Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

 

[경제] 사탕 속에, 양초 속에...교묘해진 마약 밀수 (SBS8뉴스|2014.7.15)

[KINH TẾ] TRONG BÁNH KẸO, TRONG NẾN… BUÔN LẬU MA TUÝ TRỞ NÊN CÓ QUY MÔ (SBS 8 NEWS | 2014.7.15)


여오다 걸리는 사례 급증하고 있습니다.
Các trường hợp bị phát hiện đang tăng lên nhanh chóng. 

마약 해외 인터넷 사이 직접 구매처럼 배달 받기도 하고 수법은 더 교묘해졌습니다.
Ma túy ngày càng trở nên quy mô với thủ đoạn nhận hàng như việc mua hàng trực tiếp trên trang web nước ngoài. 

김현우 기자입니다.
Phóng viên Kim Hyeon Woo.

마약 탐지견이 세관 우편물 검색대를 부지 오갑니다.
Chó nghiệp vụ đi qua đi lại một cách cẩn thận để tìm ra bưu phẩm của hải quan.

연신 냄새를 맡더니 갑자기 한 곳에 주저 앉습니다.
Nó đột nhiên liên tục ngửi mùi và ngồi xuống một chỗ.

[인천공항세관 직원 : 세관 무엇으로 신고된 거죠? 카드로 신고돼 있네요.]
[Nhân viên hải quan sân bay Incheon: Những gì đã được báo cáo ở hải quan? Báo cáo bằng thẻ được mà.]

우편물을 뜯자 작은 사탕 가득합니다.
Khi mở bưu kiện ra thì chứa đầy những viên kẹo nhỏ. 

[인천공항세관 직원 : 대마를 압축시켜 놓은 해시시입니다. 해시시가 맞는 것 같습니다.]
[Nhân viên hải quan sân bay Incheon: Đây là gai dầu bị nén lại. Có thể đúng là gai dầu.] 

사탕으로 위장해 인도에서 대마 30그램을 몰래 들여오려던 겁니다.
Họ định lén mang 30gm gai dầu sang Ấn Độ bằng cách ngụy trang thành viên kẹo.

양초 속에 비닐 포장된 대마를 숨기거나, 호두를 쪼갠 뒤 그 속을 마약으로 채우기도 했습니다.
Họ giấu gai dầu đã được bọc nhựa trong nến, hoặc tách quả óc chó rồi nhét ma tuý vào. 

올해 상반기 관세청에 적발된 마약은 51.8킬로그램, 시가 1,195억원 어칩니다.
Trong vòng nửa năm nay, lượng ma tuý bị cục hải quan phát hiện là 51.8kg và theo giá cả thị trường là 1.195 tỷ won. 

최근 10년 사이 최대였던 지난해의 적발량을 이미 뛰어넘었습니다.
Lượng ma tuý bị phát hiện vào năm ngoái, có lẽ là mức cao nhất trong 10 năm gần đây. 

국제 마약조직이 개입해 건당 밀수 규모 더욱 대형되고, 국제 우편 통한 개인 밀수 증가했기 때문입니다.
Đó là do sự can thiệp của tổ chức ma túy quốc tế, quy mô buôn lâu mỗi vụ trở nên lớn hơn và số lượng buôn lậu cá nhân thông qua bưu phẩm cũng đã tăng lên.

특히 해외 직구처럼 인터넷 사이를 통해 마약 주문하는 경우도 늘고 있습니다.
Đặc biệt, số trường hợp đặt mua ma túy thông qua trang web như mua hàng trực tiếp ở nước ngoài đang ngày càng tăng lên. 

허브를 판매하는 것처럼 위장하거나 아예 대마 씨앗 판매하는 외국 사이를 쉽게 찾을 수 있습니다.
Người dùng có thể dễ dàng tìm thấy những trang web quốc tế giả bán hạt giống cây gai dầu hoặc ngụy trang giống như bán thảo mộc. 

