Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
truyện cười tiếng hàn

Hôm nay chúng ta sẽ vừa học vừa giải trí với chuyện cười 죽은 사람이 듣고 싶은 말.

Ý nghĩa của tiêu đề là : Những lời mà người chết muốn nghe.

Cùng luyện đọc và học những từ vựng, ngữ pháp trong bài nhé.

Được rồi cùng đọc nhé.


 자동차 사고로 죽은 세 사람 하늘 나라로 가는 길에 똑 같은 질문을 받았다
Có 3 người chết vì tai nạn giao thông đang trên đường đến thiên đường nhận được 3 câu hỏi.

' 장례을 하면서 당신이 관 속에 들어 있을 때, 친구 가족들이 애도하면 당신 대해라고 말하는 것을 듣고 싶소?'
Trong lúc làm lễ tang trong quan tài, bạn muốn được nghe bạn bè và gia đình mình nói gì trong lúc tiếc thương ?

번째 사람 이렇게 말했다.
Người đầu tiên nói như này.

'저는 아주 유능한 의사 훌륭한 가장이었다는 이야를 듣고 싶습니다.'
Lời tôi muốn nghe nhất từ gia đình và bạn bè mình là tôi là một bác sĩ đa tài và là một người trụ cột xuất sắc

번째 사람
Người thứ 2

'저는 아주 좋은 남편이었으며 아이들의 미래를 바꾸어 놓는 훌륭한 교사였다는 말을 듣고 싶습니다.' 라고 말했다.
Anh ấy nói : " Tôi muốn nghe mình là một người chồng tốt và là một giáo sư đã thay đổi tương lai của những đứa trẻ"

 마지막 사람이 말했다.
Người cuối cùng nói 

'저는 이런 이야를 듣고 싶습니다.
Tôi muốn nghe những lời như sau 

앗! 저 사람 움직인다!'
uây thằng kia cử động kìa ................

Cấu trúc bổ sung : 이며

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -라고 : rằng, là
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
훌륭하다 xuất sắc
2
유능하다 có năng lực
3
애도하다 tiếc thương, đau buồn
4
움직이다 động đậy, cựa quậy, nhúc nhích
5
대하다 đối diện
6
말하다 nói
7
장례식 nghi thức tang lễ
8
이렇게 như thế này
9
이야기 câu chuyện
10
이런 như thế này
11
가장 nhất
12
아주 rất
13
이며 vừa ... vừa..., và
14
이야 thì…
15
당신 ông, bà, anh, chị
16
번째 thứ
17
아이 ui, ôi
18
아주 ui dào
19
이런 thật là, coi đó
20
이야 ê, này
21
가장 người chủ gia đình
22
가장 sự giả vờ
23
가족 gia đình
24
교사 tòa nhà ở trường
25
교사 sự xúi giục, sự kích động
26
교사 giáo viên
27
나라 đất nước, quốc gia, nhà nước
28
미래 tương lai
29
사고 sự cố, tai nạn
30
사고 suy nghĩ, tư duy
31
사람 con người
32
의사 ý, ý nghĩ, ý định
33
의사 nghĩa sĩ
34
의사 bác sĩ
35
장례 tang lễ
36
친구 bạn
37
하늘 trời, bầu trời
38
질문 việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi
39
남편 chồng
40
아이 trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
41
이런 như thế này
42
질문 việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi