TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

청소년 인기 게임 돌연 '19금'…" 개선 논의" / SBS

TRÒ CHƠI PHỔ BIẾN TRONG GIỚI THANH THIẾU NIÊN “19 GOLD”... 

THẢO LUẬN VỀ VIỆC CẢI TIẾN / SBS
Dịch bởi : Ngọc Quyên

_________________________________________________________________________ 

초등학생들 사 이에서 '마인크래프트'라는 게임이 인 기입니다.

Một trò chơi mang tên “Minecraft” rất nổi tiếng đối với học sinh tiểu học.

_________________________________________________________________________ 

  그런데 이제 만 19세 이상 이어 야만 게임을 할 수 있습니다.

Tuy nhiên bây giờ bạn phải đủ 19 tuổi mới có thể chơi được. 

_________________________________________________________________________ 

청소년 심야 게임을 막는 셧 다운 때문인데, 시행 10년 만에 존폐 기로에 섰습니다.

Đó là vì hệ thống tắt máy chặn các trò chơi đêm khuya dành cho thanh thiếu niên, mà nó đã đứng trên bờ vực tuyệt chủng sau 10 năm từ khi được triển khai.

_________________________________________________________________________ 

김기태 기자의 보 도입니다.

Đây là tin tức của phóng viên Kim Ki Tae.

_________________________________________________________________________ 

< 기자> 세계적 인기 게임 마인크래프트는 어린 이용자가 많아 '초통령 게임'이라고 까지 불립니다.

Trò chơi nổi tiếng thế giới Minecraft thường được gọi là “trò chơi siêu tổng thống” vì rất nhiều trẻ em sử dụng nó. 

_________________________________________________________________________ 

최근 에는 가상 공간 에서 인과 소통하며 자신만의 세계를 구축하는 메타 버스 플랫폼으로 주목받습니다.

Gần đây, nền tảng Metaverse giao tiếp với người khác trong một không gian ảo và xây dựng một thế giới của riêng bạn cũng nhận được chú ý.

_________________________________________________________________________ 

지난해 청와대는 마인크래프트 에서 어린이날 행사 열기도 했습니다.

Năm ngoái Nhà Xanh cũng đã tổ chức sự kiện Ngày thiếu nhi tại Minecraft.

_________________________________________________________________________ 

[어린이 여러분, 청와대에 오신 걸 환영합니다.] 그런데 최근 마인크래프트의 운영 마이크로소프트가 " 한국 이용자는 마인크래프트를 하려면 만 19세 이상 이어야 한다"고 공지했습니다.

[Chào mừng các bạn nhỏ đến với Nhà Xanh.] Tuy nhiên gần đây Microsoft, nhà điều hành Minecarft, đã công bố rằng người dùng Hàn Quốc phải đủ 19 tuổi mới có thể chơi Minecraft. 

_________________________________________________________________________ 

부터 새벽 6시 까지 청소년 '셧 다운제' 시간 특정 연령대를 차단하는 한국용 서버를 별 도로 구축하는 대신 아예 성인 가입하 도록 방침을 바꾼 겁니다.

Thay vì xây dựng một máy chủ riêng cho Hàn Quốc để ngăn chặn các nhóm tuổi cụ thể trong thời gian ‘hệ thống ngừng hoạt động’ của thanh thiếu niên từ nửa đêm đến 6 giờ sáng, chính sách đã được thay đổi chỉ cho phép người lớn đăng kí. 

________________________________________________________________________ 

이용자들의 불만이 터져 나왔습니다.

Sự bất bình của người dùng đã bị đẩy lên cao. 

_________________________________________________________________________ 

 [전현수/'우리들의 마인크래프트 공간' 카페 운영자 : 우리나라 게임 에서 미성년 게이머들도 이미 주역인데, 이용 자체를 차단해버리는 게 셧 다운 때문 정말 참담한 심정고요.]

Jeon Hyeon Soo/người điều hành quán cafe ‘Không gian Minecraft của chúng ta’: Các game thủ chưa đủ tuổi đóng vai trò chính trong ngành công nghiệp game của đất nước chúng tôi, tôi thật sự rất buồn khi phải ngăn chặn việc sử dụng của họ vì hệ thống ngừng hoạt động.

_________________________________________________________________________ 

사태 빌미가 된 '셧 다운제'에 대해 " 미성년 게이머 권리 관련 산업을 위축시키고 한국 시장 고립 초래한다"며 반대 목소리 높아졌습니다.

Nguyên nhân của sự phản đối ngày càng mạnh mẽ đối với ‘hệ thống ngừng hoạt động’ chính là “Nó thu hẹp quyền của game thủ vị thành niên và các ngành liên quan, nó gây ra sự cô lập trong thị trường Hàn Quốc”.