[임현철/관세청 국제조사과장 : 합법 돼 있다는 문구 보고 안심하고 특별한 생각없이 구매를 해서 한국 오다 걸린 경우도 있다.]
[Lim Hyun Chul/Trưởng phòng điều tra quốc tế của Cục thuế quan: Có những trường hợp người mua nhìn thấy cụm từ hợp pháp hoá và an tâm, không suy nghĩ gì và bị phát hiện khi tới Hàn Quốc. ]

관세청은 국제 우편에 대한 검색 강화하고 불법 사이 집중 단속에 나설 방침입니다.
Cục thuế quan đã có kế hoạch tăng cường kiểm tra các vật phẩm quốc tế và tập trung truy vết các trang web bất hợp pháp.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -려던 : vốn định, vốn muốn
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
국제 우편 bưu chính quốc tế
2
부지런히 một cách siêng năng
3
가득하다 đầy
4
교묘하다 khéo léo, tinh xảo, tài tình
5
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
6
특별하다 đặc biệt
7
강화되다 được tăng cường
8
개입하다 can thiệp
9
들여오다 cầm vào, mang vào, đem vào, đưa vào
10
뛰어넘다 nhảy qua
11
신고되다 được khai báo
12
안심되다 an tâm, yên tâm
13
위장되다 được ngụy trang, được che đậy
14
위장하다 ngụy trang, che giấu, giả tạo
15
주문하다 đặt hàng
16
증가하다 tăng, gia tăng
17
판매되다 được bán
18
포장되다 được đóng gói, được bao gói
19
급증하다 tăng nhanh, tăng gấp
20
적발되다 bị phát giác, bị phát hiện, bị lộ tẩy
21
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
22
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
23
오가다 trao đi đổi lại
24
숨기다 giấu
25
채우다 khóa, cài khóa, đóng
26
통하다 thông
27
대형화 sự mở rộng
28
부지런 sự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cù
29
사이트
[site]
site, trang tin điện tử
30
상반기 sáu tháng đầu năm, hai quý đầu năm
31
우편물 bưu phẩm
32
인터넷
[internet]
mạng internet
33
최대치 giá trị cực đại, giá trị to nhất
34
합법화 sự hợp pháp hóa, sự hợp lệ hóa
35
더욱 hơn nữa, càng
36
몰래 một cách lén lút, một cách bí mật
37
직접 trực tiếp
38
몰래 một cách lén lút, một cách bí mật
39
아예 trước, từ đầu
40
이미 trước, rồi
41
오다 đến nay
42
보고 cho, đối với
43
하고 với
44
무엇 cái gì, gì
45
개인 cá nhân
46
검색 sự tra xét, sự khám xét
47
경우 đạo lý, sự phải đạo
48
관세 thuế quan
49
국제 quốc tế
50
규모 quy mô
51
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
52
대형 loại đại, loại lớn, loại to
53
대형 hàng dài
54
마약 ma túy, thuốc phiện
55
문구 mệnh đề, cụm từ
56
문구 văn phòng phẩm
57
밀수 sự buôn lậu
58
보고 việc báo cáo
59
보고 nơi lưu giữ, nơi lưu trữ, kho, kho báu
60
부지 địa điểm xây dựng
61
비닐
[vinyl]
vinyl
62
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
63
사례 sự tạ lễ, sự cảm tạ
64
사이 khoảng cách, cự li
65
사탕 kẹo
66
수법 cách, kế, thủ đoạn
67
씨앗 hạt, hột
68
압축 sự nén
69
양초 nến
70
주저 sự chần chừ, sự do dự
71
직원 nhân viên
72
직접 trực tiếp
73
집중 sự tập trung, sự chĩa vào tâm điểm
74
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
75
탐지 sự thăm dò, sự dò tìm, sự khám phá
76
합법 sự hợp pháp, sự hợp lệ
77
한국 Hàn Quốc
78
배달 giao hàng, chuyển hàng
79
구매 sự mua, việc mua
80
방침 phương châm
81
불법 sự phi pháp, sự phạm luật
82
구매 sự mua, việc mua
83
냄새 mùi
84
단속 sự trông nom, sự coi giữ
85
방침 phương châm
86
배달 giao hàng, chuyển hàng
87
생각 sự suy nghĩ
88
세관 hải quan
89
시가 đường phố
90
시가 giá cả thị trường, giá thị trường
91
시가 nhà chồng
92
시가 thi ca, thơ ca
93
시가
[cigar]
xì gà
94
외국 ngoại quốc
95
인도 nhân đạo
96
인도 lối đi bộ, đường dành cho người đi bộ
97
인도 chuyển giao
98
인도 Ấn Độ
99
직구 bóng thẳng
100
카드
[card]
thẻ
101
한국 Hàn Quốc
102
해외 hải ngoại, nước ngoài
103
호두 quả óc chó