Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


하청 노동 추락사…원청 대표에 '중대재해법' 첫 기소 / SBS

TỬ VONG LAO ĐỘNG PHÍA THẦU PHỤ… KHỞI TỐ THEO BỘ LUẬT XỬ PHẠT NGHIÊM TRỌNG ĐỐI VỚI CHỦ THẦU ĐẠI DIỆN/SBS



대우조선해양의 조선에서 일하던 60대가 오늘(19일) 지게 깔려 숨졌습니다

Hôm nay (ngày 19) một người 60 tuổi làm việc tại xưởng đóng tàu của Tập đoàn Cơ khí hàng hải và đóng tàu Daewoon đã bị một chiếc xe tông vào và đã tử vong. 


중대재해처벌법이 만들어진 뒤에도 이렇게 노동들이 일터에서 숨지는 일이 끊이지 않고 있는데, 검찰이 이 법을 적용해서 업체 대표 재판 넘겼습니다

Kể cả sau khi Bộ luật xử phạt tổn hại nghiêm trọng được ban hành, những người lao động tử vong tại nơi làm việc như thế này vẫn hiện hữu, các công tố viên đã áp dụng luật này và đưa đại diện một doanh nghiệp ra xét xử. 


하청업체 사망 사고로 원청 업체 대표 기소 건 법 시행 이후 처음입니다. 

Đây là lần đầu tiên đại diện doanh nghiệp nhà thầu chính bị khởi tố bởi sự ra đi của một nhà thầu phụ. 


자세한 내용, 박찬근 기자 전하겠습니다

Phóng viên Park Chang-geun, đưa tin nội dung chi tiết. 


<기자> 지난 3월 대구의 한 금속 가공 공장 신축 공사에서 50대 근로 한 명이 추락 숨졌습니다

<Phóng viên> Vào tháng 3, một công nhân khoảng 50 tuổi đã ngã và tử vong tại một công trường xây dựng của nhà máy gia công kim loại ở Daegu. 


11m 높이 작업에서 볼트 조이 작업을 하다가 몸에 착용 안전벨트 작업 연결하지 않 상태 바닥으로 떨어진 겁니다. 

Do tình trạng không gắn dây an toàn trên cơ thể với bệ làm việc trong khi thực hiện việc siết chặt ốc vít trên bệ cao 11m nên đã ngã xuống đất. 


[당시 구급대원 : 헬멧 착용하셨다고 하는데 구조 먼저 발견 하고 바로 눕혀서 심폐소생술 중이었습니다.] 

[Nhân viên y tế vào thời điểm đó: Anh ta nói rằng anh ta đã đội mũ bảo hiểm nhưng đội cứu hộ phát hiện ra đầu tiên đã đặt anh xuống đất ngay lập tức và đã tiến hành hô hấp nhân tạo.]


검찰이 현장 공사 맡긴 원청 업체 대표 A 씨에게 근로 사망 책임이 있다 보고 A 씨를 중대재해처벌법 위반 혐의 불구기소 했습니다. 

Công tố viên cho rằng trách nhiệm về cái chết của người lao động là dành cho ông A - đại diện doanh nghiệp thầu chính đảm nhận hiện trạng công trường và đã tiến hành bắt giữ ông A bởi tội danh vi phạm Luật xử phạt tổn hại nghiêm trọng. 


안전을 위한 경영 방침 마련하지 않았고, 위험 요인 확인하고 개선하는 업무 절차 마련하지 않은 등, 원청이 하청 노동 작업 환경 안전 절차 기준 마련하지 않은 것 사망 원인이 됐다고 봤습니다. 

Công tố viên cũng cho rằng việc các nhà thầu chính không chuẩn bị phương án kinh doanh an toàn, xác nhận nguyên nhân nguy hiểm, không chuẩn bị sự tán dương công việc cải thiện, hay không thiết lập những quy trình hay tiêu chuẩn an toàn đối với môi trường làm việc cho lao động cũng là nguyên nhân dẫn đến tử vong. 