_________________________________________________________________________ 

[ 위정현/ 한국 게임 학회장 : 셧 다운 제의 주요 적이었던 청소년 수면 건강 지키는 얼마나 도움이 됐느냐는 실효성 측면 에서 볼 때 전혀 도움이 되지 않았습니다.]

[Wi Jung Hyun/Hội trưởng hội game thủ Hàn Quốc: Khi được hỏi về sự hiệu quả của việc bảo vệ sức khỏe và giấc ngủ của thanh thiếu niên từng được xem là mục đích chính của hệ thống, thì nó hoàn toàn không giúp được gì cả.]

_________________________________________________________________________ 

다운제는 청소년 게임 중독 예방한다는 취 지로 2011년 시행되기 시작했지만, 이미 모바일 게임 시장 판도 이동한 상황 에서 PC에 대한 강제 차단은 낡은 규제라는 지적 반복됐습니다.

Việc hệ thống ngừng hoạt động bắt đầu được thực hiện từ năm 2011 với mục đích phòng ngừa chứng nghiện game của thanh thiếu niên, nhưng đã nhiều lần chỉ ra rằng việc chặn bắt buộc máy tính cá nhân là một quy định lỗi thời trong thị trường game đang được chuyển sang di động.

_________________________________________________________________________ 

문제점 인식한 정치권 에서도 다 수의 다운 폐지 개정안 발의됐고. 

Giới chính trị nhận ra được điều này, cũng đã đề xuất sửa đổi bãi bỏ hệ thống. 

_________________________________________________________________________ 

정부 제도 개선 논의하다고 밝혀, 셧 다운제는 10년 만에 존폐 기로에 섰습니다. 

Chính phủ cũng thông báo rằng họ sẽ thảo luận về việc cải thiện hệ thống, hệ thống này ngừng hoạt động đang đứng trên bờ vực tuyệt chủng lần đầu tiên sau 10 năm.

_________________________________________________________________________ 

( 영상 편집 : 정성훈, VJ : 박현우)         

