Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
từ vựng topik 1 đề nghe

Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1 trong bài được hohohi phân tích từ phần thi topik trực tuyến trên website. Bạn có thể thi topik 1 trực tuyến tại link đó.

Hohohi có thể đảm bảo những từ vựng, ngữ pháp dưới đây sẽ rơi vào các  đề thi topik  tiếp theo khoảng 60%.

Băng việc ôn luyện từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1 đúng trọng tâm bạn sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu mà bạn ao ước. Hohohi vừa phân tích các dạng đề, vừa hiển thị danh sách từ vựng, ngữ pháp thường xuất hiện để bạn tiện theo dõi.


Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik sơ cấp 1 theo đề nghe

Dạng đề 1 | Câu 1 - 4 : Nghe và chọn đáp án đúng -  Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1 

Dạng đề 1 | Câu 1 - 4 : Nghe và chọn đáp án đúng -  Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1 

Từ vựng topik 1 dạng 1 - đề nghe

  • 가요 : bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
  • 회사 : công ty
  • 커피숍 : quán cà phê
  • 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
  • 친구 : bạn
  • 아침 : sáng sớm
  • 커피 : hạt cà phê, bột cà phê
  • 파란색 : màu xanh da trời, màu xanh dương, màu xanh nước biển
  • 어제 : hôm qua
  • 어때 : như thế nào
  • 좋아하다 : thích
  • 시장 : thị trưởng
  • 주말 : cuối tuần
  • 지갑 : cái ví, cái bóp
  • 얼마나 : biết bao, biết nhường nào
  • 혼자 : một mình
  • 공원 : công nhân
  • 동생 : em
  • 저하 : sự giảm sút, sự kém đi, sự xuống cấp
  • 저하 : bệ hạ
  • 배우다 : học, học tập
  • 운동장 : sân vận động
  • 수영 : sự bơi lội
  • 운동 : sự tập luyện thể thao
  • 노래 : bài hát, ca khúc, việc ca hát
  • 만나다 : gặp, giao
  • 목요일 : thứ năm
  • 학교 : trường học
  • 재미있다 : thú vị
  • 지금 : bây giờ
  • 지금 : bây giờ
  • 교실 : phòng học, lớp học
  • 학생 : học sinh
  • 내일 : ngày mai
  • 선생님 : thầy giáo, cô giáo버스 : xe buýt
  • 백화점 : cửa hàng bách hóa tổng hợp
  • 모자 : mẫu tử
  • 멋있다 : tuyệt, đẹp đẽ
  • 정말 : thật sự, thực sự
  • 사과 : táo
  • 조금 : một chút, một ít
  • 어디 : rồi xem đâu đó
  • 조금 : một chút, chút ít
  • 자주 : thường xuyên, hay
  • 편지 : bức thư
  • 구두 : giày
  • 김밥 : Gimbap, món cơm cuộn rong biển
  • 언니 : chị, chị gái
  • 숙제하다 : làm bài tập về nhà

Ngữ pháp topik 1 dạng 1 - đề nghe

  • -고 있다

Dạng đề 2 | Câu 5 -6  : Tìm câu nối tiếp đoạn hội thoại -  Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1 

Dạng đề 2 | Câu 5 -6  : Tìm câu nối tiếp đoạn hội thoại -  Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1 

Từ vựng topik 1 dạng 2 - đề nghe

  • 안녕하다 : an lành
  • 반갑다 : hân hoan, vui sướng, hân hạnh
  • 먼저 : trước
  • 가요 : bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
  • 먼저 : trước đây
  • 만나다 : gặp, giao
  • 감사하다 : biết ơn, mang ơn
  • 미안하다 : áy náy
  • 안녕히 : một cách an lành
  • 안녕 : chào (bạn, em…)
  • 가십 : tin lá cải, chuyện tầm phào
  • 안녕 : (sự) an lành, bình an, yên ổn
  • 죄송하다 : xin lỗi, cảm thấy có lỗi
  • 다녀오다 : đi về
  • 주말 : cuối tuần
  • 여행 : (sự) du lịch
  • 여기다 : cho, xem như
  • 축하하다 : chúc mừng, chúc
  • 이어지다 : được nối tiếp
  • 고르다 : đều đặn, đồng đều, như nhau
  • 같이 : cùng
  • 휴가 : Sự nghỉ phép, kì nghỉ
  • 다음 : sau
  • 다음 : sau
  • 휴가 : sự nghỉ phép; kì nghỉ
  • 부탁하다 : nhờ, phó thác
  • 전하다 : truyền lại, lưu truyền
  • 목소리 : giọng nói, tiếng nói
  • 지내다 : trải qua
  • 오랜만 : lâu rồi mới lại~
  • 정말 : thật sự, thực sự
  • 정말 : sự thật, lời nói thật
  • 환영하다 : chào mừng, hoan nghênh
  • 실례하다 : thất lễ
  • 생일 : sinh nhật