[최종연/변호사 : 기존에는 산업안전보건법상의 안전조치 의무 이행 주체 현장 안전 책임 또는 법인이었어요. 이제 경영 책임 개인 형사 책임을 질 수 있게 되므로 좀 더 강한 이행 책임 물리….] 

[Choi Jong-yeon/ Luật sư: Trước đây, chủ thể tiến hành nghĩa vụ biện pháp an toàn theo Bộ luật An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp là người chịu trách nhiệm an toàn hiện trường đồng thời là doanh nghiệp. Kể từ bây giờ cá nhân người chịu trách nhiệm kinh doanh cũng có thể phải chịu trách nhiệm hình sự tức là có trách nhiệm phải thực thi cứng rắn hơn. 


하청 근로 사망 사고에 원청 대표 책임을 물은 첫 사례 중대재해법 시행으로 이런 처분 가능다고 검찰 설명했습니다

Các công tố giải thích rằng đây là trường hợp đầu tiên mà đại diện một chủ thầu phải chịu trách nhiệm về sự việc tử vong người lao động từ thầu phụ có thể được xử lý bằng việc thi hành luật xử phạt nghiêm trọng. 


검찰은 하청업체 대표 당시 현장 소장 역시 산업안전보건법 위반 등의 혐의 함께 재판 넘겼습니다

Công tố viên đã đưa ra phán quyết cùng với cáo buộc vi phạm Bộ luật An toàn và sức khỏe nghề nghiệp đối với đại diện doanh nghiệp chủ thầu và quản lý hiện trường. 