Biên tập video: Jeong Seung Hoon, VJ: Park Hyun Woo

출처 : SBS 뉴스 / SBS News

원본 링크 : Link 

https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006387784&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) 에 대한 : đối với, về
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) -고요 : … không?
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -라는 : rằng
6 ) -었던 : đã, từng, vốn
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 위축시키다 : làm teo, làm khô héo, làm co nhỏ
2 ) 참담하다 : bi thảm, thảm thương
3 ) 가입되다 : được gia nhập
4 ) 시작하다 : bắt đầu
5 ) 공지하다 : thông báo, công bố
6 ) 구축되다 : được xây dựng
7 ) 반복되다 : được lặp đi lặp lại, bị lặp đi lặp lại
8 ) 예방하다 : dự phòng, phòng ngừa
9 ) 이동하다 : di động, di chuyển
10 ) 인식하다 : nhận thức
11 ) 차단되다 : bị chặn, bị chắn, bị ngăn, bị ngừng
12 ) 초래하다 : đưa đến, dẫn đến
13 ) 환영하다 : chào mừng, hoan nghênh
14 ) 논의되다 : được bàn luận, được thảo luận
15 ) 높아지다 : trở nên cao, cao lên
16 ) 소통되다 : được thông suốt
17 ) 어린이날 : ngày thiếu nhi
18 ) 초등학생 : học sinh tiểu học
19 ) 우리나라 : nước ta, Hàn Quốc
20 ) 세계적 : mang tính thế giới
21 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
22 ) 얼마나 : biết bao, biết nhường nào
23 ) 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
24 ) 대하다 : đối diện
25 ) 밝히다 : chiếu sáng
26 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
27 ) 지키다 : gìn giữ, bảo vệ
28 ) 터지다 : lở toang, thủng hoác, thủng toác
29 ) 여러분 : các bạn, các quí vị
30 ) 개정안 : đề án sửa đổi
31 ) 게이머
[gamer]
: người chơi game
32 ) 마이크
[mike]
: micro, míc
33 ) 목소리 : giọng nói, tiếng nói
34 ) 문제점 : vấn đề
35 ) 미성년 : tuổi vị thành niên
36 ) 정치권 : khu vực chính trị
37 ) 지난해 : năm rồi, năm ngoái, năm trước
38 ) 청소년 : thanh thiếu niên
39 ) 플랫폼
[platform]
: bến đỗ, sân ga
40 ) 실효성 : tính hiệu quả
41 ) 이용자 : người sử dụng
42 ) 모바일 : Điện thoại di động, hay còn gọi là điện thoại cầm tay, là thiết bị viễn thông liên lạc có thể sử dụng trong không gian rộng, phụ thuộc vào nơi phủ sóng của nhà cung cấp dịch vụ
43 ) 지적 : hiểu biết
44 ) 도로 : ngược lại
45 ) 돌연 : một cách đột nhiên, một cách bất thình lình
46 ) 이제 : bây giờ
47 ) 적이 : tương đối, rất, quá
48 ) 전혀 : hoàn toàn
49 ) 정말 : thật sự, thực sự
50 ) 아예 : trước, từ đầu
51 ) 이미 : trước, rồi
52 ) 이어 : tiếp theo
53 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
54 ) 일로 : bên này, lối này, phía này
55 ) 하도 : quá, quá mức
56 ) 까지 : tới
57 ) 부터 : từ
58 ) 에는 :
59 ) 에서 : ở, tại
60 ) 때문 : tại vì, vì
61 ) 시간 : giờ, tiếng
62 ) 가상 : sự giả tưởng
63 ) 강제 : sự cưỡng chế, sự bắt ép
64 ) 개선 : sự cải tiến, sự cải thiện
65 ) 건강 : sự khỏe mạnh, sức khỏe
66 ) 게임
[game]
: trò chơi
67 ) 고립 : sự cô lập
68 ) 공간 : không gian
69 ) 시장 : thị trưởng
70 ) 관련 : sự liên quan
71 ) 권리 : quyền lợi
72 ) 규제 : sự hạn chế
73 ) 기로 : giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
74 ) 기입 : việc ghi chép, sự ghi chép, việc điền nội dung
75 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
76 ) 대신 : sự thay thế
77 ) 도록 : tập tranh, tập ảnh
78 ) 도움 : sự giúp đỡ
79 ) 도입 : sự đưa vào, sự du nhập
80 ) 링크
[link]
: sự kết nối
81 ) 목적 : mục đích
82 ) 문인 : văn nhân, nhà văn
83 ) 반대 : sự trái ngược
84 ) 발의 : sự đề xuất ý kiến, điều đề xuất
85 ) 별도 : riêng biệt, riêng
86 ) 보도 : vỉa hè, hè phố
87 ) 빌미 : nguyên cớ, nguyên do
88 ) 사이 : khoảng cách, cự li
89 ) 사태 : sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)
90 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
91 ) 새벽 : bình minh, hừng đông
92 ) 서도 : thư họa
93 ) 수면 : mặt nước
94 ) 수의 : quần áo tù nhân
95 ) 심야 : đêm khuya
96 ) 심정 : tâm trạng, tâm tư
97 ) 열기 : hơi nóng
98 ) 운영 : sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
99 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
100 ) 위정 : sự đảm nhiệm việc triều chính, sự đảm nhiệm việc chính quyền
101 ) 자체 : tự thể
102 ) 정부 : chính phủ
103 ) 정성 : sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
104 ) 제의 : sự đề nghị
105 ) 존폐 : sự tồn bại, sự tồn tại và bãi bỏ
106 ) 주목 : sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
107 ) 지로
[giro]
: sự chuyển khoản hộ
108 ) 최근 : Gần đây
109 ) 판도 : lãnh thổ
110 ) 편집 : sự biên tập
111 ) 폐기 : sự vứt bỏ, sự tiêu huỷ
112 ) 폐지 : (sự) phế bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, hủy bỏ
113 ) 행사 : sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
114 ) 한국 : Hàn Quốc
115 ) 영사 : Lãnh Sự
116 ) 연령 : Độ tuổi
117 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
118 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
119 ) 방침 : phương châm
120 ) 이상 : trở lên
121 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
122 ) 다수 : đa số
123 ) 다운
[down]
: suy giảm, suy sụp
124 ) 버스
[bus]
: xe buýt
125 ) 부도 : sự mất khả năng thanh toán, sự vỡ nợ
126 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
127 ) 성인 : người trưởng thành
128 ) 시행 : sự thi hành
129 ) 야만 : sự mông muội, sự chưa khai hóa, sự nguyên sơ
130 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
131 ) 인과 : nhân quả
132 ) 인기 : được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
133 ) 임시 : sự lâm thời, cái tạm thời
134 ) 자가 : nhà riêng
135 ) 자신 : tự thân, chính mình, tự mình
136 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
137 ) 제도 : chế độ
138 ) 주역 : vai trò chính, nhân vật chính, nhân vật chủ chốt
139 ) 주요 : (sự) chủ yếu, chủ chốt
140 ) 중독 : sự ngộ độc
141 ) 취지 : mục đích, ý nghĩa
142 ) 측면 : mặt bên
143 ) 카페
[café]
: quán cà phê
144 ) 타인 : người khác
145 ) 특정 : sự riêng biệt, sự cá biệt
146 ) 학회 : học hội, hội
147 ) 회장 : chủ tịch hội, hội trưởng