Ngữ pháp topik 1 dạng 2 - đề nghe

  • -게요
  • 으로

Dạng đề 3 | Câu 7 - 10 : Nghe và đoán đây là đâu - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Dạng đề 3 | Câu 7 - 10 : Nghe và đoán đây là đâu - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 3 - đề nghe

  • 드리다 : biếu, dâng
  • 문구점 : cửa hàng văn phòng phẩm
  • 문구점 : cửa hàng văn phòng phẩm
  • 커피숍 : quán cà phê
  • 꽃집 : cửa hàng hoa, tiệm hoa
  • 머리 : đầu, thủ
  • 약국 : nhà thuốc, tiệm thuốc
  • 커피 : hạt cà phê, bột cà phê
  • 여기다 : cho, xem như
  • 시장 : thị trưởng
  • 공항 : sân bay
  • 교실 : phòng học, lớp học
  • 빵집 : cửa hàng bánh mỳ
  • 빌리다 : mượn, thuê
  • 도서관 : thư viện
  • 미용실 : salon làm đẹp, tiệm làm tóc
  • 사진관 : cửa hàng ảnh, tiệm chụp hình
  • 우체국 : bưu điện
  • 미용 : sự thẩm mỹ, sự làm đẹp
  • 사진 : bức ảnh, bức hình
  • 배드민턴 : cầu lông
  • 수영장 : hồ bơi, bể bơi
  • 운동장 : sân vận động
  • 식당 : phòng ăn, nhà ăn
  • 운동 : sự tập luyện thể thao
  • 축구 : bóng đá
  • 학생 : học sinh
  • 은행 : quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
  • 도착하다 : đến nơi
  • 보내다 : gửi
  • 미술관 : phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
  • 여행사 : công ty du lịch, công ty lữ hành
  • 유명하다 : nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
  • 박물관 : viện bảo tàng
  • 케이크 : bánh ga tô, bánh kem
  • 한번 : rất, thật
  • 기차역 : ga tàu hoả, ga xe lửa
  • 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
  • 주무 : sự quản lý chính
  • 호텔 : hotel, khách sạn
  • 기차 : tàu hoả, xe lử
  • 호텔 : hotel, khách sạn
  • 영화관 : phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
  • 그림 : tranh vẽ
  • 옛날 : ngày xưa, thuở xa xưa
  • 많이 : nhiều
  • 말투 : cách nói chuyện, lối nói chuyện
  • 병원 : bệnh viện
  • 열도 : quần đảo
  • 보이다 : được thấy, được trông thấy
  • 아직 : chưa, vẫn
  • 가방 : túi xách, giỏ xách, ba lô
  • 시작하다 : bắt đầu
  • 빨리다 : hút, mút
  • 지금 : bây giờ
  • 지금 : bây giờ
  • 이쪽 : bên này, phía này
  • 모자 : mẫu tử
  • 모자 : mũ, nón
  • 바지 : cái quần
  • 안경 : mắt kính
  • 신발 : giày dép
  • 편의점 : cửa hàng tiện lợi
  • 세탁소 : tiệm giặt ủi, tiệm giặt là
  • 편의 : sự tiện lợi
  • 세탁 : sự giặt, sự giặt giũ
  • 여권 : nữ quyền
  • 여권 : hộ chiếu
  • 고르다 : đều đặn, đồng đều, như nhau
  • 김밥 : Gimbap, món cơm cuộn rong biển
  • 하나 : đồng, cùng, một
  • 회의실 : phòng họp
  • 회의 : sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp

Ngữ pháp topik 1 dạng 3 - đề nghe

  • 수 있다
  • 으로
  • -을까요
  • -어 보다
  • -래요
  • -게 하다
  • -면 되다
  • -은 것
  • -라면
  • -고 싶다
  • -은데요
  • -게요

Dạng đề 4 : Câu 11 -14 : Nghe và cho biết họ đang nói về điều gì - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Dạng đề 4 : Câu 11 -14 : Nghe và cho biết họ đang nói về điều gì - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Ngữ pháp topik 1 dạng 4 - đề nghe

  • -래요
  • -면 되다
  • -고 싶다
  • 지만
  • -고 있다
  • -은 지

Dạng đề 5 : Câu 15 -16 : Chọn bức tranh đúng với đoạn hội thoại được nghe

Từ vựng topik 1 dạng 5 - đề nghe

  • 축하하다 : chúc mừng, chúc
  • 말하다 : nói
  • 자전거 : xe đạp
  • 멀리 : xa, xa xôi
  • 느낌 : cảm giác, sự cảm nhận
  • 자전 : tự truyện
  • 자전 : sự tự quay quanh mình
  • 드리다 : biếu, dâng
  • 주시 : sự nhìn chăm chú, việc nhìn chằm chằm
  • 전화기 : máy điện thoại
  • 듯이 : như, như thể
  • 전화 : cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
  • 맛있다 : ngon, có vị
  • 한번 : rất, thật
  • 항상 : luôn luôn
  • 식당 : phòng ăn, nhà ăn
  • 한번 : có lần
  • 마음 : tâm tính, tính tình
  • 거울 : cái gương, gương soi
  • 피곤하다 : mệt mỏi, mệt nhọc
  • 식사하다 : ăn cơm
  • 일어나다 : dậy
  • 조금 : một chút, một ít
  • 너무 : quá
  • 조금 : một chút, chút ít
  • 가르치다 : dạy
  • 여기다 : cho, xem như
  • 잠깐 : trong chốc lát, một chốc, một lát
  • 기타 : đàn ghi-ta
  • 기다리다 : chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
  • 가지 : thứ, kiểu
  • 가방 : túi xách, giỏ xách, ba lô
  • 바지 : cái quần
  • 수박 : dưa hấu
  • 얼마 : bao nhiêu
  • 미안하다 : áy náy
  • 들어가다 : đi vào, bước vào
  • 아직 : chưa, vẫn
  • 시작 : sự bắt đầu, bước đầu
  • 영화 : điện ảnh, phim
  • 영화 : sự vinh hoa
  • 계속 : liên tục
  • 어제 : hôm qua
  • 어디 : đâu đó
  • 어디 : rồi xem đâu đó
  • 계속 : sự liên tục
  • 어제 : hôm qua
  • 배가 : sự gấp lên, việc làm cho gấp lên
  • 같이 : cùng
  • 식탁 : bàn ăn

Ngữ pháp topik 1 dạng 5- đề nghe

  • -래요
  • -게요
  • -아 보다
  • -은데요
  • -어 보다

Dạng đề 6 : Câu 17 - 21 : Chọn nội dung cho đoạn hội thoại được nghe - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Dạng đề 6 : Câu 17 - 21 : Chọn nội dung cho đoạn hội thoại được nghe - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 6 - đề nghe