(영상취재 : 강중구 TBC, 영상편집 : 박선수, CG : 홍성용)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -은 것 : sự, điều, việc
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 다가 : đang...thì, thì
7 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가능하다 khả dĩ, có thể
2
개선되다 được cải tiến, được cải thiện
3
개선하다 cải tiến, cải thiện
4
개선하다 chiến thắng trở về, khải hoàn
5
기소되다 bị khởi tố
6
마련되다 được chuẩn bị
7
마련하다 chuẩn bị
8
설명하다 giải thích
9
연결되다 được kết nối, được nối, được liên kết
10
연결하다 liên kết, kết nối
11
적용하다 áp dụng
12
확인되다 được xác nhận
13
확인하다 xác nhận
14
착용하다 đội
15
착용하다 mặc, mang, đội
16
추락하다 rớt, tụt
17
안전벨트
[安全belt]
dây an toàn
18
강하다 cứng, rắn, chắc
19
강하다 mạnh
20
깔리다 được trải, được giải
21
맡기다 giao, giao phó
22
물리다 chán ngấy, chán ghét
23
물리다 bị cắn
24
물리다 trả lại, hoàn lại, hoàn trả lại
25
물리다 cắn, ngậm
26
물리다 bắt (phạt), đánh (thuế)
27
전하다 truyền lại, lưu truyền
28
조이다 bị thắt, thít, vặn
29
지나다 qua, trôi qua
30
끊이다 bị dừng, bị ngừng, bị chấm dứt
31
넘기다 làm vượt, cho vượt, vượt qua
32
높이다 nâng cao, nâng lên
33
눕히다 đặt nằm ngửa
34
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
35
일하다 làm việc
36
공사장 hiện trường xây dựng
37
구조대 đội cứu trợ, đội cứu hộ, nhóm cứu hộ
38
근로자 người lao động
39
불구속 (sự) không bắt giam, không giam giữ, cho tại ngoại
40
조선소 xưởng đóng tàu
41
책임자 người phụ trách, người đảm nhiệm
42
노동자 người lao động
43
이렇게 như thế này
44
작업대 kệ làm việc, bệ làm việc, bàn làm việc
45
지게차 xe nâng
46
책임자 người phụ trách, người đảm nhiệm
47
이런 như thế này
48
또는 hoặc, hay, hay là
49
먼저 trước
50
바로 thẳng
51
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
52
이제 bây giờ
53
높이 cao
54
역시 quả là, đúng là
55
함께 cùng
56
보고 cho, đối với
57
하고 với
58
마련 đương nhiên, hiển nhiên
59
볼트
[volt]
vôn
60
이런 thật là, coi đó
61
가공 sự gia công, sự chế biến
62
가공 sự bịa đặt, sự hư cấu
63
가능 sự khả dĩ, sự có thể
64
개선 sự cải tiến, sự cải thiện
65
개선 sự khải hoàn
66
개인 cá nhân
67
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
68
경영 việc kinh doanh, sự kinh doanh
69
공사 công trình
70
공사 công tư, công và tư
71
공사 công sứ
72
공사 công ty, doanh nghiệp
73
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
74
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
75
구조 cơ cấu, cấu tạo
76
근로 (sự) cần lao, sự cần cù lao động
77
금속 kim loại
78
기소 sự khởi tố
79
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
80
기존 vốn có, sẵn có
81
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
82
대구 cá tuyết
83
대구 Daegu
84
대표 cái tiêu biểu
85
링크
[link]
sự kết nối
86
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
87
마련 sự chuẩn bị
88
먼저 trước đây
89
물리 nguyên lý của sự vật
90
바닥 đáy
91
발견 sự phát kiến. sự khám phá ra
92
보고 việc báo cáo
93
보고 nơi lưu giữ, nơi lưu trữ, kho, kho báu
94
불구 sự tàn tật, sự dị dạng
95
사고 sự cố, tai nạn
96
사고 suy nghĩ, tư duy
97
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
98
사례 sự tạ lễ, sự cảm tạ
99
사망 sự tử vong, sự thiệt mạng
100
설명 việc giải thích, việc trình bày, lời giải thích, lời trình bày
101
소장 ruột non
102
소장 thiếu tướng
103
소장 sự sở hữu, vật sở hữu
104
소장 đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn thưa kiện
105
신축 sự co giãn
106
심폐 tim phổi
107
안전 sự an toàn
108
안전 chỗ của người bề trên
109
업무 nghiệp vụ, công việc
110
업체 doanh nghiệp, công ty
111
연결 sự liên kết, sự liên tục, sự kết nối
112
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
113
원인 nguyên nhân
114
위험 sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
115
이제 bây giờ
116
재판 việc tái bản, sách tái bản
117
재판 sự xét xử
118
적용 sự ứng dụng
119
전하 điện hạ
120
조선 Joseon; Triều Tiên
121
주체 sự làm chủ
122
주체 chủ thể
123
책임 trách nhiệm
124
처분 sự xử lí (tài sản…)
125
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
126
하청 sự thầu lại
127
확인 sự xác nhận
128
환경 môi trường
129
현장 hiện trường
130
뉴스
[news]
chương trình thời sự
131
방침 phương châm
132
위반 sự vi phạm
133
절차 trình tự, thủ tục
134
구급 việc cứu khẩn cấp, sự cứu trợ
135
기준 tiêu chuẩn
136
내용 cái bên trong
137
노동 sự lao động
138
높이 độ cao, chiều cao
139
뉴스
[news]
chương trình thời sự
140
방침 phương châm
141
법인 pháp nhân
142
볼트
[bolt]
cái đinh, cái ốc vít
143
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
144
시행 sự thi hành
145
시행 câu thơ
146
신축 sự mới xây dựng
147
영상 hình ảnh, hình ảnh động
148
영상 độ dương, trên không độ C
149
요인 nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
150
위반 sự vi phạm
151
의무 nghĩa vụ
152
이런 như thế này
153
이행 sự chuyển đổi, sự chuyển tiếp, sự quá độ
154
이행 sự thực hiện, sự thực hành, sự thực thi
155
이후 sau này, mai đây, mai sau
156
일터 nơi làm việc
157
작업 sự tác nghiệp
158
절차 trình tự, thủ tục
159
중대 trung đội
160
중대 sự trọng đại, sự hệ trọng
161
지게 jige; cái gùi
162
착용 (sự) mặc, mang, đội
163
추락 sự rớt, sự tụt
164
헬멧
[helmet]
mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm
165
현장 hiện trường
166
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
167
형사 vụ án hình sự