Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

일단 응급조치는 했는데…부산 곳곳 산사태 주의 / SBS  Trước tiên thì đã xử lý khẩn cấp rồi. ...Cảnh báo sạt lở đất ở khắp Busan.

Dịch bởi : Linh Rin

장마전선이 머물고 있는 남부지방에 오늘(7일)도 집중호우가 이어졌습니다. 지금 부산 경남지역을 중심으로 거센 빗줄기 쏟아지고 있는데, 호우 특보 함께 곳곳에 산사태 주의 발령됐습니다.
→ Ở khu vực phía Nam nơi mà đợt mưa dầm đang dừng lại, hôm nay ( ngày mùng 7) cũng tiếp tục có mưa lớn . Hiện tại mưa lớn đang đổ dồn vào khu vực Busan và Gyeongnam, cùng với báo cáo đặc biệt về mưa lớn đã được phát lệnh cảnh báo về tình trạng sạt lở đất.

KNN 표중규 기자입니다.
→Phóng viên Pyo Jung Gyu KNN

보름 전 대형 산사태가 일어났 현장입니다.
→Đây là hiện trường xảy ra vụ lở đất lớn cách đây 15 ngày .

일단 응급조치만 해뒀는데 쉴 새 없이 내리는 장대 문제입니다.
→ Trước tiên thì chúng ta chỉ có biện pháp khẩn cấp thôi , nhưng vấn đề là mưa lớn kéo dài không ngừng nghỉ .

토사가 계속 흘러내리면서 2차 붕괴 위험 함께 커지고 있습니다.
→Cát bụi liên liên tục tục chảy xuống và nguy cơ sụp đổ lần 2 cũng đang tăng lên.

부산경남 곳곳 산사태 위험 놓여 있습니다.
→Busan Gyeongnam có nguy cơ bị sạt lở đất.

김해의 이 아파트 옹벽 위도 계속된 빗줄기 토사 무너져 내렸습니다.
→Trên bức tường chung cư ở Gimhae có mưa liên tục khiến cát lún xuống.

낮은 층 주민들은 긴급 대피한 가운 남은 주민들도 추가 붕괴가 걱정입니다.
→Những người dân tầng thấp đang sơ tán khẩn cấp và những người dân còn lại cũng lo lắng về sự sụp đổ thêm.

[인근 주민 : 저 위에서 물이 떨어지지 않습니까? 저 물들이 쏟아져 가지 아마 암반위에 흙이 있는 것 같은데 그 흙들이 앞으로 쏟아질까 그걸 걱정하는 거죠.]
→ Người dân ở gần : Nước không rơi từ trên xuống sao? Những dòng nước đó tràn ra và có lẽ là đất trên đá ngầm , lo lắng về việc nó sẽ đổ ra phía trước.

개인주택은 걱정이 더합니다.
→ Lo lắng nhiều hơn về nhà riêng.

이 집은 무너진 토사 바로 지붕 옆까지 흘러내렸습니다.
→Ngôi nhà này đã bị sập xuống ngay bên cạnh mái nhà.

대나무 숲이 흘러내린 현장은 보시는 것처럼 급한 대로 표면 비닐로 덮어놓은 상황입니다.
→ Như quý vị thấy , hiện trường rừng tre bị lật là tình huống chỉ những bề mặt cần phục hồi khẩn cấp được che bằng ni lông. 

이런 상황에서 부산 진주, 하동 등은 호우경보, 나머지 시군에는 호우주의보까지 내렸습니다.
→Trong tình huống như vậy , Busan và Jinju , Hadong đã được cảnh báo mưa lớn , còn các thành phố còn lại đã được cảnh báo mưa lớn . 

특히 남해 고성에는 닷새 동안 430mm가 넘는 비가 내렸는데, 이런 집중호우에 산사태 가능 더욱 커집니다.
→ Đặc biệt , biển Nam và thành cổ đã có lượng mưa hơn 430mm trong 5 ngày , do cơn mưa lớn như vậy mà khả năng xảy ra vụ sạt lở đất ngày càng cao.

[오명주/동의과학기술대학교 토목공학과 교수 : 많은 비가 계속 내린다고 보면 땅속에 있는 지하 상승되고 흙 자체 포화 가지고 산사태가 많이 발생될으로 판단됩니다.]
→Oh Myung Joo / Giáo sư khoa Công Nghệ Xây Dựng tại Đại học  Khoa học và Công nghệ Dong Eui : Nếu mưa liên tục thì nước ngầm trong  lòng đất sẽ dâng cao và sẽ bị bão hòa, gây ra nhiều vụ lở đất.

한편 부산에서는 불어난 하천물에 휩쓸렸던 70대 남성 다행 빠져나오면 구조됐습니다.
→Mặt khác ở Busan một người đàn ông 70 tuổi bị cuốn trôi bởi dòng sông dâng cao đã may mắn thoát ra và được cứu thoát.

시간당 60mm의 폭우가 쏟아진 영도구에서는 산에서 쏟아진 빗물 일부 도로 통제됐고, 부산 북구와 동래구, 강서구에는 산사태 주의 발령됐습니다.
→Tại Yeong Do-gu nơi có trận mưa lớn 60mm/ giờ , một số con đường đã bị hạn chế bởi nước mưa từ núi đổ ra và ở Buk Gu Busan, Dongnae và Gangseo Gu đã được cảnh báo về tình trạng sạt lở đất.

(영상취재 : 최진혁 KNN·정성욱 KNN)- Thu nhập hình ảnh : Choi JIn Hyuk KNN Jung Sung Wook.    

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
4 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
빠져나오다 thoát ra
2
흘러내리다 chảy xuống
3
걱정되다 trở nên lo lắng
4
계속되다 được liên tục
5
구조되다 được cứu hộ
6
대피하다 lánh nạn
7
무너지다 gãy đổ, sụp đổ
8
물들이다 nhuộm
9
발령되다 được phát lệnh, được quyết định
10
발생되다 được phát sinh
11
통제되다 bị khống chế
12
판단되다 được phán đoán
13
쏟아지다 sánh, bị trút, bị đổ ra ngoài
14
이어지다 được nối tiếp
15
일어나다 dậy
16
휩쓸리다 bị cuốn sạch, bị quét sạch
17
응급조치 biện pháp ứng cứu
18
곳곳이 khắp nơi, mọi nơi
19
다행히 may thay, may mà
20
더하다 hơn
21
급하다 gấp, khẩn cấp
22
내리다 rơi, rơi xuống
23
놓이다 trở nên nhẹ nhàng, trở nên hết lo
24
커지다 to lên, lớn lên
25
가능성 tính khả thi
26
가운데 phần giữa, chỗ giữa
27
빗줄기 chuỗi hạt mưa
28
장대비 mưa nặng hạt, mưa lớn
29
나머지 phần còn lại, còn lại
30
나머지 phần còn lại, còn lại
31
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
32
주의보 bản tin thời tiết đặc biệt
33
지하수 nước ngầm
34
이런 như thế này
35
더욱 hơn nữa, càng
36
도로 ngược lại
37
많이 nhiều
38
바로 thẳng
39
아마 có lẽ
40
없이 không có
41
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
42
지금 bây giờ
43
함께 cùng
44
대로 như, giống như, theo như
45
가지 thứ, kiểu
46
대로 giống như
47
이런 thật là, coi đó
48
가능 sự khả dĩ, sự có thể
49
가운 vận mệnh gia đình
50
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
51
가지 cành
52
가지 quả cà tím, cây cà tím
53
고성 thành cổ
54
고성 sự lớn tiếng, cao giọng
55
곳곳 nơi nơi, khắp nơi
56
교수 việc giảng dạy
57
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
58
긴급 sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
59
닷새 năm ngày
60
대로 đại lộ
61
대형 loại đại, loại lớn, loại to
62
대형 hàng dài
63
도로 đường, con đường, đường xá
64
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
65
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
66
땅속 trong lòng đất
67
문제 đề (bài thi)
68
부산 busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ
69
부산 Busan
70
붕괴 sự đổ vỡ, sự sụp đổ
71
비닐
[vinyl]
vinyl
72
빗물 nước mưa
73
상승 sự tăng lên
74
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
75
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
76
옹벽 tường chắn đá
77
위험 sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
78
응급 sự ứng cứu, sự cấp cứu
79
자체 tự thể
80
장대 sào
81
주민 cư dân
82
진주 ngọc trai, trân châu
83
집중 sự tập trung, sự chĩa vào tâm điểm
84
추가 sự bổ sung
85
표면 bề mặt
86
하천 sông ngòi
87
일부 một phần
88
현장 hiện trường
89
남부 nam bộ
90
남성 nam giới, đàn ông
91
남해 Nam hải
92
다행 sự may mắn bất ngờ
93
위도 vĩ độ
94
이런 như thế này
95
일부 một phần
96
주의 chủ trương
97
주의 sự chú ý, sự lưu ý
98
중심 trung tâm
99
지금 bây giờ
100
지붕 mái nhà, nóc nhà
101
지하 tầng hầm
102
토목 thổ mộc, cây cối và đất đai
103
토사 đất pha cát, đất cát
104
특보 tin đặc biệt, thông báo đặc biệt, sự kiện đặc biệt
105
포화 lửa đạn
106
포화 sự bão hòa
107
폭우 trận mưa to, trận mưa lớn
108
현장 hiện trường
109
호우 mưa lớn, mưa to, mưa xối xả