Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
truyện cười tiếng hàn

Tiêu để : 귀신 ( 마 )

 

어느날 내가 학교복도를 걷고 있었다.
Vào một ngày tôi đang đi bộ trong hành lang ở trường

그런데 자꾸 눈 앞에 이상한 보이는 것 아닌가?
Nhưng cứ có cái gì đó lạ xuất hiện trước mắt

 하얀게 자꾸 눈에 보인다.
Màu trăng trắng thỉnh thoảng lại xuất hiện trước mặt

친구들이 날 자꾸 이상하게 본다.
Bạn bè cũng nhìn tôi một cách khác thường.

과연 ... 귀신일까?
Qủa nhiên.... là ma hả 

너무 두려워서 가슴 쿵쾅쿵쾅 뛴다.
Vì quá sợ nên tim tôi đập thènh thệch thènh thệch

자꾸 무서운 생각이 든다.
Suy nghĩ sợ hãi thỉnh thoảng ập đến

친구에게 물어 보기로 했다.
Nên quyết định hỏi đứa bạn

친구가 나에게 하는 말.
Lời đứa bạn nói với tôi

'야...너...눈에 밥풀 묻었어. '
Này mắt mày dính hạt cơm kìa ! 

Bài đang xem : "

Truyện cười tiếng hàn : 마

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -어 보다 : thử
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
쿵쾅쿵쾅 Đùng đùng đoàng đoàng
2
이상하다 khác thường
3
보이다 được thấy, được trông thấy
4
내가다 mang ra, bê ra
5
쿵쾅 Đùng đoàng
6
자꾸 cứ
7
가슴 ngực
8
귀신 hồn ma
9
학교 trường học
10
밥풀 hạt cơm, hột cơm
11
생각 sự suy nghĩ