  • 가리다 : che, che khuất
  • 모르다 : không biết
  • 지금 : bây giờ
  • 가면 : mặt nạ
  • 근처 : nơi gần
  • 남자 : nam giới
  • 재미있다 : thú vị
  • 좋아하다 : thích
  • 토요일 : thứ bảy
  • 같이 : cùng
  • 직접 : trực tiếp
  • 같이 : như
  • 신청되다 : được đăng kí
  • 신청하다 : đăng kí
  • 찾아보다 : tìm gặp
  • 가깝다 : gần
  • 끝나다 : xong, kết thúc
  • 인터넷 : mạng internet
  • 걸리다 : cho đi bộ, dắt bộ
  • 많이 : nhiều
  • 날짜 : số ngày
  • 모임 : cuộc gặp mặt, cuộc họp
  • 약속 : sự hứa hẹn, lời hứa
  • 어제 : hôm qua
  • 이번 : lần này
  • 시작되다 : được bắt đầu
  • 운동하다 : tập luyện thể thao
  • 매이다 : được thắt, bị thắt
  • 정말 : thật sự, thực sự
  • 사르다 : đốt bỏ, thiêu hủy
  • 사무실 : văn phòng
  • 행사장 : địa điểm tổ chức, địa điểm diễn ra
  • 아까 : lúc nãy, hồi nảy
  • 책상 : bàn học, bàn làm việc
  • 오늘 : ngày hôm nay, hôm nay
  • 내일 : ngày mai
  • 가져가다 : mang đi, đem đi
  • 버리다 : bỏ, vứt, quẳng
  • 외국 : ngoại quốc
  • 이사 : giám đốc, giám đốc điều hành
  • 이사 : sự chuyển chỗ ở, sự chuyển nhà
  • 두드리다 : gõ
  • 출발되다 : được khởi hành
  • 빨리다 : hút, mút
  • 예약되다 : được đặt trước
  • 하나 : một
  • 함께 : cùng
  • 가게 : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
  • 의자 : ghế
  • 만나다 : gặp, giao
  • 빨간색 : màu đỏ
  • 그럼 : nếu vậy thì
  • 내지 : khoảng… đến
  • 그럼 : tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa
  • 가요 : bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
  • 만날 : mọi ngày
  • 올해 : năm nay
  • 작년 : năm trước
  • 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
  • 축제 : lễ hội
  • 색깔 : màu sắc
  • 입고 : sự nhập kho
  • 장미 : hoa hồng
  • 감사하다 : biết ơn, mang ơn
  • 물어보다 : hỏi xem, hỏi thử
  • 졸업하다 : tốt nghiệp
  • 준비되다 : được chuẩn bị
  • 학교 : trường học
  • 취직 : sự tìm được việc, sự có việc làm
  • 한옥 : Hanok; nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc
  • 여자 친구 : bạn gái
  • 송이 : bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)
  • 도서관 : thư viện
  • 목소리 : giọng nói, tiếng nói
  • 선수 : tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên
  • 농구 : bóng rổ
  • 만화책 : truyện tranh, truyện tranh hoạt hìnhi
  • 그런 : thật là, coi kìa
  • 그림 : tranh vẽ
  • 배우 : diễn viên
  • 평소 : thường khi, thường ngày
  • 배우 : diễn viên
  • 출발하다 : khởi hành
  • 출장 : sự đi công tác
  • 다녀오다 : đi về
  • 빵집 : cửa hàng bánh mỳ
  • 식빵 : bánh mỳ gối
  • 결혼식장 : nhà hàng tiệc cưới
  • 결혼식 : lễ cưới, tiệc cưới
  • 일곱 : bảy
  • 일곱 : bảy
  • 결혼 : việc kết hôn
  • 복잡하다 : phức tạp, rắc rối

Ngữ pháp topik 1 dạng 6 - đề nghe

  • -려고 하다
  • -려고 하다
  • 으로
  • -면 안 되다
  • -게 하다
  • -고 있다
  • 를 가지고
  • -고요
  • 수 있다
  • -게요
  • -고 싶어 하다
  • -고 싶다
  • -면 되다
  • -래요
  • -기 전에
  • -을까요
  • -을 것
  • 을 가지고
  • -은 지
  • -은데요
  • -어 보다

Dạng đề  7 : Câu 25 -30 : Cho 1 đoạn văn. Chọn những câu trả lời đúng với nội dung. - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Dạng đề  7 : Câu 25 -30 : Cho 1 đoạn văn. Chọn những câu trả lời đúng với nội dung. - Từ vựng topik 1, ngữ pháp topik 1

Từ vựng topik 1 dạng 7 - đề nghe

  • 피곤하다 : mệt mỏi, mệt nhọc
  • 필요하다 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
  • 도착하다 : đến nơi
  • 전화하다 : điện thoại, gọi điện
  • 이용되다 : được sử dụng, được dùng, được tận dụng
  • 드리다 : biếu, dâng
  • 수영장 : hồ bơi, bể bơi
  • 그럼 : nếu vậy thì
  • 언제 : bao giờ, lúc nào
  • 모레 : ngày mốt
  • 방법 : phương pháp
  • 오늘 : ngày hôm nay, hôm nay
  • 오전 : buổi sáng
  • 저녁 : buổi tối
  • 보고 : cho, đối với
  • 김치 : kimchi
  • 드릴 : cái khoan
  • 모임 : cuộc gặp mặt, cuộc họp
  • 보고 : việc báo cáo
  • 보고 : nơi lưu giữ, nơi lưu trữ, kho, kho báu
  • 사시 : tật lác mắt, tật lé, người bị lác, người bị lé
  • 음식 : thức ăn, đồ ăn
  • 주말 : cuối tuần
  • 한번 : có lần
  • 혼자 : một mình
  • 열심 : sự chăm chỉ, sự cần mẫn
  • 이번 : lần này
  • 적이 : tương đối, rất, quá
  • 청소 : việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp
  • 남자 : nam giới
  • 고르다 : đều đặn, đồng đều, như nhau
  • 배우다 : học, học tập
  • 키우다 : nuôi, trồng
  • 이야기 : câu chuyện
  • 보통 : thông thường
  • 아주 : rất
  • 함께 : cùng
  • 이야 : thì…
  • 아주 : ui dào
  • 이야 : ê, này
  • 하고 : với
  • 무엇 : cái gì, gì
  • 경험 : kinh nghiệm
  • 인사 : nhân sĩ
  • 인사 : sự chào hỏi
  • 인사 : nhân sự
  • 선생님 : thầy giáo, cô giáo
  • 계획 : kế hoạch
  • 선생 : giáo viên, thầy giáo, cô giáo
  • 느끼다 : nức nở, thổn thức
  • 많이 : nhiều
  • 다시 : lại
  • 하나 : một
  • 자기 : chính mình, tự mình, bản thân mình
  • 아이 : ui, ôi
  • 도장 : con dấu
  • 입학 : nhập học
  • 통장 : sổ tài khoản, sổ ngân hàng
  • 하나 : đồng, cùng, một
  • 생각 : sự suy nghĩ
  • 아이 : trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
  • 자기 : mình, tự mình, bản thân mình
  • 자기 : đồ sứ, đồ gốm
  • 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
  • 어린이 : trẻ em
  • 선물 : việc tặng quà, món quà
  • 은행 : ngân hàng
  • 은행 : quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
  • 설명 : việc giải thích, việc trình bày, lời giải thích, lời trình bày
  • 주문 : câu thần chú
  • 주문 : sự đặt hàng
  • 그림 : tranh vẽ
  • 나무 : cây
  • 신발 : giày dép
  • 불편 : sự bất tiện
  • 재미있다 : thú vị
  • 가르치다 : dạy
  • 시작하다 : bắt đầu
  • 일찍 : sớm
  • 퇴근 : sự tan sở
  • 회사 : công ty
  • 주문하다 : đặt hàng
  • 늦어지다 : trễ đi, muộn đi
  • 못하다 : kém, thua
  • 이렇게 : như thế này
  • 아직 : chưa, vẫn
  • 때문 : tại vì, vì
  • 가게 : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
  • 퇴근하다 : tan sở
  • 특별히 : một cách đặc biệt
  • 정하다 : thẳng
  • 말하다 : nói
  • 알리다 : cho biết, cho hay

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng topik 1 và ngữ pháp topik 1 được hohohi phân tích từ các đề thi topik được công bố. Những từ vựng, ngữ pháp trong bài có xác suất vào các đề thi topik rất cao.

Trong bài có phân tích dạng đề topik 1.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶어 하다 : muốn
2 ) -면 안 되다 : nếu... thì không được, không được...
3 ) -으려고 하다 : định
4 ) -려고 하다 : định
5 ) -게 되다 : trở nên, được
6 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
7 ) -고 싶다 : muốn
8 ) -고 있다 : đang
9 ) -기 전에 : trước khi
10 ) 를 가지고 : lấy… (và)
11 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
12 ) -아 보다 : thử
13 ) -어 보다 : thử
14 ) 을 가지고 : lấy… (và)
15 ) -은 것 : sự, điều, việc
16 ) -은데요 : đấy chứ
17 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
18 ) -을 것 : hãy
19 ) -을까요 : liệu…không?
20 ) 수 있다 : có thể
21 ) -게요 : sẽ… à?
22 ) -고요 : … không?
23 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
24 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
25 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
26 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
친구 bạn