상 3층짜리 주택입니다. 

Là nhà riêng với 1 tầng hầm và 3 tầng trên có diện tích 673 mét vuông và tòa nhà có quy mô 600 mét vuông,


한국자산관리공사가 진행한 공매에서 응찰자 1명이 참가해 이 집을 111억 5천600만 원에 낙찰받았습니다. 

Một nhà thầu đã tham gia cuộc đấu giá công khai do Tổng công ty Quản lý Tài sản Hàn Quốc thực hiện và đã trúng thầu căn nhà này với giá 11,156 triệu won.


낙찰자 신원 알려지지 않았습니다. 

Không rõ về danh tính của người trúng thầu.


논현동 사저가 공매에 나온 것은 지난해 10월 대법원의 확정 판결 따른 것입니다. 

Căn nhà riêng 노현동 đã được rao bán công khai sau quyết định cuối cùng của Tòa án Tối cao vào tháng 10 năm ngoái.


대법원은 이 전 대통에게 징역 17년과 벌금 130억 원, 추징 57억 8천만 원을 확정했는데, 이 금액 강제집행하기 위해 논현동 사저가 공매에 넘겨졌습니다. 

Tòa án Tối cao đã tuyên phạt cựu Tổng thống Lee 17 năm tù, phạt 13 tỷ won và truy thu số tiền 5,78 tỷ won. Để cưỡng chế số tiền này, ngôi nhà riêng ở Nonhyeon-dong đã được chuyển giao mua bán công kha


논현동 사저가 낙찰되자 이 전 대통 측은 즉각 반발했습니다.

Khi tư dinh của nonhyeon-dong được trúng thầu, phía cựu tổng thống Lee đã ngay lập tức phản đối.


 건물 지분 절반을 갖고 있는 부인 김윤옥 여사 우선매수청구권을 이용해 사저 건물을 매입할 수도 있는데, 검찰 강제집행으로 권리 침해됐다는 이유였습니다. 

Phu nhân của ông là Kim Yun Ok người sở hữu một nửa cổ phần của tòa nhà, có thể mua dinh thự riêng bằng cách sử dụng quyền mua ưu đãi của mình nhưng vì quyền này đã bị vi phạm bởi lệnh cưỡng chế thi hành án của cơ quan công tố.


이 전 대통 측은 민사 소송이나 행정 소송을 제기하다고 예고했습니다

Phía cựu Tổng thống Lee tuyên bố sẽ khởi kiện dân sự hoặc hành chính.


이에 대해 강제집행을 진행 중인 검찰은 "지금까지 이 전 대통 측의 이의 접수된 사실은 없고, 규정 절차 따라 강제집행을 진행하겠다"며 이의 제기에 크게 개의치 않겠단 입장입니다. 

Đáp lại, cơ quan công tố đang trong quá trình thi hành án bắt buộc cho biết: "Thực tế là cho đến nay không có sự phản đối nào từ phía cựu Tổng thống Lee, và chúng tôi sẽ tiến hành thi hành án bắt buộc theo quy định và các thủ tục. " và chúng tôi không quan tâm đến sự phản đối.


박근혜 전 대통 서울 내곡동 사저 다음 달 공매 입찰 부쳐집니다. 

Căn nhà riêng 내곡동 ở Seoul của cựu tổng thống Park Geun Hye cũng sẽ được đưa ra bán đấu giá công khai vào tháng tới.


2017년 4월 매입한 이 집의 감정는 31억여 원으로 평가되고 있습니다. 

Giá trị thẩm định của ngôi nhà này được mua vào tháng 4 năm 2017, ước tính khoảng 3,1 tỷ won.


뇌물수수죄 등이 확정된 박 전 대통에게는 징역 20년에 벌금 180억 원, 추징 35억 원이 선고됐습니다

Cựu Tổng thống Park người bị kết tội hối lộ, bị kết án 20 năm tù giam, phạt 18 tỷ won và truy thu 3,5 tỷ won.


(영상취재 : 이찬수, 영상편집 : 조무환)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 위해서 : để, nhằm
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
민사 소송 tố tụng dân sự
2
매입하다 mua vào, mua
3
반발하다 phản kháng, chống đối
4
선고되다 được tuyên cáo, được tuyên bố
5
알려지다 được biết
6
예고하다 cảnh báo, dự báo
7
접수되다 bị tịch biên, bị tịch thu
8
진행되다 được tiến triển
9
진행하다 tiến về phía, hướng tới
10
확정되다 được xác định
11
확정하다 xác định
12
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
13
낙찰되다 được trúng thầu, được trúng đấu giá
14
이용하다 sử dụng, tận dụng
15
참가하다 tham gia
16
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
17
대하다 đối diện
18
따르다 theo
19
부치다 thiếu, không đủ
20
넘기다 làm vượt, cho vượt, vượt qua
21
감정가 nhà giám định
22
감정가 giá giám định
23
대법원 tòa án tối cao
24
대통령 tổng thống
25
추징금 tiền truy thu
26
사실 thật ra, thực ra
27
즉각 tức khắc, tức thì
28
우선 trước tiên, trước hết, đầu tiên
29
따라 riêng
30
따라 riêng
31
감정 tình cảm, cảm xúc
32
감정 sự bực bội, sự tức giận
33
감정 sự giám định
34
강제 sự cưỡng chế, sự bắt ép
35
건물 tòa nhà
36
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
37
시작 sự bắt đầu, bước đầu
38
시작 sự sáng tác thơ, bài thơ sáng tác
39
권리 quyền lợi
40
규모 quy mô
41
규정 quy định
42
금액 số tiền
43
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
44
대통 đại thông, sự thông suốt, suôn sẻ
45
링크
[link]
sự kết nối
46
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
47
민사 dân sự
48
벌금 tiền phạt
49
부인 phu nhân
50
부인 sự phủ nhận
51
부인 phụ nữ, đàn bà
52
사실 sự thật, sự thực
53
사저 tư gia, nhà riêng
54
서울 thủ đô
55
신원 lai lịch, thân thế
56
입장 sự vào cửa
57
입장 lập trường
58
입찰 sự bỏ thầu
59
자택 nhà riêng
60
주택 nhà ở
61
중인 giới trung lưu
62
징역 sự cầm tù,sự giam cầm, sự phạt tù
63
추징 sự truy thu
64
판결 sự phán quyết
65
평가 sự đánh giá, sự nhận xét
66
행정 hành chính
67
환수 sự thu hồi, sự chuộc lại
68
다음 sau
69
뉴스
[news]
chương trình thời sự
70
절차 trình tự, thủ tục
71
뉴스
[news]
chương trình thời sự
72
다음 sau
73
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
74
수도 thủ đô
75
수도 sự tu hành, sự tu luyện
76
여사 cô, bà
77
영상 hình ảnh, hình ảnh động
78
영상 độ dương, trên không độ C
79
우선 sự ưu tiên, sự ưu đãi
80
응찰 sự bỏ thầu
81
이명 sự ù tai
82
이유 lý do
83
이의 ý khác
84
이의 ý khác, ý kiến bất đồng
85
절반 sự chia đôi, một nửa
86
절차 trình tự, thủ tục
87
정도 đạo đức, chính nghĩa
88
정도 mức độ, độ, mức
89
지분 phần sở hữu, phần đóng góp
90
지상 trên mặt đất
91
지상 chí thượng, tối thượng, sự cao nhất
92
지상 mặt báo
93
지하 tầng hầm
94
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
95
침해 sự xâm hại