Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

[ 국제] ' 셀프 주유소' 기름 넣은 새... 순식간에 절도 기승 (SBS8 뉴스|2014.7.13)

TRONG KHI ĐỔ XĂNG Ở ‘TRẠM XĂNG DẦU TỰ ĐỘNG’... SỰ HIÊN NGANG ĂN TRỘM TRONG NHÁY MẮT (SBS 8 NEWS|2014.7.13)


셀프 주유소 일반화돼 있는 미국에선 요즘 운전자 기름을 넣는 사 이에 에서 금품을 털어가는 절도가 기승 부리고 있습니다
Hiện nay ở Mỹ, nơi phổ biến các trạm xăng tự động, tình trạng những tên ăn trộm lấy tiền và vật trong các chiếc xe khi tài xế đang đổ xăng đang ngày càng phổ biến.

우리 셀프 주유소가 늘고 있 어서 남의 일만은 아닌 것 같습니다.
Những trạm xăng tự động ngày một nhiều lên nên có thể việc ăn trộm không phải là việc của người khác. 

박병일 특파원입니다.
Phóng viên Park Pyong Il.

여성 주유하는 중에 다른 차 한 대가 슬그머니 차 옆으로 다가옵니다.
Một người phụ nữ trong lúc đang đổ xăng thì có một chiếc xe khác lén lút tiến tới gần xe của cô. 

에서 내린 남성은 낮은 자 세로 조수석 문을 열고는 순식간 가방 훔쳐 달아납니다.
Một người đàn ông ở trong chiếc xe đó, mở cửa bên ghế cạnh tài xế  với tư thế cúi xuống thấp và lấy cắp chiếc túi rồi bỏ chạy trong nháy mắt.

여성 절도범들이 열린 창문으로 가방을 털어가는 동안 전혀 눈치채 못합니다.
Người phụ nữ này hoàn toàn không nhận ra được kẻ ăn trộm túi qua một cái cửa mở. . 
 

미끄러지듯 기어나와 털 어간고 해서 이런 절도범들을 '슬라이더'라고 부르는데 최근 미국 전역 에서 기승 부리고 있습니다.
Những tên trộm này được gọi là ‘slider’ vì chúng ăn trộm rồi bỏ chạy, và hiện tượng này đang phổ biến trên toàn nước Mỹ gần đây. 

주로 조수석 가방을 놓고 다니는 여성 운전자들이 표적입니다.
Đối tượng được nhắm tới là các lái xe nữ thường bỏ túi trên ghế trước cạnh tài xế. 

[브라이언 언마 이식/ 경찰 : 차를 등진 채 주유를 하는 순 간이 절도범 에게 몰래 금품을 털어 달아날 최상 기회가 됩니다.]
[Brian Unmeishik/ cảnh sát: Khoảnh khắc đổ xăng và quay lưng lại với xe lại trở thành cơ hội tốt nhất cho những kẻ ăn trộm rồi bỏ chạy. ]

이뿐만이 아닙니다.
Không chỉ như thế này.

주유를 마치고 운전자 화장실에 간 사이 아예 차를 통째로 훔쳐가는 사례도 늘고 있습니다.
Ngày càng có nhiều trường hợp tên trộm lấy hết toàn bộ tài sản trong xe khi tài xế đổ xăng xong rồi vào nhà vệ sinh.

[미셸 딜런/ 피해자 : 어떤 남자 스치 보였는데 처음엔 차를 잘못 탄 줄 알았어요. 그런데 제가 차 손잡이를 잡는 순간 저를 보더니 문을 잠그고 도망갔어요.]
[Michelle Dylan/Người bị hại: Tôi thấy một người đàn ông lướt qua nhưng tôi đã tưởng mình đi nhầm xe. Tuy nhiên ngay sau khi tôi nắm tay lái của xe thì anh ta đóng cửa xe rồi bỏ chạy.]

최근 에는 여성 아이 뒷좌석에 둔 채 잠시 자리 비웠다가 차와 함께 아이 까지 잃어버린 일도 있었습니다.
Gần đây, cũng có trường hợp một người phụ nữ bỏ đứa con ở ghế sau xe trong một thời gian ngắn, sau đó đứa con bị thất lạc cùng với chiếc xe.

셀프 주유소 에서 주유할 때는 차 안에 금품을 두지 말고, 차 문을 잠그는 게 최상 예방책입니다.
Khi đổ xăng ở trạm xăng tự động thì việc đừng bỏ tài sản ở trong xe, đóng cửa xe là biện pháp phòng ngừa tốt nhất.

( 영상 취재 : 오 정식)

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -고 해서 : vì...nên...
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 다가 : đang...thì, thì
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
셀프 주유소
[self注油所]
trạm đổ xăng tự động
2
일반화되다 trở nên thông thường, trở nên phổ biến, trở nên quen thuộc
3
잃어버리다 mất, đánh mất, đánh rơi
4
도망가다 đi trốn, chạy trốn, trốn chạy
5
눈치채다 để mắt
6
달아나다 chạy thoăn thoắt, chạy biến đi
7
주유하다 đổ xăng, đổ dầu
8
그런데 nhưng mà, thế nhưng
9
못하다 kém, thua
10
다르다 khác biệt
11
부르다 no
12
등지다 quay lưng
13
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
14
보이다 được thấy, được trông thấy
15
손잡다 nắm tay, tay cầm tay, tay trong tay
16
스치다 sượt qua, lướt qua
17
열리다 kết trái, đơm quả
18
훔치다 gạt, lau
19
내리다 rơi, rơi xuống
20
부리다 sai khiến
21
비우다 làm trống
22
뒷좌석 ghế sau, ghế phía sau
23
손잡이 cái tay cầm, cái quai, cái tay nắm
24
순식간 trong nháy mắt
25
예방책 phương sách dự phòng, chính sách dự phòng
26
절도범 tội phạm trộm cắp
27
조수석 ghế trước cạnh tài xế
28
피해자 người thiệt hại
29
화장실 toilet, nhà vệ sinh
30
운전자 người lái xe, tài xế
31
특파원 đặc phái viên
32
어떤 như thế nào
33
이런 như thế này
34
몰래 một cách lén lút, một cách bí mật
35
어서 nhanh lên, mau lên
36
잘못 sai, nhầm
37
잠시 tạm thời
38
전혀 hoàn toàn
39
주로 chủ yếu
40
세로 chiều dọc
41
아예 trước, từ đầu
42
이에 ngay sau đây, tiếp ngay đó
43
함께 cùng
44
까지 tới
45
에게 đối với
46
에는
47
에서 ở, tại
48
우리 chúng ta
49
아이 ui, ôi
50
가방 túi xách, giỏ xách, ba lô
51
간이 sự giản tiện
52
경찰 (cơ quan) cảnh sát
53
국제 quốc tế
54
금품 hiện kim và hiện vật, tiền và vật có giá trị
55
기름 dầu
56
기승 sự ngang bướng
57
기어
[gear]
cần số (ô tô)
58
대가 người lỗi lạc
59
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
60
미국 Mỹ
61
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
62
사이 khoảng cách, cự li
63
창문 cửa sổ
64
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
65
최근 Gần đây
66
최상 trên hết, cao nhất
67
표적 tấm bia đích, mục tiêu
68
여성 phụ nữ, giới nữ
69
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
70
뉴스
[news]
chương trình thời sự
71
기회 cơ hội
72
남성 nam giới, đàn ông
73
남자 nam giới
74
상의 áo
75
성은 thánh ân
76
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
77
어간 thân từ
78
영상 hình ảnh, hình ảnh động
79
요즘 gần đây, dạo gần đây, dạo này
80
이식 sự chuyển chỗ trồng
81
자가 nhà riêng
82
자리 chỗ
83
자세 tư thế
84
전역 toàn khu vực, cả khu vực
85
정식 chính thức